1. Thẩm Định
1.1. Dự án PPP( điều 56, LXD 2014 sửa đổi bổ sung 2020.)
1.1.1. Thẩm quyền thẩm định
1.1.1.1. Cơ quan chuyên môn về xây dựng ( điều 58, LXD 2014 sửa đổi bổ sung 2020.)
1.1.1.1.1. Dự án có vốn đầu tư công,PPP,Dự án có quy mô từ nhóm B trở lên( khoản 1 điều 58, LXD 2014 sửa đổi bổ sung 2020.)
1.1.1.1.2. Dự án có quy mô lớn, công trình ảnh hưởng đến án toàn, lợi ích cộng đồng sử dụng vốn khác ( khoản 2 điều 58, LXD 2014 sửa đổi bổ sung 2020.)
1.2. Dự án khác không thuộc khoản 1 và 2 điều 56 LXD 2014 sửa đổi bổ sung 2020.
1.2.1. Hồ sơ ( khoản 4 điều 56, LXD 2014 sửa đổi bổ sung 2020.)
1.2.1.1. a. Tờ trình của chủ đầu tư
1.2.1.2. b. Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng hoặc báo cá kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng
1.2.1.3. c. Các tài liệu, văn bản có liên quan
1.2.2. Thẩm quyền thẩm định
1.2.2.1. Người quyết định đầu tư(điều 57, LXD 2014 sửa đổi bổ sung 2020.)
1.2.2.1.1. Đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công và dự án xây dựng có quy mô từ nhóm B trở lên( khoản 1 điều 56, LXD 2014 sửa đổi bổ sung 2020.)
1.2.2.1.2. Dự án chỉ lập báo cáo kinh tế - Kỹ thuật có vốn đầu tư công( khoản 2 điều 56, LXD 2014 sửa đổi bổ sung 2020.)
1.2.2.1.3. Dự án sử dụng vốn khác( khoản 3 điều 56, LXD 2014 sửa đổi bổ sung 2020.)
1.2.2.2. Cơ quan chuyên môn về xây dựng ( điều 58, LXD 2014 sửa đổi bổ sung 2020.)
1.2.2.2.1. Dự án có vốn đầu tư công,PPP,Dự án có quy mô từ nhóm B trở lên( khoản 1 điều 58, LXD 2014 sửa đổi bổ sung 2020.)
1.2.2.2.2. Dự án có quy mô lớn, công trình ảnh hưởng đến án toàn, lợi ích cộng đồng sử dụng vốn khác ( khoản 2 điều 58, LXD 2014 sửa đổi bổ sung 2020.)
1.2.3. Thời gian thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng Dự án có quy mô lớn, công trình ảnh hưởng đến án toàn, lợi ích cộng đồng sử dụng vốn khác ( điều 59, LXD 2014 sửa đổi bổ sung 2020.)
1.2.3.1. Tính từ ngày cơ quan thẩm định nhận đủ hồ sơ hợp lệ ( khoản 1, điều 59, LXD 2014 sửa đổi bổ sung 2020.)
1.2.3.2. Đối với dự án nhóm B, thời gian thẩm định không quá 30 ngày, không quá 25 ngày đối với cơ quan có chuyên môn về xây dựng ( khoản 2, điều 59, LXD 2014 sửa đổi bổ sung 2020.)
1.2.3.3. Đối với dự án nhóm C, thời gian thẩm dịnh không quá 20 ngày, 15 ngày đối với cơ quan chuyên môn về xây dựng ( khoản 2, điều 59, LXD 2014 sửa đổi bổ sung 2020.)
1.2.3.4. Đối với dự án khác do người quyết dịnh đầu tư quyết định ( khoản 3, điều 59, LXD 2014 sửa đổi bổ sung 2020.)
2. Dự án không phải dự án quan trọng quốc gia ( khoản 2, điều 52, LXD 2014 sửa đổi bổ sung 2020.)
2.1. 2. Báo cáo kinh tế, kỹ thuật đầu tư xây dựng(điều 52, luật XD 2014)
2.1.1. Trừ công trình nhà ở riêng lẻ. khoản 4 LXD 2014 sửa đổi bổ sung 2020
2.2. 1. Báo cáo Nghiên cứu khả thi đầu xây dựng. (điều 52, luật XD 2014)
2.2.1. Trừ công trình xây dựng cho mục đích tôn giáo, công trình xây dựng quy mô nhỏ. khoản 3 LXD 2014 sửa đổi bổ sung 2020
3. Quyết định đầu tư xây dựng (Điều 60, LXD 2020 sửa đổi bổ sung 2014.)
3.1. 1. Đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công (khoản 1 điều 60, LXD 2020 sửa đổi bổ sung 2014.)
3.1.1. Thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư công (khoản 1 điều 60, LXD 2020 sửa đổi bổ sung 2014.)
3.1.2. Người đại diện có thẩm quyền của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp theo quy định của pháp luật quyết định đầu tư dự án. (điểm b khoản 2 điều 60 LXD 2014)
3.2. 2. Đối với dự án đầu tư xây dựng của doanh nghiệp (khoản 2 điều 60, LXD 2020 sửa đổi bổ sung 2014.)
3.2.1. Thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng vốn đầu tư của nhà nước vào đầu tư, sản xuất, kinh doang tại doanh nghiệp (khoản 2 điều 60, LXD 2020 sửa đổi bổ sung 2014.)
3.3. 3. Đối với dự án PPP (khoản 3 điều 60, LXD 2020 sửa đổi bổ sung 2014.)
3.3.1. Thực hiện theo quy định của pháp luật theo phương thức đối tác công tư (khoản 3 điều 60, LXD 2020 sửa đổi bổ sung 2014.)
3.4. 4. Đối với dự án sử dụng vốn nhà nước ngoài đầu tư công (khoản 4 điều 60, LXD 2020 sửa đổi bổ sung 2014.)
3.4.1. Trừ dự án quy định tại khoản 2 điều này và các dự án sử dụng vốn khác (khoản 4 điều 60, LXD 2020 sửa đổi bổ sung 2014.)
3.4.2. Thực hiện theo quy định của pháp luật có liên quan