CHƯƠNG 2: CẢM ỨNG

시작하기. 무료입니다
또는 회원 가입 e메일 주소
CHƯƠNG 2: CẢM ỨNG 저자: Mind Map: CHƯƠNG 2: CẢM ỨNG

1. CẢM ỨNG Ở ĐỘNG VẬT

1.1. Khái niệm

1.1.1. Tiếp nhận các kích thích từ môi trường sống để tồn tại và phát triển.

1.2. Đặc điểm

1.2.1. Tốc độ nhanh

1.2.2. Đa dạng

1.2.3. Mức độ, hiệu quả khác nhau ở các nhóm thực vật

1.3. Cung phản xạ

1.3.1. Bộ phận tiếp nhận kích thích: thụ thể, cơ quan thụ cảm.

1.3.2. Đường dẫn truyền vào: hướng tâm-đường cảm giác.

1.3.3. Bộ phận phân tích-tổng hơp thông tin: hệ thần kinh.

1.3.4. Đường dẫn truyền ra: li tâm-đường vận động.

1.3.5. Bộ phận thưc hện phản ứng: cơ, tuyến...

1.4. Cảm ứng ở ĐV không có TCTK: phản xạ bằng chuyển động cơ thể, co rút chất nguyên sinh.

1.5. Cảm ứng ở ĐV có TCTK

1.5.1. Dạng lưới

1.5.1.1. Đại diện: ruột khoang (thủy tức).

1.5.1.2. Các tế bào thần kinh nằm rải rác, liên hệ với sợi thần kinh tạo mạng lưới thần kinh.

1.5.2. Dạng chuỗi hạch

1.5.2.1. Đại diện: giun dẹp, giun tròn, chân khớp.

1.5.2.2. Các tế bào tập trung thành hạch thần kinh nối nhau bằng dây thần kinh tạo thành chuỗi hạch thần kinh dọc theo cơ thể:Hạch là trung tâm điều khiển một vùng xác định.

1.5.3. Dạng ống

1.5.3.1. Đại diện: cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú.

1.5.3.2. Tạo thành ống sau lưng con vật :Não và tủy sống có chức năng khác nhau, não có 5 phần: bán cầu đại não, não trung gian, não giữa, tiểu não, hành não.

1.5.3.3. Não bộ phát triển mạnh và là bộ phận cao cấp nhất tiếp nhận và xử lý hầu hết thông tin đưa từ bên ngoài vào, quyết định mức độ và cách phản ứng

1.5.3.4. Hoạt động: nguyên tắc phản xạ, giúp động vật thích nghi với môi trường.

1.5.3.5. Cung phản xạ

1.5.3.5.1. Bộ phận tiếp nhận kích thích: thụ thể, cơ quan thụ cảm.

1.5.3.5.2. Đường dẫn truyền vào (đường cảm giác).

1.5.3.5.3. Bộ phận phân tích-tổng hợp thông tin: hệ thần kinh.

1.5.3.5.4. Đường dẫn truyền ra (đường vận động).

2. HƯỚNG ĐỘNG

2.1. Khái niệm

2.1.1. Hình thức phản ứng của cơ quan thực vật đối với tác nhân kích thích từ một hướng xác định.

2.2. Các kiểu hướng động

2.2.1. Hướng sáng

2.2.2. Hướng trọng lực

2.2.3. Hướng hóa

2.2.4. Hướng nước

2.2.5. Hướng tiếp xúc

2.3. Vai trò

2.3.1. Giúp cây thích nghi đối với sự biến đổi của môi trường để tồn tại và phát triển.

3. ỨNG ĐỘNG

3.1. Khái niệm

3.1.1. Hiện tượng phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không định hướng.

3.2. Các kiểu ứng động

3.2.1. Ứng động sinh trưởng

3.2.1.1. Khái niệm: vận động có sự phân chia, lớn lên của các TB cây.

3.2.1.2. Tác nhân: nhiệt độ, ánh sáng

3.2.1.3. Cơ chế: sự sinh trưởng không đồng đều của TB 2 phía kích thích.

3.2.2. Ứng động không sinh trưởng

3.2.2.1. Khái niệm: vận động không có sự phân chia, lớn lên của TB cây.

3.2.2.2. Tác nhân: chấn động, va chạm cơ học

3.2.2.3. Cơ chế: sự biến đổi trương nước của TB chuyển hóa.