Khái quát tổ chức kinh doanh, các bên liên quan và môi trường kinh doanh .

Начать. Это бесплатно
или регистрация c помощью Вашего email-адреса
Khái quát tổ chức kinh doanh, các bên liên quan và môi trường kinh doanh . создатель Mind Map: Khái quát tổ chức kinh doanh, các bên liên quan và môi trường kinh doanh .

1. Do tăng trưởng cung tiền

2. 1.3 Môi trường kinh tế vĩ mô

2.1. Khái quát về chính sách kinh tế vĩ mô

2.2. Tăng trưởng kinh tế

2.2.1. GDP : là giá trị bằng tiền của tất cả hàng hóa dịch vụ được tạo ra trên một đất nước ,bất kể quốc tịch của người làm ra

2.2.2. GNP: là giá trị bằng tiền của tất cả hàng hóa và dịch vụ do công dân của một đất nước sản xuat ra bất kể người công dân đó đang thường trú tại quốc gia nào

2.2.3. Chính sách tài khoá: chi tiêu, thu nhập, vay mượn

2.3. Lạm phát

2.3.1. Khái niệm:

2.3.1.1. Là sự gia tăng mức giá nói chung

2.3.1.2. Là tình trạng mức giá trung của nền kinh tế giảm xuống liên tục

2.3.2. Nguyên nhân

2.3.2.1. Do cầu kéo

2.3.2.2. Do chi phí đẩy

2.3.2.3. Do sự kỳ vọng

2.3.2.4. Do nhập khẩu

2.3.3. Toàn cầu hóa

2.3.4. 1.2 Môi trường kinh doanh của doanh nghiệp

2.3.4.1. Nguyên nhân ảnh hưởng tới sự thay đổi môi trường kinh doanh

2.3.4.1.1. Phát triển khoa học công nghệ

2.3.4.1.2. Sát nhập, mua lại và liên minh chiến lược

2.3.4.1.3. Thay đổi giá trị và hành vi của khách hàng

2.3.4.1.4. Tăng cường xem xét quyết định kinh doanh CP và công chúng

2.3.4.1.5. Gia tăng tự do hóa thương mại

2.3.4.1.6. Thu hẹp quy mô gia công và tái thiết kế

2.3.4.1.7. Thay đổi mối quan hệ xã hội và kinh doanh

2.3.4.2. Môi trường chính trị và pháp lý

2.3.4.2.1. Tác động của chính phủ đến hoạt động điều hành của một số tổ chức

2.3.4.2.2. Các doanh nghiệp có thể tác động đến các chính sách của chính phủ có một số cách

2.3.4.3. Môi trường bên trong doanh nghiệp

2.3.4.3.1. Luật bảo vệ nhân viên

2.3.4.3.2. Luật bảo vệ thông tin cá nhân

2.3.4.4. Môi trường bên ngoài doanh nghiệp

2.3.4.4.1. Bảo vệ khách hàng thông qua hợp đồng

2.3.4.4.2. Cách ứng phó đối thủ cạnh tranh

2.3.4.4.3. Mô hình phân tích SWOT

2.3.4.4.4. Hệ thống chuỗi giá trị

2.3.4.4.5. Học thuyết cạnh tranh

2.3.4.5. Xu thế thời đại

2.3.4.5.1. Khoa học kĩ thuật

2.3.4.5.2. Văn hóa xã hội

2.3.4.5.3. Xu thế toàn cầu hóa

2.3.4.5.4. Môi trường

2.4. Tỷ lệ thất nghiệp = số người thất nghiệp/ tổng lực lượng lao động * 100%

2.5. Thất nghiệp

2.5.1. Hậu quả

2.5.1.1. Trả lương cao

2.5.1.2. Mất sản lượng

2.5.1.3. Mất vốn nhân lực

2.5.1.4. Gia tăng bất bình đẳng trong phân phối thu nhập

2.5.1.5. Chi phí xã hội

2.5.1.6. Tăng gánh nặng thanh toán phúc lợi

2.5.2. Nguyên nhân

2.5.2.1. Tiền lương thực tế

2.5.2.2. Do chuyển giao

2.5.2.3. Tính thời vụ

2.5.2.4. Cơ cấu

2.5.2.5. Do kĩ thuật

2.5.2.6. Theo chu kỳ

2.5.3. Giải pháp

2.5.3.1. Khuyến khích tăng trưởng trong khu vực tư nhân

2.5.3.2. Khuyến khích đào tạo các kỹ năng nghề nghiệp cung cấp công nhân cho các công ty đòi hỏi tay nghề cao

2.5.3.3. Cung cấp hỗ trợ tài trợ cho các nhà tuyển dụng trong các khu vực chính của khu vực

2.5.3.4. Khuyến khích di chuyển lao động

2.6. Cán cân toán

2.6.1. Xuất khẩu( positive), nhập khẩu ( negative)

2.6.2. Chiến lược thắt chặt chi tiêu

2.6.2.1. Giảm nhu cầu của việc nhập khẩu

2.6.2.2. Giảm nhập khẩu làm kinh tế thu nhỏ lại, giảm nguy cơ bùng nổ lạm phát

2.6.2.3. Sức mạnh đồng tiền tăng, làm tăng giá xuất khẩu và làm nhập khẩu rẻ hơn

2.6.3. Chiến lược chuyển hướng tiêu dùng

2.6.3.1. Chính phủ có thể áp hạn ngạch hoặc thuế quan

2.6.3.2. Chính phủ hỗ trợ doanh nghiệp bằng cách giảm lãi suất

3. 1.1 Tổ chức kinh doanh và các bên liên quan.

3.1. 1.1.1 Khái quát về tổ chức KD

3.1.1. Tổ chức tồn tại

3.1.1.1. Vượt qua giới hạn cá nhân

3.1.1.2. Cho các chuyên môn hóa tiết kiệm thời gian tổng hợp kiến thức

3.1.1.3. Cho phép sức mạnh tổng hợp

3.1.2. Đặc điểm của tổ chức

3.1.2.1. Có sứ mệnh và mục tiêu của riêng mình

3.1.2.2. Chú trọng hiệu quả HĐKD của DN

3.1.2.3. Có quy trình hệ thống kế hoạch để đạt mục tiêu đề ra

3.1.2.4. Là nơi tập hợp nhân tài những người có chuyên môn kiến thức năng lực hiểu biết khác nhau

3.1.2.5. Là nơi chuyển đổi NVL đầu vài thông qua quy trình sản xuất để tạo thành phẩm đầu ra

3.2. Các nhân tố ảnh hưởng bốn môn kinh tế

3.2.1. Lòng tin

3.2.2. Sử dụng tài nguyên

3.2.3. Tổng cầu

3.2.3.1. = chi tiêu dùng + đầu tư DN + Chi ngân sách+ XK - NK

3.3. 1.1.2 Các loại hình tổ chức kinh doanh

3.3.1. Tổ chức định hướng lợi nhuận và phi lợi nhuận

3.3.1.1. Profit Organization

3.3.1.1.1. Ưu tiên tối đa hiệu quả dịch vụ đầu ra

3.3.1.1.2. Giảm chi phí

3.3.1.1.3. Tăng doanh thu

3.3.1.2. Non-profit organization

3.3.1.2.1. Giảm chi phí đầu vào

3.3.1.2.2. Tăng hiệu quả đầu ra

3.3.2. Khu vực tư nhân và khu vực công

3.3.2.1. Khu vực tư nhân

3.3.2.1.1. DN tư nhân

3.3.2.1.2. DN hợp danh

3.3.2.1.3. Cty TNHH

3.3.2.2. Khu vực công

3.3.2.2.1. Phục vụ vì cộng đồng

3.3.2.2.2. Tài nguyên hữu hạn

3.3.2.2.3. Chịu trắc nghiệm trước chính phủ

3.3.3. Tổ chức phi chính phủ

3.3.3.1. Hình thành trên cơ sở pháp lý

3.3.3.2. Không vì lợi nhuận mà nhầm truyền bá và xử lý các vấn đề xã hội ,môi trường ,con người

3.3.3.3. Nhân viên tình nguyện được trả lương toàn thời gian

3.3.3.4. Tài chính từ các khoản tài trợ bởi vận động quyên góp hay hợp đồng

3.4. 1.1.3 Các bên có quyền lợi liên quan

3.4.1. Hợp tác xã và các hiệp hội liên kết

3.4.1.1. Là doanh nghiệp được sở hữu bởi nhân viên hoặc khách hàng người bỏ vốn cùng nhau chia sẻ lợi nhuận

3.4.1.2. Thành lập nhằm thỏa mãn nhu cầu hay mục tiêu của một nhóm thành viên và được điều hành bởi chính nhóm đó

3.4.2. Trong nội bộ cty

3.4.3. Bên liên kết

3.4.4. Bên ngoài cty