1. 3. Đưa ra 1 lời từ chối cho phép ai làm gì. Eg: I'm sorry, you can't go out until you finish your hw.
2. CAN - CAN'T - COULD
2.1. CAN
2.1.1. 1. Chỉ 1 khả năng (ability) ở hiện tại. Eg: I can swim.
2.1.2. 2. Thể hiện sự xin phép ( permission) Eg: Can I hang out with my friends at weekend?
2.1.3. 3. Đưa ra 1 lời đề nghị. ( request ) Eg: Can you help me, please?
2.1.4. 4. Đưa ra 1 sự gợi ý ( suggestion ). Eg: We can go for a walk.
2.2. CAN'T
2.2.1. 1.Chỉ 1 sự không có khả năng ( lack of ability). Eg: Phuong can't drink wine.
2.2.2. 2. Can't = not be able to. Eg: Phuong isn't able to drink wine.
2.2.3. 4. Can't = not be allowed to do st. Eg: You aren't allowed to go out now, it's too late.
2.3. COULD
2.3.1. Dùng để xin phép hoặc đưa ra lời đề nghị lịch sự hơn. Eg: Could I have a cup of tea? Could you please show me the way to the supermarket?
2.3.2. Could để chỉ 1 khả năng ở quá khứ. Eg: When I was young, I could eat 2 ice-creams.
3. MAY/ MIGHT
3.1. Usage: dùng để chỉ khả năng xảy ra của một hiện tượng, sự việc.
3.1.1. Eg: It’s sunny this weekend, we may go swimming on Sunday.
3.2. May/ Might: còn có thể được dùng khi người nói muốn xin phép một điều gì đó.
3.2.1. Eg: May I interrupt you for a moment?
3.3. Khả năng xảy ra của hành động có độ chắc chắn không cao, dưới 50%.
4. Definition: Động từ khuyết thiếu đóng vai trò như trợ động từ, và thể hiện một khả năng, sự cho phép, sự cấm đoán, lời khuyên,...
5. Form: modal verb + Vbare
6. HAVE TO - MUST
6.1. Have to: 1 sự bắt buộc (obligation) từ tác động bên ngoài. Eg: The doctor says I have to lose weight.
6.2. Must: 1 sự bắt buộc từ bản thân mình cảm thấy cần làm. Eg: I must do my hw because I want to improve my English.
6.3. Don't have to = don't need to do st/ not necessary.
6.3.1. Mustn't = be not allowed to do st ( ko được phép làm gì )= be forbidden ( bị cấm )