NITO
作者:Pham luong khanh linh
1. Tính chất vật lí
1.1. Chất khí không màu, không mùi, không vị, nhẹ hơn không khí ( điều kiện thường), hóa lỏng ở =196⁰C
1.2. Tan ít trong nước ( điều kiện thường)
1.3. Không duy trì sự cháy và sự hô hấp
2. Tính chất hóa học
2.1. Oxi hóa
2.1.1. Tác dụng với kim loại
2.1.2. Tác dụng với hidro
2.2. Tính khử
3. Trạng thái tự nhiên
3.1. Tồn tạo dạng tự do và hợp chất ( trong tự nhiên ).
3.1.1. Dạng tự nhiên: chiếm 78,16% thể tích không khí (gần 4/5 )
3.1.2. Dạng hợp chất: có khoáng chất NaNO₃ ( tiêu diêm natri ). còn có trong protein của động thực vật.
4. Điều chế
4.1. Trong phòng thí nghiệm, có hai cách điều chế: đun dung dịch bão hòa muối NH₄NO₂ hoặc đun dung dịch bão hòa của NH₄Cl và NaNO₂
4.2. Trong công nghiệp, sản xuất theo phương pháp chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
5. Vị trí
5.1. Ở ô thứ 7, nhóm VA, chu kì 2
6. Cấu hình electron
6.1. 1s²2s²2p³
6.2. Phân tử N có 2 nguyên tử, hình thành liên kết 3
6.3. tạo được ba liên kết cộng hóa trị với nguyên tử khác
6.4. công thức cấu tạo của phân tử N : N ≡ N
7. Ứng dụng
7.1. Thành phần dinh dưỡng chính của thực vật.
7.2. Dùng làm môi trường trơ trong ngành công nghiệp luyện kim, thực phẩm, điện tử,...
7.3. Ni tơ lỏng được dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học.
7.4. Tổng hợp khí amoniac, sản xuất ra axit nitric, phân đạm.