TƯ DUY PHẢN BIỆN

马上开始. 它是免费的哦
注册 使用您的电邮地址
TƯ DUY PHẢN BIỆN 作者: Mind Map: TƯ DUY PHẢN BIỆN

1. CHƯƠNG 1: TƯ DUY LÀ GÌ ?

1.1. Tư duy là : Quá trình phân tích đánh giá thông tin bằng nhiều cách khác nhau cho vấn đề.

1.2. 10 tiêu chuẩn của TDPB

1.2.1. 1 rõ ràng, 2 chính xác, 3 đúng đắn, 4 quan trọng, 5 liên quan,6 chiều rộng, 7 chiều sâu, 8 logic, 9 toàn diện, 10 công bằng

1.3. Phân loại TDPB

1.3.1. TD tự phản biện / TDPB ngoại cảnh

1.4. 8 Rào cản của TDPB

1.4.1. Thành kiến sâu sắc, Thành kiến qui kết,Tin vào những bình luận, Mơ hồ, Quyền lực,Tổng quát từ một vài quan sát, thất bại trong thừa nhận, ngẫu nhiên - qui luật số lớn.

2. CHƯƠNG 4: RÈN LUYỆN TƯ DUY PHẢN BIỆN

2.1. Tự phản chiếu

2.2. Chia sẻ

2.3. Đối tượng phản biện:

2.3.1. Tìm đúng vấn đề cần giải quyết

2.3.2. Quy trình 5 bước giải quyết vấn đề

2.3.3. B1: xác định vấn đề - 3W,1H

2.3.4. B2: tìm nguyên nhân gốc - 5 whys

2.3.5. B3: Tìm giải pháp

2.3.6. B4: Lựa chọn giải pháp

2.3.7. B5: hoàn thiện và ghi chép

2.4. Văn hóa phản biện

3. CHƯƠNG 2: LẬP LUẬN

3.1. Quy luật tư duy

3.1.1. Qui luật đồng nhất

3.1.1.1. YC1: 1 từ - 1 nghĩa

3.1.1.2. YC2: những từ khác - cùng nội dung, tư tưởng về logic

3.1.1.3. YC3: phạm vi ứng dụng cụ thể

3.1.1.4. YC4: không thêm bớt, cắt xén, đánh tráo khái niệm

3.1.2. Qui luật phi mâu thuẫn

3.1.2.1. 2 phán đoán mâu thuẫn phải có đúng sa

3.1.2.2. YC1: không chứa >< trực tiếp

3.1.2.3. YC2: không chứa >< gián tiếp

3.1.3. Qui luật triệt tam

3.1.3.1. Đ or S, không có giá trị thứ 3

3.1.3.2. YC1: D or S, 1 trong 2 tư tưởng trái ngược nhau

3.1.3.3. YC2: Giá trị logic khi trình bày tư tưởng đó

3.1.4. Quy luật đầy đủ

3.1.4.1. 1 tư tưởng đúng: đầy đủ lý do làm luận cứ, chứng minh đúng đắn

3.1.4.2. YC1: sự kiện có thạt, quan hệ nhân quả

3.1.4.3. YC2: KH chứng minh, thực tế kiệm nghiệm

3.1.5. Suy luận

3.1.5.1. Thao tác logic các phán đoán

3.1.5.2. Tiền đề đúng + quá trình lập luận theo quy tắc, quy luật logic

3.1.6. Suy luận chứng minh & bác bỏ

3.1.6.1. Chứng minh

3.1.6.1.1. Suy luận khẳng định tính chân lý của luận điểm

3.1.6.1.2. Kết cấu: LUẬN ĐỀ - LUẬN CỨ - LUẬN CHỨNG

3.1.6.1.3. LĐề: phán đoán mà tính chân thực được chứng minh

3.1.6.1.4. L Cứ: phán đoán làm căn cứ chứng minh LĐề

3.1.6.1.5. L Chứng: tổ chức luận cứ theo logic, mqh LĐề & L Cứ

3.1.6.1.6. Chứng minh trực tiếp& gián tiếp

3.1.6.2. Bác bỏ

3.1.6.2.1. L Cứ chân thận - giả dối của 1 LĐề

3.1.6.2.2. Bác bỏ LĐề, L Cứ, L Chứng,

3.1.7. Suy luận diễn dịch & quy nạp

3.1.7.1. Quy nạp

3.1.7.1.1. Tiền đề (phán đoán riêng 1,2,3) ... - Kết luận (phán đoán chung)

3.1.7.2. Diễn dịch

3.1.7.2.1. Tiền đề (phán đoán chung) - Kết luận (phán đoán riêng)

4. CHƯƠNG 3: NGỤY BIỆN

4.1. Ngụy biện tương hợp Phân loại

4.1.1. Tiền đề & Kết luận logic, L Cứ không đầy đủ, sai lầm. Tiền đề & Kết luận logic, L Cứ không đầy đủ, sai lầm Kém cỏi, đen-trắng, khái quát hóa vội vã, mập mờ, dẫn sai quyền lực nhân quả sai.

4.2. Ngụy biện không tương hợp Phân loại

4.2.1. Ngụy biện không tương hợp

4.3. Giả định 1 mệnh đề