Ôn tập Sinh học

马上开始. 它是免费的哦
注册 使用您的电邮地址
Ôn tập Sinh học 作者: Mind Map: Ôn tập Sinh học

1. Chất péo (lipid)

1.1. Cấu tạo từ C, H, O

1.2. Cấu tạo từ 2 phân tử

1.2.1. Glycerol (C3H803)

1.2.2. 3 Axit béo

1.3. Không cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

1.4. Chức năng

1.4.1. Dự trữ, cung cấp năng lượng

1.4.2. Cấu tạo nên hoocmon, vitamin,...

1.4.3. Giữ nhiệt

1.5. Thuốc thử Ethanol

1.5.1. B1: Mẫu thực phẩm hòa với ethanol

1.5.2. B2: Hòa dung dịch với nước

1.5.3. B3: Quan sát

1.5.3.1. TH1: Hỗn hợp trong suốt -> Khong có lipid

1.5.3.2. TH2: Hỗn hợp phân hủy -> Có lipid

2. Carbohydrate

2.1. Cấu tạo từ C,H, O

2.2. Phần lớn có vị ngọt, tan trong nước

2.3. Nguyên tắc đa phân (đơn phân: 6C)

2.4. Đường đơn

2.4.1. 6C

2.4.2. C6H1206

2.4.2.1. Glucose

2.4.2.1.1. Cung cấp năng lượng

2.4.2.1.2. Tham gia vào quá trình hô hấp

2.4.2.1.3. Là dạng đường vận chuyển trong cơ thể động vật

2.4.2.2. Fructose

2.5. Đường đôi

2.5.1. Gồm 2 đường đơn

2.5.2. Sucrose (C12H22011): Mía, nho, hoa quả

2.5.3. Maltose: Mạch nha

2.5.4. Latose: sữa

2.5.5. Sucrose

2.5.5.1. Dạng đường vận chuyển ở cơ thể thực vật

2.6. Đường đa

2.6.1. Gồm nhiều đường đơn

2.6.2. Tinh bột

2.6.2.1. Thuốc thử Iot

2.6.2.1.1. TH1: Xanh đen -> Có tinh bột

2.6.2.1.2. TH2: Nâu cam -> Không có tinh bột

2.6.3. Glycogen

2.6.3.1. Dạng đường dự trữ ở động vật

2.6.4. Cellulose

2.6.4.1. Thành phần cấu tạo nên tế bào

2.6.5. Kitin: vỏ tôm

2.6.6. Tinh bột

2.6.6.1. Dạng đường dự trữ ở thực vật

2.7. Thuốc thử Benedict

2.7.1. B1: Nhỏ thuốc thử benedict

2.7.2. B2: Đun

2.7.3. B3: Quan sát

2.7.3.1. TH1: Xanh dương -> Không có đường khử

2.7.3.2. TH2: Đỏ gạch -> Có đường khử

3. Diệp lục

3.1. Lục lạp

3.2. Hấp thụ ánh sáng

3.2.1. Hoạt hóa Enzyme

3.2.2. Xúc tác phản ứng

4. Enzyme

4.1. Chất xúc tác

4.1.1. Tăng tốc độ phản ứng

4.2. Là các Protein

4.3. Đảm bảo tốc độ phản ứng

4.4. Trung tâm hoạt động

4.5. Cơ chế: Ổ khóa

5. Sự hấp thụ nước

5.1. Chóp rễ

5.1.1. Nằm ở đầu rễ

5.1.2. Bảo vệ rễ

5.2. Lông hút

5.2.1. Nằm trên chóp rễ

5.2.2. Kích thước nhỏ

5.2.3. Số lượng lớn

5.2.4. Hút nước và ion khoáng

5.3. Con đường

5.3.1. Đất -> Biểu bì -> Phần vỏ -> Mạch gỗ

6. Sự thoát hơi nước

6.1. Con đường

6.1.1. Cuticle

6.1.2. Khí khổng

6.2. Yếu tố ảnh hưởng

6.2.1. Nhiệt độ

6.2.2. Độ ẩm

6.3. Vai trò

6.3.1. Giúp cây hạ nhiệt

6.3.2. Tạo ra lực hút của dòng thoát hơi nước

6.3.3. Giúp CO2 khuếch tán vào lá -> Quang hợp

7. Khuếch tán

7.1. Khái niệm

7.1.1. Sự di chuyển ròng của các phân tử và ion từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp theo chiều gradient nồng độ

7.2. Nguyên lí

7.2.1. Chuyển động ngẫu nhiên

7.2.2. Theo chiều gradient nồng độ

7.3. Ví dụ

7.3.1. Quang hợp

7.3.2. Oxy khuếch tán trong cơ thể

7.4. Yếu tố ảnh hưởng

7.4.1. Nhiệt độ

7.4.2. Nồng độ

7.4.3. Diện tích bề mặt

8. Thẩm thấu

8.1. Khái niệm

8.1.1. Sự di chuyển ròng của các phân tử nước

8.2. Nguyên lí

8.2.1. Từ thế nước cao đến nơi có thế nước thấp qua màng bán thấm

8.3. VD

8.3.1. Rễ cay hút nước qua miền lông hút

8.4. Màng bán thấm

8.4.1. Là lớp màng có các lỗ kích thước nhỏ chỉ để các phân tử nhỏ đi qua mà phân tử lớn không đi qua được

8.4.2. Ví dụ

8.4.2.1. Ống Visking

8.4.2.2. Màng tế bào

9. Protein

9.1. Cấu tạo từ C, H, O; N

9.2. Nguyên tắc đa phân <đơn phân: axit amin>

9.3. 20 loại axit amin

9.4. Protein khác nhau: số lượng, thành phần, vị trí

9.5. Chức năng

9.5.1. Điều hòa trao đổi chất

9.5.2. Cấu tạo nên tế bào

9.5.3. Dự trữ

9.5.4. Xúc tác cho phản ứng sinh hóa

9.6. Thuốc thử Biuret

9.6.1. B1: Hòa thực phẩm với nước

9.6.2. B2: Thêm CuSO4

9.6.3. B3: Nhỏ nhẹ nhàng KOH

9.6.4. B4: Quan sát

9.6.4.1. TH1: Tím -> Có protein

9.6.4.2. TH2: Xanh dương -> Không có protein

10. Cấu trúc lá

10.1. Cuticle

10.1.1. Do biểu bì trên sinh ra

10.1.2. Giúp ngăn nước bốc hơi khỏi lá

10.2. Lục mô giậu

10.2.1. Nhiều lục lạp

10.2.2. Dưới biểu bì trên

10.2.3. Nằm sát nhau (hàng rào)

10.3. Lục mô xốp

10.3.1. Nằm dưới mô giậu

10.3.2. Có lục lạp

10.3.3. Nằm rời rạc

10.4. Khí khổng

10.4.1. Bao quanh bởi 2 TB hạt đậu

10.5. Biểu bì trên

10.5.1. Cuticle

10.5.2. Trong suốt

10.6. Biểu bì dưới

10.6.1. TB hình hạt đậu

10.6.1.1. Có lục lạp

10.7. Mạch gỗ

10.7.1. Vận chuyển nước

10.7.2. Có thành dày

10.7.3. Chạy từ rễ lên suốt thân cây

10.7.4. Chứa cellulose và lignin

10.7.5. Đã chết và rỗng

10.8. Mạch rây

10.8.1. Có thành mỏng

10.8.2. Vận chuyển đường sucrose + glucose

10.8.3. Vẫn sống

11. Vô cơ

11.1. H2O

11.1.1. Hấp thụ bởi các lông hút

11.1.2. Vận chuyển đến lá trong mạch gỗ

11.2. CO2

11.2.1. Đi vào qua khí khổng -> Khuếch tán

12. Quang hợp

12.1. Phản ứng tổng hợp dưới tác dụng của ánh sáng

12.2. Phương trình

12.2.1. 6CO2 + 6H2O -> C6H12O6 + 6O2

13. Nguyên tố

13.1. Nito (Nitrogen)

13.1.1. Tạo ra axit amin

13.1.2. Không có

13.1.2.1. Sinh trưởng yếu

13.1.2.2. Vàng lá

13.2. Magie (Magnesium)

13.2.1. Tạo ra diệp lục

13.2.2. Không có

13.2.2.1. Vàng ở giữa gân lá