Axit nitric và muối nitrat

시작하기. 무료입니다
또는 회원 가입 e메일 주소
Axit nitric và muối nitrat 저자: Mind Map: Axit nitric và muối nitrat

1. Muối nitrat

1.1. Tính chất vật lí

1.1.1. Tất cả các muối đều tan trong nước và là chất điện li mạnh

1.1.2. Trạng thái rắn, có mùi khai

1.2. Tính chất hóa học

1.2.1. Tác dụng với bazơ

1.2.2. Tác dụng với muối

1.2.3. Tác dụng với kim loại

1.2.4. Tác dụng với axit

1.2.5. Phản ứng nhiệt phân

1.2.5.1. Nếu kim loại trước Mg

1.2.5.1.1. Nhiệt phân ra M(NO2)n

1.2.5.2. Nếu kim loại thuộc đoạn từ Mg đến Cu và Fe2+, Ca, Cr

1.2.5.2.1. Nhiệt phân ra M2On+ NO2+ O2

1.2.5.3. Nếu kim loại sau Cu

1.2.5.3.1. Nhiệt phân ra M+ NO2+ O2

1.2.5.4. Ngoại lệ

1.2.5.4.1. Ba(NO3)2

1.2.5.4.2. NH4NO3 nhiệt phân tạo ra N2O+ 2H2O

2. Axit nitric

2.1. Tính chất vật lí

2.1.1. là chất lỏng, không màu tan vô hạn trong nước

2.1.2. bốc khói mạnh trong không khí ẩm

2.2. Tính chất hóa học

2.2.1. Tính axit mạnh

2.2.1.1. làm quỳ tìm chuyển thành màu đỏ

2.2.1.2. tác dụng với bazơ

2.2.1.3. tác dụng với oxit bazơ

2.2.1.4. tác dụng với muối

2.2.2. Tính oxi hóa mạnh

2.2.2.1. tác dụng với kim loại

2.2.2.2. để lâu trong không khí sẽ chuyển thành màu vàng lâu

2.2.2.3. tác dụng với phi kim

2.2.2.4. tác dụng với hợp chất có tính khử