Quy trình thực hiện Dự án

Quy trình triển khai, thực hiện Dự án BĐS. Hình thức lựa chọn NĐT qua hình thức đấu thầu lựa chọn NĐT. Đề nghị Nhà nước giao đất/ Cho thuê đất

시작하기. 무료입니다
또는 회원 가입 e메일 주소
Quy trình thực hiện Dự án 저자: Mind Map: Quy trình thực hiện Dự án

1. ĐỀ XUẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN (Dự án do cơ quan NN đề xuất)

1.1. Phù hợp với QH

1.1.1. Các QH cấp QG

1.1.2. QH Vùng

1.1.3. QH Tỉnh

1.1.4. QH Đô thị

1.1.5. QH đơn vị HC-KT đặc biệt

1.2. Danh mục Dự án NN Thu hồi đất

1.3. Chương trình, Kế hoạch PTNƠ

1.4. Cơ chế, chính sách đặc thù

1.5. Cập nhật QH Chung

1.6. Lập/ Tài trợ lập QHPK/QHCT

1.7. Chấp thuận Chủ trương đầu tư

1.7.1. Lập, phê duyệt Chấp thuận CTĐT

2. Lựa chọn NĐT

2.1. Đấu giá

2.1.1. Chạy line riêng thủ tục đấu giá lựa chọn NĐT

2.2. Đấu thầu Lựa chọn NĐT

2.2.1. Công bố Dự án ĐT có sử dụng đất

2.2.2. Chuẩn bị đấu thầu

2.2.2.1. Phê duyệt bảng theo dõi tiến độ

2.2.2.2. Lập, thẩm định, phê duyệt hồ sơ mời thầu

2.2.2.3. Lựa chọn DS ngắn (Với ĐT hạn chế)

2.2.3. Tổ chức đấu thầu

2.2.3.1. Mời thầu

2.2.3.1.1. Phát hành HS mời thầu

2.2.3.1.2. Sửa đổi, làm rõ HS mời thầu

2.2.3.1.3. Gia hạn thời gian nộp HS dự thầu

2.2.3.2. Tổ chức đấu thầu

2.2.3.2.1. Chuẩn bị HS

2.2.3.2.2. Nộp HS

2.2.3.2.3. Tiếp nhận, quản lý HS

2.2.3.2.4. Sửa đổi, thay thế, rút HS

2.2.3.3. Đánh giá hồ sơ

2.2.3.3.1. 01 GĐ, 01 Túi HS

2.2.3.3.2. 01 GĐ, 02 Túi HS

2.2.3.3.3. Đấu thầu 02 GĐ chạy line riêng, trường hợp đặc thù

2.2.3.4. Trình, thẩm định, phê duyệt & Công khai KQ Lựa chọn NĐT

2.2.3.5. Đàm phán, hoàn thiện, ký kết, đăng tải thông tin Hợp đồng

3. Các tiêu chính đánh giá

3.1. Pháp lý

3.1.1. Pháp lý đất đai

3.1.2. Pháp lý về đầu tư

3.1.3. Quy hoạch, Kế hoạch, Chương trình phát triển của địa phương có liên quan

3.2. Hạ tầng kỹ thuật, Kết nối

3.2.1. Hạ tầng hiện hữu

3.2.2. Hạ tầng đang/ sẽ phát triển

3.3. Điều kiện tự nhiên

3.3.1. Địa hình, địa chất

3.3.2. Thủy văn, thoát nước

3.3.3. Môi trường xung quanh

3.4. Xã hội, dân cư, tiện ích

3.5. Kinh tế, tài chính

3.5.1. Chi phí bồi thường GPMB

3.5.2. Chi phí sơ bộ triển khai, thực hiện Dự án

3.5.3. Tỷ suất sinh lời, thu hồi vốn

4. HĐND tỉnh chấp thuận đấu thầu LCNĐT

5. CHUẨN BỊ THỰC HIỆN DỰ ÁN

5.1. Thủ tục về đất đai

5.1.1. Chuẩn bị Dự án/ Quỹ đất bố trí Tái định cư

5.1.2. Đền bù, GPMB

5.1.2.1. Thành lập hội đồng

5.1.2.2. Thông báo thu hồi đất

5.1.2.3. Xác minh nguồn gốc. Kiểm đếm, đo đạc, xác minh diện tích, tài sản trên đất

5.1.2.4. Dự toán bồi thường, hỗ trợ, TĐC

5.1.2.5. Lập, công khai, thẩm định, phê duyệt phương án ĐB, GPMB

5.1.2.6. Chi trả và bàn giao mặt bằng

5.1.3. Giao đất, cho thuê đất

5.1.4. Chuyển mục đích sử dụng đất, cấp giấy CN QSDĐ

5.2. Thủ tục về xây dựng

5.2.1. Thỏa thuận đấu nối chuyên ngành

5.2.2. Lập, thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường

5.2.3. Lập, thẩm định BC NCKT

5.2.4. Lâp, thẩm định Thiết kế bản vẽ thi công triển khai sau TKCS

5.2.5. Cấp Giấy phép xây dựng

6. THỰC HIỆN DỰ ÁN

6.1. Thi công xây dựng

6.1.1. Thông báo khởi công

6.1.2. Thi công hạ tầng, công trình trên đất

6.1.3. Nghiệm thu

6.1.3.1. Hạ tầng kỹ thuật

6.1.3.1.1. Thực hiện các thủ tục Huy động vốn

6.1.3.2. Hạ tầng xã hội (Để bàn giao cho NN)

6.1.3.2.1. Lập Dự án đầu tư xây dựng

6.1.3.2.2. Tổ chức đấu giá

6.1.3.2.3. Triển khai hoàn thiện PLDA, Thi công, xây dựng DA

6.1.3.3. PCCC

6.1.3.4. Công trình Bảo vệ môi trường (Xin GPMT)

6.1.3.4.1. Chạy vận hành thử nghiệm

6.1.3.4.2. Lựa chọn Đơn vị vận hành

6.1.3.4.3. Vận hành, quan trắc hệ thống công trình BVMT

6.1.4. Đưa công trình vào sử dụng

6.2. Bán hàng

6.2.1. Chấp thuận đưa BĐS vào kinh doanh

6.2.2. Công bố công khai thông tin về Dự án đưa vào kinh doanh

6.2.3. Tổ chức bán hàng