1. TÁC ĐỘNG CỦA MÔI TRƯỜNG VĨ MÔ VÀ HỘI NHẬP
1.1. Chính trị - pháp luật
1.2. xã hội - văn hoá
1.3. KInh tế
1.4. Công nghệ
1.5. Hội nhập
2. TÁC ĐỘNG CỦA MÔI TRƯỜNG VI MÔ
2.1. Khách hàng
2.2. Nhà cung cấp
2.3. Đối thủ canh tranh
2.4. Đối thủ tiềm năng
2.5. Sản phẩm thay thế
3. CÁC VẤN ĐỀ KINH TẾ KHÁC NHAU GIỮA CÁC NƯỚC ĐÃ PHÁT TRIỂN VÀ ĐANG PHÁT TRIỂN
3.1. Tăng trưởng kinh tế
3.1.1. Quốc gia đang phát triển đạt được nhiều lợi nhuận hơn và tăng trưởng hơn quốc gia đã phát triển vì:
3.1.1.1. Nhu cầu cao
3.1.1.2. Nhận được sự đầu tư nhiều từ nước ngoài
3.2. Lạm phát
3.2.1. Quốc gia đang phát triển lạm phát hơn quốc gia đã phát triển vì:
3.2.1.1. Phụ thuộc đồng USD cao do có nhiều tài nguyên
3.2.1.2. Tư liệu sản xuất - bán nguyên liệu thô phụ thuộc các nước phát triển
3.3. Chiến lược mậu dịch
3.3.1. Thông thường các quốc gia đang phát triển có xu hưởng tăng cường xuất khẩu, hạn chế nhập khẩu
3.4. Nợ công
3.4.1. Quốc gia phát đã triển nợ công nhiều hơn quốc gia đang phát triển vì:
3.4.1.1. Cắt giảm thuế
3.4.1.2. Đầu tư quá nhiều
3.4.1.3. Nhập khẩu quá mức
3.5. Khoảng cách giàu nghèo
3.5.1. Bất bình đẳng
3.5.1.1. Của cải
3.5.1.2. Thu nhập
3.5.2. Nguyên nhân
3.5.2.1. Toàn cầu hoá quá nhanh
3.5.2.2. Thương mại tự do
3.5.3. Hậu quả
3.5.3.1. Tệ nạn bạo lực
3.5.3.2. Phân biệt giàu nghèo
3.5.3.3. Xói mòn chính trị
4. Chính trị: thiết lập 1 thể chế xã hội vững chắc thông qua chính sách nhằm hỗ trợ sự phát triển của doanh nghiệp
5. MÔI TRƯỜNG KINH DOANH
5.1. Môi trường bên ngoài
5.1.1. Mục đích
5.1.1.1. Tầm vi mô: nhận định chiến lược phù hợp
5.1.1.2. Tầm vĩ mô: có cái nhìn tổng quan về những diễn biến đang xảy ra trên thị trường
5.1.2. Vĩ mô
5.1.2.1. Pháp luật: pháp luật của quốc gia cũng ảnh hưởng đến quyết định của doanh nghiệp
5.1.2.1.1. Vừa nắm bắt cơ hội
5.1.2.1.2. Vừa hoạt động đúng pháp luật quy định
5.1.2.2. Yếu tố văn hoá
5.1.2.2.1. Văn hoá
5.1.2.2.2. văn hoá đặc thù
5.1.2.2.3. Tầng lớp xã hội
5.1.2.3. Văn hoá - xã hội
5.1.2.3.1. Sản phẩm, dịch vụ, thị trường, người tiêu dùng liên quan trực tiếp dến quyết định của doanh nghiệp trong việc đầu tư
5.1.2.3.2. Phân tích hành v tiêu dùng của khách hàng
5.1.2.3.3. Nhân tố ảnh hưởng
5.1.2.3.4. Kinh tế
5.1.2.4. Công nghệ
5.1.2.4.1. Áp dụng những thay đổi tiên tiến của công nghệ để cải thiện năng lực sản xuất, nâng cao chất lượng sản phẩm
5.1.2.4.2. Các thời kì cách mạng công nghiệp
5.1.2.5. Hội nhập
5.1.2.5.1. Tự do thương mại
5.1.3. Vi mô
5.1.3.1. Nhóm khách hàng nhạy cảm với giá
5.1.3.2. Khách hàng
5.1.3.2.1. Nhóm khách hàng quan trọng
5.1.3.2.2. Nhóm khách hàng dễ tìm sản phẩm thay thế
5.1.3.2.3. Nhóm khách hàng dễ tìm nhà cung cấp mới
5.1.3.3. Nhà cung cấp
5.1.3.3.1. Nhóm nhà cung cấp khả năng điều chỉnh giá cao
5.1.3.3.2. Nhóm nhà cung cấp ít bị sức ép
5.1.3.3.3. Nhóm nhà cung cấp không chịu nhiều ảnh hưởng
5.1.3.3.4. Nhóm nhà cung cấp gây khó khăn cho doanh nghiệp khi lựa chọn sản phẩm khác
5.1.3.4. Đối thủ canh tranh
5.1.3.4.1. Sản phẩm, giá cả, dịch vụ đi kèm,...
5.1.3.4.2. S.W.O.T
5.1.3.5. Yêu cầu vốn
5.1.3.5.1. Đặc trưng hoá sản phẩm
5.1.3.6. Các nhóm đối thủ cạnh tranh
5.1.3.6.1. Mạnh
5.1.3.6.2. Vừa phải
5.1.3.6.3. Yếu
5.1.3.7. Đối thủ tiềm năng
5.1.3.7.1. Vượt qua hàng rào gia nhập ngành
5.1.3.8. Sản phẩm thay thế
5.1.3.8.1. Hạn chế tiềm năng lợi nhuận của doanh nghiệp từ đó cải thiện, đổi mới sản phẩm
5.2. Xu hướng hợp tác và cùng nhau phát triển
5.3. Môi trường bên trong
5.3.1. Cơ cấu tổ chức
5.3.2. Văn hoá
5.3.3. Các nguồn lực khác