Hình tượng người nghĩa sĩ nông dân Cần Giuộc

Начать. Это бесплатно
или регистрация c помощью Вашего email-адреса
Hình tượng người nghĩa sĩ nông dân Cần Giuộc создатель Mind Map: Hình tượng người nghĩa sĩ nông dân Cần Giuộc

1. Nguồn gốc xuất thân

1.1. nông dân nghèo khổ, dân ấp, dân lân

1.2. “cui cút làm ăn; toan lo nghèo khó”

1.2.1. cuộc sống gắn liền với đồng ruộng

1.3. Âm thầm lao động mà vẫn nghèo khó suốt đời

2. Sự hi sinh bất tử

2.1. “xác phàm vội bỏ”, “da ngựa bọc thây”

2.1.1. sử dụng cách nói tránh về sự hi sinh của họ

2.2. lưu dấu trong sử sách nước nhà bằng niềm tự hào, cảm phục to lớn

3. Thắng lợi của người nghĩa sĩ

3.1. chính bản thân họ

3.1.1. xưa nay chỉ cui cút làm ăn họ tham gia chiến đấu

3.1.1.1. chiến thắng sự lam lũ nhút nhát vượt lên tất cả

3.2. Chiến thắng trong quan niệm sống của họ

3.2.1. Chọn một cách sống từ bỏ cuộc sống của những người nông dân

3.2.1.1. Thực hiên chân lí: "Chết vinh còn hơn sống nhục"

3.3. làm cho kẻ thù khiếp sợ trước tinh thần quật khởi và tinh thần yêu nước của họ

3.3.1. Chém rớt đầu quan hai nọ

3.3.2. làm cho mã tà ma ní hồn kinh

3.3.3. bọn hè trước, lũ ó sau

3.4. Để lại tiếng thơm muôn đời

3.4.1. Lớp lớp người sau nêu gương họ theo bước của họ

4. Bối cảnh thời đại

4.1. Nước mất nhà tan

4.1.1. trông chờ vào triều đình

4.1.1.1. càng trông chờ càng thất vọng

5. Tinh thần chiến đấu

5.1. họ xung trận với một tinh thần tự giác

5.1.1. nào đợi ai đòi ai bắt

5.1.2. chẳng thèm trốn ngược trốn xuôi

5.1.3. chuyến này dốc ra tay bộ hổ

5.2. Trang bị

5.2.1. người nghĩa sĩ

5.2.1.1. một manh áo vải, ngọn tầm vông, lưỡi dao phay, rơm con cúi

5.2.1.1.1. vật dụng hết sức thô sơ,vật dụng của nhà nông

5.2.2. kẻ thù

5.2.2.1. khiên, súng,mác

5.2.2.1.1. vũ khí vô cùng hiên đại

5.3. xung trận với một khí thế quật cường, dũng cảm

5.3.1. đạp rào, xô cửa, liều mình, đâm ngang, chém ngược

5.3.1.1. động từ mạnh chỉ hành động mạnh mẽ với mật độ cao nhịp độ khẩn trương sôi nổi

5.3.1.2. làm tăng thêm sự quyết liệt của trận đánh.

6. Lòng yêu nước và căm thù giặc

6.1. Ban đầu lo sợ

6.1.1. tiếng phong hạc phập phồng hơn mươi tháng

6.1.1.1. sự hồi hợp lo sợ khi nghe tin kẻ địch đến

6.2. ghét

6.2.1. thói tật mọi rợ, dã man của thực dân Pháp

6.3. căm thù

6.3.1. muốn tới ăn gan, muốn ra cắn cổ

6.4. đứng lên chống lại.

6.4.1. tự nguyện tham gia chiến đấu

6.5. ý thức trách nhiệm cứu nước

6.5.1. Họ không dung tha những kẻ thù lừa dối, bịp bợm

6.6. Vạch trần tội ác của giặc

6.6.1. lũ bán nước cầu vinh: 'treo dê bán chó'