RỐI LOẠN CHUYỂN HÓA GLUCID

시작하기. 무료입니다
또는 회원 가입 e메일 주소
RỐI LOẠN CHUYỂN HÓA GLUCID 저자: Mind Map: RỐI LOẠN CHUYỂN HÓA GLUCID

1. GIẢM ĐƯỜNG HUYẾT VÀ HẠ ĐƯỜNG HUYẾT

1.1. Có ý nghĩa lâm sàng khi

1.1.1. - Glucose/máu < 45mg% (2,5mmol/L) gọi là hạ đường huyết. - Ở trẻ >24th : < 40mg% (2,2mmol/L). - Ở trẻ <24th mà đủ tháng: < 30mg% (1,65mmol/L). thiếu tháng: <20mg% (1,1mmol/L).

1.2. Nguyên nhân hạ đường huyết

1.2.1. GIẢM CUNG CẤP

1.2.1.1. Đói lâu ngày, cơ địa suy dinh dưỡng Kwashiokor

1.2.1.2. Kém hấp thu ở ruột: do thiếu men, giảm diện hấp thu…

1.2.1.3. Rối loạn khả năng dự trữ và chuyển hóa đường trong tế bào gan: Bệnh lý Gan hoặc do thiếu men cần cho chuyển hóa đường bẩm sinh.

1.2.2. TĂNG TIÊU THỤ

1.2.2.1. Sốt, sốc nhiễm khuẩn, u ác tính…do tăng qt oxy hóa trong tế bào. Tăng sử dụng đường quá mức trong u tế bào β tụy.

1.2.2.2. Tăng thải đường qua thận do thiếu men phosphatase bẩm sinh cần cho qt phosphoryl hóa tái hấp thu glucose vào máu của tế bào ống thận.

1.2.3. RL ĐIỀU HÒA

1.2.3.1. Một số bệnh lý thiểu năng các tuyến nội tiết như suy thượng thận, suy tuyến yên, thiếu hụt tb α tụy…

1.2.3.2. Bệnh lý RL thần kinh: cường phó ɛ , ức chế ɛ.

1.2.4. Nguyên nhân khác

1.2.4.1. Hạ đường huyết trong điều trị ĐTĐ do sử dụng thuốc hạ đường huyết chưa đúng.

1.2.4.2. Nghiện rượu, thuốc

1.3. Định nghĩa giảm đường huyết

1.3.1. Glucose/máu < 80mg% (4,4mmol/L).

1.4. Cơ chế triệu chứng

1.4.1. Do hệ thần kinh tự động gây ra: tim nhanh, run, lo lắng,xanh xao, đổ mồ hôi, đói cồn cào, dị cảm.

1.4.2. Do giảm đường não gây ra: yếu và mệt, hoa mắt, chóng mặt, nói khó, co giật, bất tỉnh,mê.

2. Sự cân bằng glucose trong máu

2.1. GLUCOSE MÁU 1g/L

2.1.1. CUNG CẤP

2.1.1.1. Thức ăn

2.1.1.2. Hủy Glycogen

2.1.1.3. Tân sinh đường

2.1.2. ĐIỀU HÒA

2.1.2.1. Gan -Thần kinh: ɛ và phó ɛ -Nội tiết: Insulin và Hệ đối kháng

2.1.3. TIÊU THỤ

2.1.3.1. Tạo năng lượng

2.1.3.2. Dự trữ Glycogen

2.1.3.3. Thải qua thận

2.1.3.4. Tạo Lipid, Protid

3. MỨC ĐƯỜNG HUYẾT SINH LÝ

3.1. Glucose/máu bt: 80-120mg% Thay đổi biến thiên sinh học: Theo lứa tuổi: càng nhỏ thì mức đường huyết càng thấp sv bình thường. Trẻ sơ sinh và đẻ non: G/máu = ½ bình thường. Trẻ 2-3j tuổi: G/máu = 10-30% bình thường. Theo trạng thái sinh lý: mang thai

4. TĂNG ĐƯỜNG HUYẾT VÀ ĐÁI THÁO ĐƯỜNG

4.1. Định nghĩa tăng đường huyết

4.1.1. Glucose/máu > 120 mg% (6 mmol/L).

4.2. Có ý nghĩa bệnh lý khi tăng cao và kéo dài:

4.2.1. Rối loạn dung nạp glucose.

4.2.2. ĐTĐ phụ thuộc Insulin và không phụ thuộc Insulin

4.2.3. ĐTĐ thai kỳ.

4.3. ĐÁI THÁO ĐƯỜNG

4.3.1. Nguyên nhân

4.3.1.1. Giảm Insulin hoặc không tổng hợp Insulin: Thiếu Insulin tuyệt đối.

4.3.1.1.1. Do tự kháng thể chống phân tử Insulin

4.3.1.1.2. Liên quan đến tụy: tổn thương tụy (chấn thương, viêm tụy, tự kháng thể…)

4.3.1.1.3. Do gen (HLA). Bệnh cũng có tính chất di truyền

4.3.1.1.4. Do tăng men Insulinase bất thường gây hủy hoại Insulin nhanh

4.3.1.2. Tế bào Không đáp ứng với Insulin: Thiếu Insulin tương đối.

4.3.1.2.1. Tự kháng thể chống thụ thể của Insulin

4.3.1.2.2. Giảm số lượng thụ thể của Insulin

4.3.1.2.3. Tế bào giảm nhạy cảm hay đề kháng Insulin (thường ở người có cơ địa béo phì).

4.3.1.2.4. Tăng hormon đối kháng (như ACTH, cortisol, glucagon, bệnh lý u tủy thượng thận, u tuyến yên).

4.3.2. Cơ chế bệnh sinh

4.3.2.1. Rối loạn chuyển hóa các chất

4.3.2.1.1. Rối loạn chuyển hóa Glucid

4.3.2.1.2. Rối loạn chuyển hóa Lipid

4.3.2.1.3. Rối loạn chuyển hóa Protid

4.3.3. Cơ chế triệu chứng

4.3.3.1. Ăn nhiều

4.3.3.2. Gầy nhiều

4.3.3.3. Uống nhiều

4.3.4. Biến chứng

4.3.4.1. B/chứng sớm

4.3.4.1.1. Nhiễm trùng Nhiễm toan Hôn mê do tăng áp lực thẩm thấu Hôn mê do nhiễm ceton

4.3.4.2. Biến chứng muộn

4.3.4.2.1. Xơ hóa mạch máu: ở mắt, thận, não, tim. Viêm dây thần kinh ngoại biên.

4.4. TĂNG ĐƯỜNG HUYẾT

4.4.1. Nguyên nhân tăng đường máu

4.4.1.1. TĂNG CUNG CẤP

4.4.1.1.1. Ăn nhiều glucid ( disaccarid, monosaccarid)

4.4.1.2. GIẢM TIÊU THỤ

4.4.1.2.1. Thiếu oxy ( ngạt, gây mê)

4.4.1.2.2. Thiếu vitamin B1 vì vitamin b1 cần cho quá trình khủ carboxyl oxy hóa acid pyruvic và acid apha-cetoglutaric

4.4.1.3. RL ĐIỀU HÒA

4.4.1.3.1. - RL các yếu tố nội tiết: Insulin, các hormon đối kháng Insulin - RL miễn dịch như TKT chống Insulin, chống tb β đảo tụy,… - Tăng tiết men Insulinase bất thường