1. 2/ Cá nhân
1.1. Công dân Việt Nam
1.1.1. xác định bằng quốc tịch giữa cá nhân và NN (mối liên hệ tương hổ)
1.1.2. quyền & nghĩa vụ cơ bản của công dân trong quản lí hành chính NN
1.1.2.1. *quyền: Bình đẳng trước PL, Tham gia quản lí NN, bầu cử & ứng cử, tự do cư trú & tự do đi lại, tự do ngôn luận, tự do tín ngưỡng, bất khả xâm phạm thâm thể, bất khả xâm phạm chỗ ở, khiếu nại tố cáo.
1.1.2.2. *nghĩa vụ: trung thành với tổ quốc, bảo vệ tổ quốc, tôn trọng & bảo vệ tài sản chung, tuân theo Hiến pháp & PL.
1.1.2.3. trong kinh tế: Q và NV lao động, Q đc hưởng lương, Q tự do kinh doanh, Q sở hữu thu nhập, Q xây dựng nhà ở, có NV đóng thuế và lao động công ích.
1.1.2.4. trong văn hóa xã hội: Q và NV học tập, Q nguyên cứu khoa học kĩ thuật, Q hưởng chế độ bảo vệ sức khỏe, Q thương binh đc hưởng chế độ chính sách ưu đãi của NN, Q của ng già, trẻ em ko có nhà đc NN giúp đỡ, NV bảo vệ di sản văn hóa xã hội.
1.1.3. công dân - chủ thể quản lí
1.1.3.1. chủ thể quản lý trực tiếp
1.1.3.1.1. thông qua cơ quan, cán bộ NN có thẩm quyền
1.1.3.2. chủ thể quản lý gián tiếp
1.1.3.2.1. công dân có quyền thực hiện quản lý NN thông qua các cơ quan tổ chức
1.1.4. công dân là chủ thể của quản lý (chịu sự quản lý)
1.2. người nước ngoài & người ko quốc tịch
1.2.1. khái niệm
1.2.1.1. ng nc ngoài có quốc tịch quốc gia khác nhưng đang học tập & lao động ở VN.
1.2.1.2. ng ko quốc tịch ko có quốc tịch quốc gia nào, cư trú trên VN
1.2.2. Q & NV của ng nc ngoài, ng ko quốc tịch cư trú, làm ăn sinh sống ở VN
1.2.2.1. vấn đề thường trú
1.2.2.2. vấn đề tạm trú
1.2.2.3. vấn đề ko đc cấp thị thực xuất nhập cảnh
1.2.2.4. vấn đề trục xuất & việc áp dụng các chế tài khác
1.2.2.5. vấn đề lao động & nghề nghiệp
1.2.2.6. vấn đề cư trú
1.2.2.7. vấn đề y tế giáo dục
1.2.2.8. vấn đề các quyền khác về xã hội
2. 1/ Tổ chức xã hội
2.1. Khái niệm & phân loại
2.1.1. Những bộ phận cấu thành từ hệ thống chính trị ( nguyên tắc tự nguyện, tự quản), tổ chức & hđ theo quy định NN, nhân danh tổ chức khi tham gia quản lý NN, quản lí xã hội nhằm bảo vệ lợi ích của các thành viên.
2.1.2. PL: + tổ chức chính trị; + tổ chức chính trị - xã hội; + tổ chức tự quản; + tổ chức xã hội nghề nghiệp; + tổ chức quần chúng
2.2. quy chế pháp lý
2.2.1. tổ chức chính trị - xã hội
2.2.1.1. Đảng Cộng sản Việt Nam
2.2.1.2. Mặt trận tổ quốc Việt Nam
2.2.1.3. Công đoàn
2.2.1.4. Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
2.2.1.5. Hội liên hiệp Phụ nữ
2.2.1.6. Hội liên hiệp Nông dân Việt Nam
2.2.2. tổ chức xã hội nghề nghiệp
2.2.2.1. Trung tâm trọng tài quốc tế Việt Nam
2.2.2.2. Đoàn Luật sư
2.2.3. tổ chức kinh tế tự nguyện
2.2.3.1. hợp tác xã nông, lâm, ngư nghiệp
2.2.4. tổ chức tự quản
2.2.4.1. đc thành lập theo sáng kiến của NN (tự quản), qa chế độ bầu cử dân chủ, hđộng đặt dưới sự quản lý trực tiếp của cơ quan NN hữu quan.
2.2.5. hội quần chúng
2.2.5.1. đc thành lập theo dấu hiệu nghề nghiệp, sở thích( kinh tế, văn hóa, khoa học - kỹ thuật, thể thao & quốc phòng).