DANH MỤC PHÒNG THỦ (WATCH LIST)
저자: Tham Lee
1. 3. CTCP BẢO HIỂM NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP (UPCOM: ABI)
1.1. vốn hóa: 1300 tỷ
1.2. lợi thế "inter-relationship" với tập khách hàng khổng lồ từ Agribank
1.3. một trong những công ty hiếm hoi có lợi nhuận thuần từ kinh doanh bảo hiểm (underwriting profit) tăng trưởng 20% CAGR bất chấp chu kỳ kinh tế
1.4. ROE > 25%, định giá tương đổi rẻ ở mức 1.2 x P/B điều chỉnh
1.5. rủi ro thanh khoản thấp, phụ thuộc mảng bảo hiểm tín dụng ngân hàng mẹ
2. 4. CTCP XNK Y TẾ DOMESCO (HOSE: DMC)
2.1. vốn hóa: 1800 tỷ
2.2. top 5 công ty dược phẩm generic lớn nhất tại VN với thế mạnh kênh phân phối PTC
2.3. định giá P/E 8x, P/B 1.5x rẻ mạt so với ROE > 20%
2.4. LNST tăng trưởng 10% CAGR trong lĩnh vực thiết yếu
2.5. triển vọng thoái vốn của SCIC toàn bộ cho Abbott Laboratories
2.6. rủi ro gián đoạn ngoàn cung API do dịch bệnh và cạnh tranh với các công ty FDI
3. 5. CTCP HÓA CHẤT CƠ BẢN MIỀN NAM (HOSE: CSV)
4. 7. CTCP MÔI TRƯỜNG SONADEZI (UPCOM: SZE)
5. 9. CTCP TRUYỀN THÔNG VMG (UPCOM: ABC)
6. 1. CTCP NHIỆT ĐIỆN HẢI PHÒNG (UPCOM: HND)
6.1. vốn hóa:8800 tỷ
6.2. nợ vay & lãi vay giảm nhanh
6.3. tiềm năng tăng cổ tức TM trong 2 năm tới sau khi trả hết nợ vay với dòng tiền tự do khổng lồ
6.4. rủi ro giảm LN gộp khi hai nhà máy hết giai đoạn "profile sổ sách"
7. 2. CTCP THỦY ĐIỆN MIỀN TRUNG (HOSE: CHP)
7.1. vốn hóa: 2900 tỷ
7.2. sở hữu nhà máy thủ điện miền A Lưới (mật độ mưa top VN) và điện mặt trườ Cư Jút
7.3. mảng điện mặt trời sinh lời ROE > 30%, mảng thủy điện thua lỗ 1H - 2020 đang dần hồi phục
7.4. rủi ro enterprise value khá cao do nợ vay, phụ thuộc và thủy điện
8. 6. CTCP VIWACO (UPCOM: VAV)
9. 8. CTCP KHO VẬN TÂN CẢNG (UPCOM: TCW)
10. 10. VINACAPITAL ETF VN100 (HOSE: FUEVN100)