시작하기. 무료입니다
또는 회원 가입 e메일 주소
HC 저자: Mind Map: HC

1. H.C thơm

1.1. Công thức phân tử chung: CnH2n-6 (n>=6)

1.1.1. Benzen: C6H6

1.1.1.1. Cấu tạo

1.1.1.1.1. Có 3 liên kết đôi, có cấu trúc lục giác đều

1.1.1.1.2. Cả 6 nguyên tử C và 6 nguyên tử H cùng nằm trên một mặt phẳng

1.1.1.2. Tính chất hoá học

1.1.1.2.1. Dễ tham gia phản ứng thế hơn so với các chất oxi hoá

1.1.1.2.2. Phản ứng với halogen

1.1.1.2.3. Cộng hiđro

1.1.1.2.4. Cộng clo

1.1.1.2.5. Phản ứng oxi hoá không hoàn toàn

1.1.2. Toluen: C7H8

1.1.2.1. Tính chất hoá học

1.1.2.1.1. Phản ứng với halogen

1.1.2.1.2. Phản ứng oxi hoá không hoàn toàn

1.1.2.2. Đồng phân

1.1.2.2.1. C6H6, C7H8 không có đồng phân

1.1.2.2.2. Từ C8H10 trở đi có

1.1.2.2.3. Đối với nhóm thế có từ 3C trở lên thì có thêm đồng phân cấu tạo mạch C của nhánh

1.1.3. Danh pháp

1.1.3.1. Tên hệ thống: Nhóm ankyl + benzen

1.1.3.2. Nếu vòng benzen liên kết với nhiều nhóm ankyl thì: Số chỉ vị trí nhánh + tên nhánh + benzen

1.1.3.3. Cách đánh số các nguyên tử C trong vòng benzen sao cho tổng chỉ số trong tên gọi là nhỏ nhất

1.1.4. Tính chất vật lý

1.1.4.1. Các H.C thơm đều là chất lỏng hoặc rắn ở điều kiện thường

1.1.4.2. Nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy tăng theo chiều tăng của phân tử khối

1.1.4.3. H.C thơm ở thể lỏng có mùi đặc trưng, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, hoà tan được nhiều chất hữu cơ

1.1.5. Phản ứng oxi hoá hoàn toàn

1.2. Stiren: C8H8

1.2.1. Đặc điểm

1.2.1.1. Nhánh giống etilen

1.2.1.2. Vòng giống benzen

1.2.2. Tính chất vật lý

1.2.2.1. Là chất lỏng, không màu, sôi ở 146°C, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ

1.2.3. Tính chất hoá học

1.2.3.1. Giống etilen ở phần mạch nhánh, giống benzen ở phần nhân thơm

1.2.3.1.1. Phản ứng cộng

1.2.3.1.2. Phản ứng trùng hợp

1.2.3.1.3. Phản ứng oxi hoá

2. H.C no, mạch hở

2.1. Ankan: CnH2n+2 (n>=1)

2.1.1. Phản ứng chính: Phản ứng thế, phản ứng tách

2.1.2. Ankan từ C4H10 trở đi có đồng phân mạch cacbon

2.1.3. Tính chất hoá học

2.1.3.1. Đặc trưng: Phản ứng thế

2.1.3.2. Phản ứng tách hiđro

2.1.3.3. Cháy toả nhiều nhiệt

2.1.4. Cấu tạo: Trong phân tử chỉ có liên kết đơn

2.1.5. Là thành phần chính trong các loại nhiên liệu và là nguồn nguyên liệu phong phú cho công nghiệp hoá học

3. HC không no, mạch hở

3.1. Anken: CnH2n (n>=2)

3.1.1. Đặc điểm cấu tạo

3.1.1.1. Có 1 liên kết đôi

3.1.1.2. Có đồng phân mạch cacbon và đồng phân vị trí liên kết đôi

3.1.1.3. Một số anken có đồng phân hình học

3.1.2. Tính chất hóa học đặc trưng

3.1.2.1. Phản ứng cộng: Với hiđro, hiđro halogenua, brom (dung dịch)

3.1.2.2. Phản ứng trùng hợp

3.2. Ankađien: CnH2n-2 (n>=3)

3.2.1. Đặc điểm cấu tạo

3.2.1.1. Có 2 liên kết đôi

3.2.1.2. Có đồng phân mạch cacbon và đồng phân vị trí liên kết đôi

3.2.1.3. Một số ankađien có đồng phân hình học

3.2.2. Tính chất hoá học đặc trưng

3.2.2.1. Phản ứng cộng: Với hiđro, hiđro halogenua, brom (dung dịch)

3.2.2.2. Phản ứng trùng hợp

3.3. Ankin: CnH2n-2 (n>=2)

3.3.1. Cấu tạo

3.3.1.1. Có đồng phân mạch C, đồng phân vị trí liên kết đôi

3.3.1.2. Có 1 liên kết ba

3.3.1.3. Không có đồng phân hình học

3.3.2. Tính chất hóa học

3.3.2.1. Cộng hiđro

3.3.2.2. Cộng brom (dung dịch)

3.3.2.3. Cộng HX theo quy tắc Mac-côp-nhi-côp

3.3.2.4. Làm mất màu dung dịch KMnO4

3.3.2.5. Ank-1-in có phản ứng thế bằng ion kim loại