Bán bảo hiểm Manulife

시작하기. 무료입니다
또는 회원 가입 e메일 주소
Bán bảo hiểm Manulife 저자: Mind Map: Bán bảo hiểm Manulife

1. Kỹ thuật bán bảo hiểm

1.1. Quy trình bán bảo hiểm

1.1.1. Quy tắc chung

1.1.1.1. 1. Hãy là người đi câu thông minh: Nhận định tốt đâu là khách hàng tiềm năng

1.1.1.2. 2. Thường xuyên mài rừu

1.1.1.2.1. Đứng ở đâu?

1.1.1.2.2. Lực vung rừu ntn?

1.1.1.2.3. Mang củi về ntn?

1.1.1.3. 3. Hiểu sâu sắc: HĐ bảo hiểm là dịch vụ NIỀM TIN: tài sản vô hình, k sờ được, k sử dụng ngay được... ==> CẦN XÂY DỰNG NIỀM TIN cho khách hàng

1.1.1.4. LÝ DO khách từ chối, hoặc huỷ hợp đồng BH là do Khách chưa hiểu sâu sắc về bảo hiểm

1.1.1.4.1. Xử lý: trả lời 3 câu hỏi

1.1.1.5. Sử dụng các từ ngữ theo hướng có lợi, tích cực cho khách hàng

1.1.1.5.1. VD: - Cách cũ: Mỗi năm, anh chị ĐÓNG PHÍ 18 triệu - Cách mới: Mỗi năm, anh chị TIẾT KIỆM 18 triệu

1.1.1.6. Uống thuốc : CHỐNG NHỤC, dần dần miễn nhiễm với nhục

1.1.1.7. Cần biết "ai là bộ trưởng bộ tài chính" - ai là người ra quyết định về việc mua bảo hiểm trong GĐ, là vợ hay chồng

1.1.1.8. Tìm mọi cách, dù nhỏ hay to để mang lại lợi ích cho khách hàng

1.1.1.8.1. Cô Thuỷ

1.1.2. B0. Chuẩn bị

1.1.2.1. Quy trình tư vấn

1.1.2.2. Thông tin sản phẩm

1.1.2.3. Tư vấn theo nhu cầu

1.1.2.4. Dự đoán từ chối

1.1.2.4.1. Giải pháp xly từ chối

1.1.3. B1. Tìm hiểu & Khơi gợi nhu cầu

1.1.3.1. Công thức & quy trình 3B

1.1.3.1.1. 1. Bạn

1.1.3.1.2. 2. Bàn

1.1.3.1.3. 3. Bán

1.1.3.2. FORM questions

1.1.3.2.1. F: Family

1.1.3.2.2. O: Occupation

1.1.3.2.3. R: Recreations

1.1.3.2.4. M: Money

1.1.3.3. Kể chuyện trải nghiệm cá nhân & đặt câu hỏi cho khách hàng

1.1.4. B2. Lên gói sản phẩm bảo hiểm

1.1.5. B3. Hoàn tất hợp đồng & bàn giao

1.2. Kỹ thuật xử lý từ chối

1.2.1. 4 BƯỚC XỬ LÝ TỪ CHỐI

1.2.1.1. B1. Lắng nghe và đồng cảm

1.2.1.2. B2. Làm rõ và cô lập

1.2.1.3. B3. Giải thích

1.2.1.4. B4. Kết thúc

1.2.2. 4 TUYỆT KỸ

1.2.2.1. 1. ĐỒNG CẢM

1.2.2.1.1. TÁC DỤNG: Giống bông gạc làm mát da trước khi tiêm của bác sĩ

1.2.2.1.2. Đồng cảm # Đồng ý

1.2.2.1.3. Câu chữ mẫu dẫn dắt:

1.2.2.2. 2. PHẢN BIỆN (BOOMERANG)

1.2.2.2.1. Cách tiếp cận: Dùng chính từ ngữ và lập luận của khách hàng để làm cái cớ cho mình

1.2.2.2.2. Câu chữ

1.2.2.3. 3. VÒNG VO (pass up)

1.2.2.3.1. Cách tiếp cận: nói liên thiên rồi chuyển sang phần khác

1.2.2.3.2. Câu chữ

1.2.2.4. 4. BÙ ĐẮP

1.2.2.4.1. Cách tiếp cận: đưa ra những điểm mạnh bù đắp những điểm yếu

1.2.2.4.2. Câu chữ

1.3. Kỹ thuật thiết lập cuộc hẹn

1.3.1. Cách 1. Mang lại giá trị cho khách hàng - Giá trị: Vật chất, tinh thần, vô hình, hữu hình, kinh ngiệm, kiến thức... - VD + quà cưới + sách + đồ ăn + áo cho em bé + nc hoa ...

1.3.1.1. K cần thiết phải là quà tặng mang giá trị lớn trừ trường hợp khách vip

1.3.2. Cách 2: Nâng tầm khách hàng lên - Xin ý kiến, kinh nghiệm của họ trong lĩnh vực chuyên môn

1.3.3. Cách 3: Ép họ vào tình thế "sự đã rồi" VD: anh ơi, em đang ở dưới tầng 1 công ty anh, em đợi anh ở đây nhé

1.3.4. Cách 4 (của chị Thuý): Mặc nhiên coi khách hàng đồng ý cuộc hẹn - lên lịch: 4h30 ở highland em nhé - 4h30 đến và alo khách: alo em, chị đến rồi

1.3.4.1. Điểm kinh khủng: nếu khách bùng lịch, thì lần sau họ sẽ k dám bùng nữa ==> lần 2 chắc chắn họ sẽ gặp

1.3.5. NGUYÊN TẮC CHUNG KHI ĐẶT LỊCH HẸN

1.3.5.1. Luôn có 2 option: 2 khung giờ + ngày

1.3.5.2. ĐỊA ĐIỂM: để cho khách chọn

1.4. Kỹ thuật chốt deal

1.4.1. QUAN SÁT DẤU HIỆU MUA HÀNG

1.4.1.1. Dấu hiệu non-Verbal - Dấu hiệu phi ngôn ngữ

1.4.1.1.1. Thay đổi tích cực trên nét mặt

1.4.1.1.2. Thay đổi trong cử chỉ, thái độ + Chăm chú lắng nghe + Gật gù ....

1.4.1.2. Dấu hiệu verbal - Dấu hiệu ngôn ngữ

1.4.1.2.1. Hỏi về các quyền lợi khi tham gia

1.4.2. 4 TUYỆT KỸ

1.4.2.1. 1. GIẢ ĐỊNH

1.4.2.1.1. Giả định là khách hàng có mua hàng, đã đồng ý với mình

1.4.2.2. 2. LỰA CHỌN

1.4.2.2.1. Có nhiều options cho khách hàng lựa chọn

1.4.2.3. 3. SMALL YES

1.4.2.3.1. LỜI VÂNG NHỎ

1.4.2.4. 4. LỢI - BẤT LỢI

1.4.2.4.1. CÁCH LÀM: - có công cụ hỗ trợ: tờ giấy ghi chép điểm lợi và bất lợi - Đánh máy sẵn 1 danh sách có các điểm lợi, cột bất lợi thì để trống, khách tự ghi - Khi trao đổi,

1.4.2.4.2. CÓ: BẢN TÓM TẮT QUYỀN LỢI để khách hàng mang về

2. 3 dòng sp bổ trợ của Manulife

2.1. SP đóng phí ngắn hạn

2.1.1. nhận giá trị hoàn lại sau khi đã trừ phí, k mang đi đầu tư, k sinh lãi

2.1.2. Gắn kèm cuộc sống tươi đẹp

2.1.3. Chỉ được bổ sung trong 6 tháng đầu

2.2. Gia hạn hang năm

2.2.1. Phí mất đi

2.2.1.1. gắn: Hành trình & ĐIểm tựa đầu tư

2.2.2. Có thể thay đổi hàng năm: mua, huỷ, mua...

2.2.3. k được phân bổ vào tài khoản

2.3. Sp bổ trợ được đưa vào giá trị tài khoản

2.3.1. gắn Gia đình tôi yêu

2.3.1.1. Tiền được mang đi đầu tư

2.3.1.1.1. có lãi, ít hơn so với lãi của sp chính

3. Cuộc sống tươi đẹp ưu Việt

3.1. Điểm che

3.1.1. Các bệnh là độc lập

3.2. Nổi bật

3.2.1. Tối ưu về Bệnh Lý nghiêm trọng

3.2.1.1. 325%

3.2.1.2. Dài nhất

3.2.1.2.1. 75 năm

3.2.1.3. Nhiều bệnh nhất

3.2.1.3.1. 134

3.2.1.4. Tối đa 8 lần chi trả

3.2.2. Quyền lợi về tích luỹ

3.2.2.1. Phiếu tiền mặt an nhàn

3.2.2.1.1. Các sp khác, tích luỹ ngắn hạn (tầm 10 năm) thì tích luỹ tốt hơn

3.2.2.2. Bảo tức

3.2.2.2.1. Bảo tức định kỳ

3.2.2.2.2. Bảo tức tri ân

3.3. Khyên khách

3.3.1. đóng phí kỷ luật và đều đặn

4. Tài liệu đi tư vấn

4.1. Dự thảo

4.2. Điều khoản hợp đồng chi tiết

4.2.1. Để tra cứu lại khi không nhớ chính xác

4.2.2. Người nào

5. Khơi gợi nhu cầu

5.1. Mục tiêu

5.1.1. Phát hiện ra điều mà họ quan tâm

5.1.1.1. Điểm khuyết là gì?

5.1.1.1.1. Bổ sung bằng cách tham gai manulife

6. Ôn tập

6.1. Quy luật 72

6.1.1. tính thời gian và lãi suất để có 1 số tiền tăng lên gấp đôi

6.1.1.1. vd có 100tr muốn tăng lên 200tr

6.1.1.1.1. VD có công thức A *B = 72

6.2. Tái cân đối tỷ lên vốn đầu tư

7. Zoomchat với chị Hồng MTDR

7.1. Vì sao nên giữ nhịp công việc đều đặn?

7.1.1. Có động lực bên trong

7.1.1.1. Xác định cv này sẽ mang lại thu nhập thụ động lâu dài

7.1.1.1.1. coi đây là công việc chính, k phải là việc phụ

7.1.1.2. Hiểu là k nên quá phụ thuộc vào 1 nguồn thu nhập

7.1.1.3. trách nhiệm với công việc, với sếp

7.1.2. Hành động

7.1.2.1. k kiếm lí do để làm excuse

7.1.2.2. cố gắng luôn giữ nhịp cv đều đặn

7.1.2.3. Có trách nhiệm với hợp đồng mình bán

7.1.2.3.1. đi dài, đi xa, chăm sóc khách hàng

7.1.2.4. Nếu k làm thì sẽ nhanh mất lửa

7.1.2.5. Tự trọng nghề nghiệp

7.1.2.5.1. cảm ơn, trân trọng quản lý

7.2. Tìm kiếm nguồn khách hàng

7.2.1. Hãy luôn luôn tìm kiếm nguồn khách hàng

7.2.2. Nguồn

7.2.2.1. Khách đã ký HĐ với mình

7.2.2.1.1. Luôn hỏi thăm

7.2.2.1.2. Khi bán sp này thì gợi ý sp khác và tiếp tục chăm sóc cho đến khi khách đồng ý

7.2.2.2. Khhách đã từ chối mình

7.2.2.2.1. Luôn quay lại ít nhất 1 lượt

7.2.2.2.2. Đưa khách vào danh sách pending hàng tháng

7.2.2.3. Khách mới

7.2.2.3.1. Xin giới thiệu chủ động

7.2.2.4. Có danh sách khách hàng theo từng tháng

7.2.3. Cách tiếp cận khách

7.2.3.1. trực tiếp, 1-1

7.2.3.2. K public, làm hình ảnh cá nhân trên fb

7.2.3.3. Chăm sóc tận tình

8. Các sản phẩm Manulife

8.1. Sản phẩm truyền thống (hỗn hợp)

8.1.1. Cuộc sống tươi đẹp ưu việt

8.1.1.1. Đây là sản phẩm kỷ lục về cả độ rộng, sâu, dài

8.1.1.1.1. Độ sâu

8.1.1.1.2. Độ dài

8.1.1.1.3. Độ rộng

8.1.1.2. Quyền lợi đầu tư

8.1.1.2.1. Phiếu tiền mặt an nhàn

8.1.1.2.2. Bảo tức tri ân và bảo tức hàng năm

8.1.1.3. Ưu điểm

8.1.1.3.1. Bảo vệ tốt

8.1.1.3.2. Lãi suất cao hơn 1 số sản phẩm & tính ổn định cao hơn vì kênh chính là tập trung mua trái phiếu chính phủ và tiền gửi ngân hàng

8.1.1.4. Nhược điêm

8.1.1.4.1. Đắt tương đối so với các sản phẩm khác

8.1.1.4.2. Sản phẩm bổ trợ không phải là ưu thế của sản phẩm này

8.1.1.4.3. Phí của các sản phẩm bổ trợ đều là phí ngắn hạn:

8.1.1.4.4. Thiếu linh hoạt: khó để thay đổi các sản phẩm bổ trợ

8.1.1.5. Insight

8.1.1.5.1. Phù hợp dân văn phòng, có dòng tiền đều

8.1.1.5.2. k phù hợp với nhóm có dòng tiền k đều đặn

8.1.2. Chắp cánh tương lai ưu việt

8.1.2.1. Sản phẩm dành cho mẹ bầu và trẻ nhỏ

8.1.2.2. Ưu điểm

8.1.2.2.1. Mua từ lúc mẹ bầu 18 tuần

8.1.3. Lộ trình xác định nhu cầu sản phẩm để tư vấn cho người ta

8.2. Sản phẩm có yếu tố đầu tư (sp liên kết chung & liên kết đơn vị)

8.3. Sản phẩm bổ trợ

8.4. Sản phẩm online shopee

8.5. Sản phẩm đóng ngắn hạn

8.6. Sản phẩm chuyên ung thư

8.7. Lưu ý

8.7.1. mỗi sp có 2 tên

8.7.1.1. tên gọi kỹ thuật & tên gọi thương mại

9. Học manulearn

9.1. nguồn gốc bảo hiểm

9.1.1. từ đại dương

9.1.1.1. lái buôn vượt biển đi buôn được giàu có nhưng rủi ro cao, họ nghĩ ra phương án bảo hiểm để thương hội giúp đỡ nhau nếu có rủi ro xảy ra

9.1.1.1.1. bảo vệ cho hàng hoá

9.1.1.1.2. bảo vệ cho tàu thuyền

9.1.1.1.3. bảo vệ cho mạng sống của chính mình

9.1.1.1.4. Khi rủi ro xảy ra thì có tiền chi trả để bù đắp tổn thất cho bản thân & gia đình

9.1.2. nâng tầm bảo hiểm nhân thọ

9.1.2.1. được hoàn thiện khi các nhà toán học tính toán được tỷ lệ rủi ro chết của con người, giá trị quy đổi thành tiền của mạng sống và mức phí bảo hiểm

9.1.2.2. từng bị vua chúa và nhà thờ cấm đoán vì quan điểm mạng sống con người không thể quy đổi thành tiền

9.2. Rủi ro

9.2.1. Các cách ứng xử với rủi ro

9.2.1.1. Tránh rủi ro

9.2.1.1.1. vd k tham gia giao thông để tránh tai nạn giao thông

9.2.1.2. Kiểm soát rủi ro

9.2.1.2.1. Vd đi đúng luật, xe cộ đảm bảo an toàn, công an giao thông tăng cường phạt người vi phạm an toàn giao thông...

9.2.1.3. Chấp nhận rủi ro

9.2.1.3.1. Vd vẫn tham gia giao thông, nếu bị rủi ro thì đành chấp nhận

9.2.1.3.2. chuyển giao rủi ro

9.2.2. rủi ro là gì?

9.2.2.1. Biến cố bất thường ngoài ý muốn, mang lại thiệt hại ngoài í muốn cho con người

9.2.2.1.1. biến số

9.2.3. Phân loại từ góc nhìn bảo hiểm

9.2.3.1. Rủi ro không được bảo hiểm

9.2.3.2. Rủi ro được bảo hiểm

9.2.3.3. Rủi ro loại trừ

9.3. Ý nghĩa Bảo hiểm

9.3.1. Là sự chia sẻ rủi ro của những người tham gia bảo hiểm

9.3.2. Bảo hiểm nhân thọ

9.3.2.1. nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người sống hoặc chết

9.3.2.1.1. Số đông bù số ít

9.3.2.1.2. Phân phối lại nguồn thu nhập giữa những người tham gia bảo hiểm

9.3.2.2. Cơ sở lý thuyết

9.3.2.2.1. ai cũng sống, tiết kiệm, chuẩn bị cho tương lai, nhưng k phải ai cũng tính đến rủi ro bất thường có thể xảy đến

9.3.2.3. Các aspect lớn trong cuộc sống

9.3.2.3.1. hưởng thụ

9.3.2.3.2. sinh hoạt hàng ngày

9.3.2.3.3. giáo dục

9.3.2.3.4. hưu trí

9.3.2.3.5. trả nợ

9.4. CẦN LƯU Ý

9.4.1. LUẬT LÁ TRONG BẢO HIỂM

10. Học chị Hương

10.1. Buổi tư vấn anh Thành M5

10.1.1. Khơi gợi nhu cầu

10.1.1.1. 1. Làm bạn = cách Nói chuyện quanh quanh tạo niềm tin

10.1.1.1.1. Mẹo

10.1.1.1.2. Liên hệ thông tin khách đề cập, biến thành điểm chung

10.1.1.2. Đặt câu hỏi khơi gợi về bảo hiểm

10.1.1.2.1. Anh đã nghe giè về bảo hiểm chưa anh nhỉ

10.1.1.2.2. Em k biết anh đã quan tâm về bảo hiểm đến mức độ nào rồi

10.1.1.2.3. Bên VP có liên kết với bên nào về bảo hiểm anh nhỉ

10.1.1.3. Kể câu chuyện vào nghề bảo hiểm của bản thân

10.1.1.3.1. Thế nên mới thấy là thực ra câu chuyện về nhu cầu bảo hiểm chỉ trỗi dậy khi mình bị bệnh thôi

10.1.1.3.2. Nếu k có sự cố, k tự tìm hiểu thì nói mãi còn lâu mới nảy sinh

10.1.1.4. Xử lý những câu hỏi, băn khoăn của khách

10.1.1.4.1. Cho nên câu chuyện bảo hiểm phải nói lúc anh còn khoẻ mạnh, nguyên vẹn, thì nói câu chuyện đó mới hiệu

10.1.1.4.2. Khách nói anh ít lo về sức khoẻ

10.1.1.5. Giới thiệu về Manulife

10.1.1.5.1. Hiện tại trên thị trường anh chỉ biết mỗi là Bảo việt

10.1.1.5.2. Manulife là cty như thế

10.1.1.6. BẢO HIỂM XLY BÀI TOÁN NUÔI CON NẾU BỐ MẸ CÓ RỦI RO

10.1.1.6.1. Bảo hiểm, chứng khoán, ngân hàng, bất động sản là 4 kênh dẫn vốn của thị trường tài chính nói chung

10.1.2. Thu thập thông tin

10.1.2.1. Anh chị quê ở đâu?

10.1.2.1.1. Trả lời

10.1.2.2. Công việc

10.1.2.2.1. Mình làm có áp lực k anh

10.1.2.2.2. Background của mình có liên quan tài chính k anh?

10.1.2.2.3. Anh ngày xưa làm ở đâu

10.1.2.2.4. Em chưa rõ mảng quản trị rủi ro của anh là xử lý những mảng gì anh nhỉ

10.1.2.2.5. Bên Vp thì giờ giấc có về muộn k anh?

10.1.2.2.6. Gthieu về cv cá nhân của mình

10.1.2.3. Chỗ ở

10.1.2.3.1. Có an toàn k

10.1.2.3.2. Mọi người quen nhau như thế nào

10.1.2.3.3. Nhà mình ở khu đấy có khi nào liên hoan, liên đồ gì k?

10.1.2.3.4. Anh ở đấy lâu chưa

10.1.3. Kể các câu chuyện Làm mượt, đan xen để tạo niềm tin, thiện cảm

10.1.3.1. Kể chuyện cá nhân

10.1.3.1.1. Chồng mua bảo hiểm

10.1.3.1.2. Bản thân mua bảo hiểm

10.1.3.1.3. Công việc của chồng

10.1.3.1.4. Công việc của bản thân

10.2. Nguyên lý bảo hiểm

10.2.1. 1. Bảo vệ người trụ cột = người kiếm ra tiền

10.2.1.1. Người này luôn có trách nhiệm với ai đó

10.2.1.1.1. Trách nhiệm chu cấp cho bố mẹ, con cái

10.2.1.1.2. Trách nhiệm cho bản thân, vợ

11. Điểm tựa đầu tư

11.1. Buổi 2

11.1.1. Cô Giang

11.1.1.1. Review buổi 1

11.1.1.1.1. Khái niệm sp liên kết đơn vị là gì?

11.1.1.1.2. Tuổi người ĐBH

11.1.1.1.3. Thời hạn đóng phí

11.1.1.1.4. Phí tối thiểu

11.1.1.1.5. SỐ tiền tối thiểu

11.1.1.1.6. 5 quyền lợi chính

11.1.2. Mục tiêu

11.1.2.1. 10 SẢN PHẨM BỔ TRỢ

11.1.2.2. PHÍ bảo hiểm & Nguyên tắc phân bổ

11.1.2.3. Các loại phí

11.1.2.4. Quy định nghiệp vvụ

11.1.3. SẢN PHẨM BỔ TRỢ

11.1.3.1. Đặc điểm

11.1.3.1.1. Gia hạn hàng năm, k chia lãi

11.1.3.1.2. Phí BH thay đổi theo độ tuổi của NĐBH bổ trợ

11.1.3.1.3. ĐÓng phí định kỳ của SPC hoặc KH có thể yc rút phí từ GTTK để đóng cho SPBT

11.1.4. 10 bổ trợ đi kèm ĐTĐT

11.1.4.1. 1. Bảo hiểm tử vong và TTDTN Nâng cao

11.1.4.1.1. Ngón nào cũng có tiền

11.1.4.1.2. Tổn thương nội tạng

11.1.4.1.3. Bỏng

11.1.4.2. 2. Bệnh lý nghiêm trọng

11.1.4.2.1. Chỉ có 2 giai đoạn

11.1.4.2.2. Bệnh lý theo giới tính

11.1.4.2.3. Tối đa 100% số tiền bảo hiểm

11.1.4.3. 3. Trợ cấp y tế

11.1.4.3.1. k bán thai sản

11.1.4.3.2. Chỉ áp dụng cho bệnh viện

11.1.4.3.3. k rối loạn tiền đình

11.1.4.4. 4. Tử vong - gia hạn hàng năm

11.1.4.5. ,,,5. nhóm sp hỗ trợ đóng phí

11.1.4.5.1. Cuộc sống tươi đẹp

11.1.4.5.2. Điểm tựa đầu tư

11.1.5. Lưu ý

11.1.5.1. Khi trao hợp đồng, dặn khách đọc kỹ

11.1.5.1.1. điều khoản loại trừ

11.1.5.1.2. 21 ngày

11.1.5.1.3. 60 ngày gia hạn

11.1.5.1.4. ....

11.1.6. PHÍ & CÁCH PHÂN BỔ PHÍ

11.1.6.1. NÊN CHỌN bao nhiêu quỹ là phù hợp nhất

11.1.6.1.1. tuỳ nhu cầu của khách

11.2. Buổi 3

11.2.1. Ôn bài

11.2.1.1. Ngày định giá

11.2.1.1.1. T2, T4 hàng tuần

11.2.1.2. Tăng số tiền BH k cần thẩm định

11.2.1.2.1. ... tối đa 1 tỷ...?

11.2.1.3. Quyền lợi của bên mua

11.2.1.3.1. thay đổi số tiền bảo hiểm & kế hoạch bảo hiểm

11.2.1.3.2. Tăng giảm từ Nâng cao --> Cơ bản

11.2.1.3.3. Rút GTTK

11.2.1.3.4. Chuyển đổi quỹ đầu tư

11.2.1.3.5. Thay đổi tỷ lệ đầu tư

11.2.1.3.6. Khôi phục quyền lợi hợp đồng

11.2.1.3.7. Quyền lợi chấm dứt hợp đồng

11.2.1.3.8. Sản phẩm bổ trợ

11.2.2. BỨC TRANH TÀI CHÍNH GIA ĐÌNH

11.2.2.1. Đặt câu hỏi cho khách

11.2.2.1.1. Khách ưu tiên mục tiêu gì.....

11.2.2.2. Giải pháp

11.2.2.2.1. Điểm tựa đầu tư

11.2.3. SP NÀY CÓ LỢI ÍCH GÌ?

11.2.3.1. Quyền lợi bảo vệ cao

11.2.3.2. Đầu tư dễ dàng

11.2.3.2.1. DO đầu tư thông qua cty qly quỹ, trong đó có các chuyên gia của manulife

11.2.4. KHÁCH PHÙ HỢP

11.2.4.1. Có nhận thức rủi ro

11.2.4.2. Có mục tiêu tài chính trong tương lại

11.2.4.3. cần gia tăng tài chính & tài sản

11.2.4.4. Kết quả phân tíc nhu cầu tài hcinsh

11.2.4.4.1. khả năng tích luỹ theo thời gian + tiết kiệm < mục tiêu tài chính tương lai

11.2.4.5. Xác định xem tham gia cho ai?

11.2.5. TƯ VẤN

11.2.5.1. Theo đúng quy trình

11.2.5.2. Đầu tư nếu thấy 1 năm lỗ mà k đầu tư nữa thì là ăn xổi, k phải là đầut tư

11.2.5.3. Âm tiền là âm so với sô tiền mình đóng vào

11.2.5.3.1. âm là tại từng giai đoạn, k phải là cả 1 quá trình dài

11.2.5.4. Lời khuyên của chuyên gia đàu tư là năm nay (2020) là năm đầu tư

11.2.6. XÁC ĐỊNH SỐ TIỀN BẢO HIỂM

11.2.6.1. 1. CHI PHÍ THIẾT YẾU x Số năm cần (5-10 năm)

11.2.6.2. 2. NHU CẦU TÀI CHÍNH TƯƠNG LAI (trừ đi nhu cầu tài chính khi người trụ cột mất đi)

11.2.6.3. 3. NỢ PHẢI TRẢ

11.2.6.4. 4. SỐ TIỀN TRÍCH TỪ TÀI SẢN KHÁC CHO CÁC MỤC TIÊU

11.2.6.5. TỶ LỆ %: 20% CHO SẢN PHẨM ĐẦU TƯ: high invest high return

11.3. Buổi 4

11.3.1. Danh mục đầu tư

12. Kỹ năng tư vấn & xử lý từ chối thực tế

12.1. style tư vấn

12.1.1. Khơi gợi

12.1.1.1. Chậm chạp nhẹ nhàng

12.1.1.2. Chốt

12.1.1.2.1. Cần chốt nhanh, gấp

12.1.1.2.2. Cần nhiêu năng lượng

12.1.1.2.3. Anh ơi anh còn j lăn tăn nữa k?

12.1.1.2.4. NĂNG LƯỢNG MẠNH

12.1.1.2.5. Xly mọi từ chối nhanh gọn

12.2. CÂU NÓI HAY

12.2.1. CHỊ GẶP VIÊN NGỌC QUÝ CỦA NGÀNH RỒI

12.2.2. EM LÀ TƯ VẤN VIÊN CHUYÊN NGHIỆP RỒI

12.2.2.1. CHỊ K BẾT THÌ CHỊ HỎI QUẢN LÝ CHỊ

12.3. KHÁCH LỚN ĐỪNG LÀM VỘI

12.3.1. Cứ bình tĩnh hỏi từ từ

12.3.1.1. Khơi hết ra quá trình anh ấy thành công

12.3.1.1.1. khơi ra được các câu chuyện khó khăn của anh ấy

12.3.1.2. Câu hỏi thằng thắnn

12.3.1.2.1. Thực ra em là người phụ nữ mạnh mẽ và cứng rắng. Tất cả đều là bề nổi

12.3.1.3. Hỏi được ra đuọc khả năng đóng phí

12.3.1.3.1. Hỏi chi tiêu

12.3.1.3.2. Em xin phép hỏi anh 1 số câu hỏi rất tế nhị, thậm chí người thân của anh vẫn chưa bao giờ hỏi anh

13. Tư vấn lấy thông tin khách

13.1. Làm việc gì?

13.1.1. Thu nhập tư đâu? ổn định k?

13.2. Có con chưa?

13.3. Có phải trụ cột gia đình k?

13.4. Có phải hỗ trợ ai gì k?

13.4.1. bố mẹ,

13.5. Có nợ không

13.6. Có thẻ bảo hiểm chưa

13.7. Lái xe

13.7.1. Thường hay có vấn đề về gan do viêm gan B

13.8. Anh có vấn đề gì về sức khoẻ không?

13.8.1. Viêm gan B, gan nhiễm mỡ, máu nhiễm mỡ, sỏi thận, tiền liệt tuyến, phổi

13.8.2. Lần gần nhất anh nằm viện là khi nào? vấn đề gì?

13.8.3. Tiền sử gia đình có vấn đề gì về sk không?

13.9. Con

13.9.1. có vấn đề gì về sk không?

13.9.2. Lần gần nhất nằm viện là vấn đề gì? nằm viện ở đâu?

14. CLAIM

14.1. quy trình claim

14.1.1. TRAO thẻ sức khoẻ

14.1.1.1. ĐÂY LÀ TẤM THẺ QUYỀN LỰC CỦA MANULIFE

14.1.1.1.1. Chi trả theo hoá đơn đỏ

14.1.1.2. Dặn khách khi có vấn đề về sk, thì alo em 1 tiếng

14.1.1.2.1. mọi giầy tờ có dấu đỏ của bệnh viện

14.1.1.2.2. Có giấy nhậ

14.2. Khi khách cần khám, alo hỏi

14.2.1. check viện xem có được bảo lãnh hay k?

14.2.1.1. nếu đc bảo lãnh thì k cần cầm tiền theo

14.2.1.2. K được bảo lãnh ==> cần cầm tiền theo

14.3. Cần nắm vững danh sách bảo lãnh viện phí manulife

14.4. BẢO LÃNH

14.4.1. NỘI TRÚ

14.4.2. ngoại trú

14.4.3. nha khoa

14.5. Câu hỏi khó: anh bị bệnh này thì đến đâu chữa?

14.5.1. hỏi c Hương

14.6. Khi đi

14.6.1. cầm theo giấy tờ cmt hoặc giấy khai sinh

14.6.2. thẻ sức khoẻ

14.7. khi đã nhận HS của khacsh thì upload hết lên website

14.8. Bảng kê chi phí

14.9. Hồ sơ Claim cần có

14.9.1. Giấy ra viện vào viện

14.9.2. Chỉ định khám của bác sĩ

14.9.3. hoá đơn

14.9.3.1. khám bệnh

14.9.3.2. hoá đơn thuốc

14.9.3.2.1. nếu k có hoá đơn đỏ bình thường thì lấy hoá đơn chuyển đổi

14.9.3.2.2. hoá đơn điện tử có dấu chuyển đổi óc được chấp nhận khi có dấu chuyển đổi

14.9.3.3. dặn khách Chị làm ơn chụp giúp em chụp bộ hoá đơn trước khi về

14.9.3.4. có dấu