Chương trình môn học

Начать. Это бесплатно
или регистрация c помощью Вашего email-адреса
Chương trình môn học создатель Mind Map: Chương trình môn học

1. Mục tiêu

1.1. Chương trình môn Tự nhiên-Xã hội góp phần hình thành, phát triển ở học sinh tình yêu thương con người, thiên nhiên; đức tính chăm chỉ, ý thức bảo vệ sức khỏe của bản thân, gia đình cộng đồng; ý thức tiết kiệm, giữ gìn bảo vệ tài sản; tinh thần trách nhiệm với môi trường sống; các năng lực chung và năng lực khoa học.

2. Quan điểm

2.1. Dạy học tích hợp

2.1.1. Con người là cầu nối giữa Tự nhiên và Xã hội

2.1.2. Các nội dung giáo dục được tích hợp vào môn TN - XH ở mức độ đơn giản.

2.2. Dạy học theo chủ đề

2.2.1. Các chủ đề: Giáo dục, trường học, cộng đồng địa phương, thực vật và động vật, con người và sức khỏe, trái đất và bầu trời.

2.2.2. Các chủ đề được phát triển theo hướng mở rộng và nâng cao.

2.2.3. Mỗi chủ đề thể hiện mối liên quan, tương tác giữa con người với các yếu tố TN - XH.

2.2.4. Tùy theo từng chủ đề, nội dung giáo dục được thể hiện ở múc độ đơn giản.

2.3. Tích cực hóa hoạt động của học sinh

2.3.1. Sự tham gia tích cực của học sinh vào quá trình học tập, hoạt động trải nghiệm.

2.3.2. Tổ chức hoạt động tìm hiểu, điều tra, khám phá.

2.3.3. Hướng dẫn học sinh học tập cá nhân, nhóm để tạo ra sản phẩm học tập.

2.3.4. Khuyến khích học sinh vận dụng những điều đã học vào thực tiễn.

3. Yêu cầu cần đạt

3.1. Phát triển phẩm chất và năng lực chung

3.1.1. Phẩm chất

3.1.1.1. Học sinh hình thành được tình cảm yêu quý, trân trọng gia đình, bạn bè, cộng đồng; vận dụng kiến thức kĩ năng đã học vào cuộc sống.......

3.1.2. Năng lực chung

3.1.2.1. Bao gồm các năng lực tự chủ và tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo.

3.2. Năng lực đặc thù

3.2.1. Nhận thức khoa học

3.2.1.1. Nêu, nhận biết ở mức độ đơn giản một số sự vật, hiện tượng, mối quan hệ trong môi trường tự nhiên...

3.2.1.2. Mô tả một số số sự vật, hiên tượng tự nhiên xung quanh băng các hình thức biểu đạt như nói, viết, vẽ

3.2.1.3. Trình bày được một số đặc điểm, vai trò của một số sự vật, hiện tượng

3.2.1.4. So sánh, lựa chọn, phân loại được các sự vật hiện tượng đơn giản trong tự nhiên xã hội.

3.2.2. Tìm hiểu môi trường tự nhiên và xã hội xung quanh

3.2.2.1. Đặt được câu hỏi đơn giản về một số sự vật hiện tượng, mối quan hệ trong tự nhiên xã hội xung quanh.

3.2.2.2. Quan sát thực hành đơn giản tìm hiểu được sự vật, hiện tượng trong tự nhiên xã hội xung quanh.

3.2.2.3. Nhận xét được về những đặc điểm bên ngoài, so sánh sự giống và khác nhau và sự thay đổi của chúng theo thời gian thông qua kết quả quan sát thực hành.

3.2.3. Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học

3.2.3.1. Giải thích được ở mức độ đơn giản một số sự vật, hiện tượng quan hệ trong tự nhiên xã hội xung quanh.

3.2.3.2. Phân tích được tình huống liên quan đến vấn đề an toàn, sức khỏe của bản thân, người khác và môi trường sống.

3.2.3.3. Giải quyết được vấn đề, đưa ra cách ứng xử phù hợp trong các tình huống có liên quan, trao đổi chia sẻ với nhau đề cùng thực hiện, nhận xét được cách ứng xử trong các tình huống.

4. Đánh giá

4.1. Đánh giá được thực hiện thông qua đánh giá quá trình và đánh giá tổng kết, sử dụng nhiều công cụ khác nhau như: câu hỏi, bài tập, biểu mẫu quan sát...

4.2. Các hình thức đánh giá gồm: đánh giá của GV, tự đánh giá của HS, đánh giá đồng đẳng của HS, đánh giá của cha mẹ HS

4.3. Đánh giá tổng kết được thực hiện nhằm xác định mức độ học sinh đạt được các yêu cầu của chương trình môn học sau khi học xong các chủ đề về XH( gia đình, trường học..) và các chủ đề về tự nhiên ( TV & ĐV, con người & sức khỏe...).

4.4. Để đánh giá được năng lực của HS , GV cần lưu ý đánh giá khả năng vận dụng, kĩ năng, thái độ của HS vào những tình huống khác nhau

4.5. Lưu ý: các PP và công cụ đánh giá có ưu thế trong việc đánh giá năng lực HS như sử dụng các câu hỏi (yêu cầu trả lời miệng hoặc viết ) , đánh giá thông qua quan sát, qua các sản phẩm thưc hành của HS

5. Nội dung

5.1. Nội dung khái quát

5.1.1. Gia đình

5.1.2. Trường học

5.1.3. Cộng đồng địa phương

5.1.4. Thực vật và động vật

5.1.5. Con người và sức khỏe

5.1.6. Trái đất và bầu trời

5.2. Nội dung cụ thể

5.2.1. Gia đình

5.2.1.1. Lớp 1

5.2.1.1.1. Nhà ở, đồ dùng trong nhà; sử dụng an toàn một số đồ dùng trong nhà

5.2.1.1.2. Thành viên và mối quan hệ giữa các thành viên trong gia đình

5.2.1.1.3. Sắp xếp đồ dùng cá nhân gọn gàng, ngăn nắp

5.2.1.2. Lớp 2

5.2.1.2.1. Các thế hệ trong gia đình

5.2.1.2.2. Nghề nghiệp của người lớn trong gia đình

5.2.1.2.3. Phòng tránh ngộ độc khi ở nhà

5.2.1.2.4. Giữ vệ sinh nhà ở

5.2.1.3. Lóp 3

5.2.1.3.1. Họ hàng nội, ngoại

5.2.1.3.2. Ngày kỉ niệm, sự kiện đáng nhớ của gia đình

5.2.1.3.3. Phòng tránh hỏa hoạn khi ở nhà

5.2.1.3.4. Giữ vệ sinh xung quanh nhà

5.2.2. Trường học

5.2.2.1. Lớp 1

5.2.2.1.1. Cơ sở vật chất của lớp học và trường học

5.2.2.1.2. Các thành viên và nhiệm vụ của một số thành viên trong lớp học, trường học

5.2.2.1.3. Hoạt động chính của học sinh ở lớp học và trường học

5.2.2.1.4. An toàn khi vui chơi ở trường và giữ lớp học sạch đẹp

5.2.2.2. Lớp 2

5.2.2.2.1. Một số sự kiện thường được tổ chức ở trường học

5.2.2.2.2. An toàn khi tham gia một số hoạt động ở trường và giữ vệ sinh trường học

5.2.2.3. Lớp 3

5.2.2.3.1. Hoạt động kết nối với xã hội của trường học

5.2.2.3.2. Truyền thống của nhà trường

5.2.2.3.3. Giữ an toàn và vệ sinh ở trường hoặc khu vực xung quanh trường

5.2.3. Cộng đồng địa phương

5.2.3.1. Lớp 1

5.2.3.1.1. Quang cảnh làng xóm, đường phố

5.2.3.1.2. Một số hoạt động của người dân trong cộng đồng

5.2.3.1.3. An toàn trên đường

5.2.3.2. Lớp 2

5.2.3.2.1. Hoạt động mua bán hàng hoá

5.2.3.2.2. Hoạt động giao thông

5.2.3.3. Lớp 3

5.2.3.3.1. Một số hoạt động sản xuất

5.2.3.3.2. Tiết kiệm, bảo vệ môi trường Di tích văn hoá, lịch sử và cảnh quan thiên nhiên

5.2.4. Thực vật và động vật

5.2.4.1. Lớp1

5.2.4.1.1. Thực vật và động vật xung quanh

5.2.4.1.2. Chăm sóc và bảo vệ cây trồng và vật nuôi

5.2.4.2. Lớp 2

5.2.4.2.1. Môi trường sống của thực vật và động vật

5.2.4.2.2. Bảo vệ môi trường sống của thực vật và động vật

5.2.4.3. Lớp 3

5.2.4.3.1. Các bộ phận của thực vật, động vật và chức năng của các bộ phận đó

5.2.4.3.2. Sử dụng hợp lí động vật, thực vật

5.2.5. Con người và sức khỏe

5.2.5.1. Lớp 1

5.2.5.1.1. Các bộ phận bên ngoài và giác quan của cơ thể

5.2.5.1.2. Giữ cho cơ thể khoẻ mạnh và an toàn

5.2.5.2. Lớp 2

5.2.5.2.1. Một số cơ quan bên trong cơ thể: vận động, hô hấp, bài tiết nước tiểu

5.2.5.2.2. Chăm sóc, bảo vệ các cơ quan trong cơ thể

5.2.5.3. Lớp 3

5.2.5.3.1. Một số cơ quan bên trong cơ thể

5.2.5.3.2. Chăm sóc và bảo vệ các cơ quan trong cơ thể

5.2.6. Trái đất và bầu trời

5.2.6.1. Lớp 1

5.2.6.1.1. Bầu trời ban ngày, ban đêm

5.2.6.1.2. Thời tiết

5.2.6.2. Lớp 2

5.2.6.2.1. Các mùa trong năm

5.2.6.2.2. Một số thiên tai thường gặp

5.2.6.3. Lớp 3

5.2.6.3.1. Phương hướng

5.2.6.3.2. Một số đặc điểm của Trái Đất

5.2.6.3.3. Trái Đất trong hệ Mặt Trời

6. Phương pháp dạy học

6.1. Vận dụng các PPDH theo hướng tích cực, chủ động, phối hợp nhiều phương pháp khác nhau như: Quan sát, thảo luận nhóm, trò chơi, đóng vai, động não, sơ đồ tư duy...

6.2. Tổ chức cho HS làm việc cộng tác với nhau, cùng trao đổi, thảo luận với bạn bè về sự hiểu biết của mình để giải quyết vấn đề và lập kế hoạch.

6.3. GV tổ chức cho HS học thông qua quan sát các sự vật, hiện tượng, nêu thắc mắc, đặt câu hỏi và khái quát hóa những gì đã quan sát được ở mức độ đơn giản

6.4. Khuyến khích các em vận dụng kiến thức vào thực tiễn cuộc sống xung quanh.