1. Nguồn lao động: dồi dào * Thế mạnh: - Dồi dào, thị trường rộng lớn - Cần cù, sáng tạo, kinh nghiệm sản xuất phong phú * Hạn chế: trình độ, năng suất lao động thấp
1.1. 2018: 54,2tr (57,2%)
1.2. Bổ sung: 1tr/năm
1.3. Chất lượng chưa cao
1.3.1. Phần lớn chưa qua đào tạo (78,1%)
1.3.2. Qua đào tạo tỉ lệ thấp (21%)
2. 17. Lao động & việc làm
2.1. Cơ cấu lao động
2.1.1. Theo ngành kinh tế: chuyển dịch tích cực
2.1.1.1. Nông-lâm-ngư nghiệp: giảm
2.1.1.2. Công nghiệp-Xây dựng-Dịch vụ: Tăng
2.1.2. Theo thành phần kinh tế: chuyển dịch tích cực
2.1.2.1. Nhà nước: giảm
2.1.2.2. Ngoài nhà nước: Tăng nhẹ
2.1.2.3. Vốn đầu tư nước ngoài: Tăng mạnh
2.1.3. Theo lãnh thổ
2.1.3.1. Nông thôn: giảm
2.1.3.2. Thành thị: Tăng
2.2. Giải quyết vấn đề việc làm
2.2.1. Thực hiện tốt chính sách dân số
2.2.2. Đa dạng hóa hoạt động sản xuất
2.2.3. Tăng thu hút vốn đầu tư nước ngoài
2.2.4. Xuất khẩu lao động
3. 16.Đặc điểm dân số& phân bố dân cư
3.1. Đông dân, nhiều thành phần dân tộc
3.1.1. Đông dân => Nguồn lao động dồi dào => Kìm hãm phát triển kinh tế; chất lượng cuộc sống giảm
3.1.1.1. 91,9tr người
3.1.1.2. Thứ 3 ĐNA( sau Indo, Philip), thứ 13 thế giới
3.1.1.3. >3tr người sống ở nước ngoài( Hoa Kỳ, Úc và châu Âu)
3.1.2. Thành phần dân tộc: 54 dân tộc => Đa dạng hóa lịch sử, phương thức sản xuất => Mức sống chênh lệch
3.1.2.1. 86,2% dân tộc Kinh
3.1.2.2. 13,8% các dân tộc khác
3.2. Dân số còn tăng nhanh. Cơ cấu dân số trẻ => Cơ sở thúc đẩy phát triển kinh tế
3.2.1. Nửa cuối thế kỉ 20, tốc độ tăng 2-3%/năm => bùng nổ dân số
3.2.2. Hiện nay: 0,99%/năm TB: 1tr người/ năm
3.2.3. Qui mô dân số vẫn tăng( số người trong độ tuổi sinh sản nhiều)
3.2.4. Cơ cấu dân số vàng:2/3 trong độ tuổi lao động, đang có xu hướng già hóa
3.3. Phân bố dân cư chưa hợp lí
3.3.1. Giữa Trung du miền núi- đồng bằng
3.3.1.1. TDMN: 2/3S chiếm 1/3 dân
3.3.1.2. ĐB: 1/3S chiếm 2/3 dân
3.3.2. Giữa thành thị (27%)- nông thôn( 73%)
4. 18.Đô thị hóa
4.1. Đặc điểm
4.1.1. Quá trình ĐTH chậm, trình độ ĐTH thấp
4.1.1.1. Thế kỉ III TCN: Cổ Loa
4.1.1.2. Phong kiến: chức năng hành chính, thương mại, quân sự
4.1.1.3. Thế kỉ XI: Thăng Long
4.1.1.4. Thể kỉ XVI-XVIII: Phú Xuân, Hội An, Phố Hiến,Đà Nẵng
4.1.1.5. Pháp thuộc: hầu như k thay đổi
4.1.1.6. Thập niên 30 tk XX: Hà Nội, Hải Phòng, Nam Định, Sài Gòn
4.1.1.7. 45-54: cơ bản không thay đổi
4.1.1.8. 54-75
4.1.1.8.1. Bắc: ĐTH gắn liền với CNH
4.1.1.8.2. Nam: dồn dân lập ấp
4.1.1.9. 75- nay: ĐTH phát triển theo hướng tích cực, còn chậm
4.1.2. Tỉ lệ dân thành thị: Có xu hướng tăng nhưng nhìn chung vẫn còn thấp
4.1.3. Phân bố đô thị không đều
4.1.3.1. Nhiều nhất: TDMNBB+ĐBSCL
4.1.3.2. Ít nhất: Đông Nam Bộ
4.2. Mạng lưới
4.2.1. Tiêu chí: Số dân, chức năng,mật độ dân số,...
4.2.1.1. Loại đặc biệt: TPHCM+ Hà Nội
4.2.1.2. Loại 1,2,3,4,5
4.2.2. Tiêu chí: cấp quản lí
4.2.2.1. Thuộc tỉnh
4.2.2.2. Thuộc TW: HN,HP,ĐN,TPHCM, Cần Thơ
4.3. Ảnh hưởng
4.3.1. Tích cực
4.3.1.1. Nâng cao chất lượng cuộc sống
4.3.1.2. Tạo ra nhiều việc làm, thị trường tiêu thụ rộng lớn
4.3.1.3. Thu hút vốn đầu tư nước ngoài
4.3.1.4. Cơ sở vật chất, kĩ thuật, hạ tầng giao thông
4.3.2. Tiêu cực
4.3.2.1. ĐTH chưa thực sự xuất phát từ CNH-> trờ ngại cho phát triển kinh tế
4.3.2.1.1. Thành thị: Áp lực lên KT,XH,TNMT
4.3.2.1.2. Nông thôn: thiếu nguồn lực lao động