1. Wh - question
1.1. Wh - word + trợ V + S + V + O ?
1.2. Wh - word + be + S + ( Bổ ngữ) ?
1.3. Wh - word + V + O ?
1.4. Which thay thế cho What và Who khi muốn hỏi chính xác về 1 sự vật, số lượng nhất định
2. Wh - word
2.1. What - Cái gì
2.2. Where - Nơi chốn
2.3. When - Thời gian
2.4. Which - Sự lựa chọn
2.5. Why - Lý do
2.6. Whose - Của ai
2.7. How - Bằng cách nào / Như thế nào
3. Mạo từ xác định và không xác định
3.1. Xác định
3.1.1. The
3.1.1.1. Đứng trước tên dân tộc
3.1.1.2. Trước những danh từ riêng chỉ biển, sông, quần đảo, dãy núi, tên gọi số nhiều của các nước, sa mạc, miền
3.1.1.3. Trong 1 số Th, có thể dùng với danh từ số ít và số nhiều
3.1.1.4. Trước danh từ, xác định bằng một cụm từ hoặc một mệnh đề
3.1.1.5. Chỉ thứ tự của sự việc như “First” (thứ nhất), “Second” (thứ nhì), “only” (duy nhất)
3.1.1.6. Dùng với một thành viên của một nhóm người nhất định
3.1.1.7. Đứng trước tính từ chỉ một nhóm người, một tầng lớp trong xã hội
3.1.1.8. “The” + Danh từ số ít tượng trưng cho một nhóm động vật, một loài hoặc đồ vật
3.1.1.9. Nói về một vật thể hoặc địa điểm đặc biệt, duy nhất
3.1.1.10. 1 sự vật, sự việc, hiện tượng mà cả người nghe và người nói đều biết
3.1.1.11. “The” + tên họ (dạng số nhiều) chỉ gia tộc…
3.2. Không xác định
3.2.1. A
3.2.1.1. Dùng trước những số đếm nhất định thường là hàng ngàn, hàng trăm
3.2.1.2. Dùng trước “half” (một nửa) khi nó theo sau một đơn vị nguyên vẹn: a kilo hay a half, hay khi nó đi ghép với một danh từ khác để chỉ nửa phần (khi viết có dấu gạch nối): a half – share, a half – holiday (ngày lễ chỉ nghỉ nửa ngày).
3.2.1.3. Dùng với các đơn vị phân số
3.2.1.4. Bắt đầu bằng một phụ âm. Chúng bao gồm các chữ cái còn lại và một số trường hợp bắt đầu bằng “u, y, h“.
3.2.1.5. Dùng trong các thành ngữ chỉ số lượng nhất định
3.2.1.6. Dùng trong các thành ngữ chỉ giá cả, tốc độ, tỉ lệ
3.2.2. An
3.2.2.1. Các từ mở đầu bằng một chữ viết tắt
3.2.2.2. Trước nguyên âm, bắt đầu bằng “u” hay "h" câm
3.2.2.3. Trước các từ bắt đầu bằng nguyên âm (trong cách phát âm, chứ không phải trong cách viết).
4. Comparative forms
4.1. ADJ
4.1.1. Ngắn: 1 âm tiết hoặc có đuôi: y,er,ow,et,le
4.1.1.1. S1 + be + adj - er + than + S2
4.1.2. Dài: 2 âm tiết trở lên
4.1.2.1. S1 + be + more - adj + than + S2
4.1.3. Ngoại lệ
4.1.3.1. Good => Better
4.1.3.2. Bad => Worse
4.1.3.3. Far => Farther / Further
4.1.3.4. Much / Many => More
4.1.3.5. Little => Less
4.1.3.6. Old => Older / Elder
4.2. ADV
4.2.1. Ngắn: Hard, fast, late, early, soon
4.2.1.1. S1 + V + adv - er + than + S2
4.2.2. Dài: có 2 âm tiết trở lên
4.2.2.1. S1 + V + more / less - adv + than + S2
4.2.3. Ngoại lệ
4.2.3.1. Well => Better
4.2.3.2. Badly => Worse
4.2.3.3. Far => Farther / Further
4.2.3.4. Early => Earlier
5. Verbs of liling
5.1. Ving
5.1.1. Enjoy
5.1.2. Adore
5.1.3. Fancy
5.1.4. Don't mind
5.1.5. Detest
5.1.6. Dislike
5.2. To V + Ving
5.2.1. Love
5.2.2. Don't like
5.2.3. Hate
5.2.4. Prefer