Chương 1_KHÁI QUÁT VỀ KỸ NĂNG LÀM VIỆC NHÓM
저자: Minh Quan Nguyen
1. Các hình thức làm việc nhóm
2. Vai trò của làm việc nhóm
3. Kỹ năng giao tiếp là kỹ năng cần thiết trong làm việc nhóm
4. Phân loại theo hình thức tổ chức
5. Nhóm chính thức (nhóm kết cấu)
6. Nhóm không chính thức (nhóm phi kết cấu)
7. Nhóm chỉ huy
8. Nhóm nhiệm vụ
9. Nhóm lợi ích
10. Nhóm bạn bè
11. Phân loại theo hình thức làm việc
12. Nhóm chứ năng
13. Nhóm liên chức năng
14. Nhóm giải quyết vấn đề
15. Nhóm làm việc tự chủ
16. Nhóm trực tuyến (nhóm ảo)
17. Lợi ích của làm việc nhóm trong doanh nghiệp
18. Lợi ích của làm việc nhóm trong học tập
19. Sử dụng hiệu quả các phương tiện trao đổi thông tin
20. Giao tiếp ngoài văn bản
21. Luôn lắng nghe và tôn trọng các thành viên khác trong nhóm
22. Giao tiếp phi ngôn ngữ
23. Các yếu tố và nguyên tắc để giao tiếp và hiệu quả
24. Cần đảm bảo yếu tố giao tiếp hiệu quả
25. Hoạt động giao tiếp phải đảm bảo một số nguyên tắc cơ bản
26. Rào cản của quá trình giao tiếp
27. Hiệu quả công việc tốt, tạo môi trường thân thiện, cá nhân phát triển tốt
28. Đạt mục tiêu với hiệu quả cao. Tạo sự chủ động, hợp tác, đoàn kết giữa các thành viên
29. Giảm áp lực, phát triển kỹ năng,hiệu quả học tập tốt
30. Tầm quan trọng của học nhóm
31. Thành kiến, định kiến
32. Khác biệt ngôn ngữ, văn hóa
33. Chênh lệch trình độ nhận thức, không gian địa lý
34. Môi trường giao tiếp
35. Thông điệp không rõ ràng
36. Một số khái niệm cơ bản
37. Quá trình hình thành và phát triển nhóm làm việc
38. Chu trình PDCA và tiến trình làm việc nhóm
39. Nhóm và kỹ năng làm việc nhóm
40. Nhóm
41. Làm việc nhóm
42. Thế nào là làm việc nhóm ?
43. Làm việc nhóm với lý do gì ?
44. Kỹ năng làm việc nhóm
45. Kỹ năng là gì ?
46. Kỹ năng làm việc nhóm là gì ?
47. Để rèn được kỹ năng cần phải làm gì ?
48. Có 5 giai đoạn
49. Hình thành
50. Sóng gió
51. Chuẩn hóa
52. Thể hiện
53. Kết thúc
54. Chu trình PDCA
55. Plan (lập kế hoạch)
56. Do (thực hiên)
57. Check (kiểm tra)
58. Act (hoạt động cải tiến)
59. Vận dụng chu trình PDCA vào quá trình làm việc nhóm
60. Hai hay nhiều người cùng làm việc để hoàn thành mục tiêu chung
61. Là khả năng làm việc cùng nhau để đạt được mục tiêu chung.
62. An toàn
63. Hội nhập
64. Sức mạnh
65. Learn (làm quen)
66. Apply (áp dụng)
67. Master (mài sắc)
68. Share (chia sẻ)
69. Là sự tương tác, hợp sức giữa các thành viên trong nhóm để thực hiện nhiệm vụ chung
70. Tập hợp các cá nhân khác biệt giống thời kỳ khởi đầu
71. Khác biệt cá tính, cách làm việc, mâu thuẫn, xung đột giữa các thành viên
72. Mâu thuẩn, vấn đề được giải quyết,các quan hệ đi vào ổn định
73. Hòa nhập, gắn kết, giải quyết vấn đề chính chắn, tích cực
74. Đánh giá tổng thể
75. Thống nhất biện pháp thực hiện
76. Kiểm tra kết quả thực hiện
77. Đạt- Lập kế hoach mới Không đạt- Tìm nguyên nhân và khắc phục
78. Xác định mục tiêu
79. Hình thành nhóm
80. Thống nhất mục tiêu (thảo luận lần 1)
81. Lập kế hoạch
82. Thống nhất kế hoạch làm việc (thảo luận lần 2)
83. Hiệu chỉnh kế hoạch
84. Tổ chức thực hiện
85. Đánh giá
86. Cải tiến
87. Hiệu chỉnh kế hoạch
88. Xác định mục tiêu- nhiệm vụ