PHÉP BIỆN CHỨNG DUY VẬT

Chương II : thiếu phần Các cặp phạm trù cơ bản đến hết chương II

马上开始. 它是免费的哦
注册 使用您的电邮地址
PHÉP BIỆN CHỨNG DUY VẬT 作者: Mind Map: PHÉP BIỆN CHỨNG  DUY VẬT

1. Các cặp phạm trù của phép biện chứng duy vật

1.1. Cái chung và cái riêng

1.1.1. Cái chung chỉ tồn tại trong cái riêng, thông qua cái riêng mà biểu hiện sự tồn tại của mình

1.1.2. Cái riêng chỉ tồn tại trong mối quan hệ đưa đến cái chung.

1.2. Bản chất và hiện tượng

1.2.1. Cả hai tồn tại khách quan

1.2.2. Gắn bó chặt chẽ với nhau

1.2.3. Đối lập nhau

1.3. Tự nhiên và ngẫu nhiên

1.3.1. Tất nhiên chi phối sự phát triển của sự vật, ngẫu nhiên làm sự phát triển của sự vật diễn ra nhanh hay chậm

1.3.2. Trong những điều kiện nhất định, chúng chuyển hóa lẫn nhau

1.4. Nguyên nhân và kết quả

1.4.1. Mối quan hệ khách quan, bao hàm tính tất yếu: không có nguyên nhân nào không dẫn tới kết quả nhất định và ngược lại

1.4.2. Nguyên nhân và kết quả có thể thay đổi vị trí cho nhau.

1.5. Nội dung và hình thức

1.5.1. Vai trò quyết định của nội dung so với hình thức trong vận động, phát triển

1.5.2. Tác động tích cực của hình thức đến nội dung

1.6. Khả năng và hiện thực

1.6.1. Tồn tại trong mối quan hệ chặt chẽ, không tách rời

1.6.2. Cùng trong những điều kiện nhất định, ở cùng một sự vật có thể tồn tại nhiều khả năng.

1.6.3. Để khả năng thành hiện thực cần tập hợp nhiều điều kiện

2. Các nguyên lí cơ bản của phép biện chứng duy vật

2.1. 1. Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

2.1.1. a. Khái niệm

2.1.1.1. Mối liên hệ là sự tác động qua lại lẫn nhau, ràng buộc, ảnh hưởng lẫn nhau, quy định lẫn nhau giữa các sự vật, hiện tượng, các mặt của sự vật.

2.1.1.2. Mối liên hệ phổ biến: diễn ra ở mọi sự vật, hiện tượng của thế giới.

2.1.2. b. Tính chất

2.1.2.1. Khách quan

2.1.2.1.1. Cái vốn có, không phụ thuộc vào ý thức con người

2.1.2.2. Phổ biến

2.1.2.2.1. Bất kỳ sự vật, hiện tượng của thế giới đều tồn tại trong mối liên hệ với các sự vật, hiện tượng khác.

2.1.2.3. Đa dạng

2.1.2.3.1. Ở các không gian, thời gian khác nhau, sự vật khác nhau thì có mối liên hệ khác nhau.

2.1.3. c. Phương pháp luận

2.1.3.1. Tôn trọng quan điểm toàn diện

2.1.3.2. Tôn trọng quan điểm lịch sử

2.2. 2. Nguyên lý về sự phát triển

2.2.1. a. Khái niệm

2.2.1.1. Là từ thấp đến cao; từ đơn giản đến phức tạp; từ chưa hoàn thiện đến hoàn thiện.

2.2.2. b. Tính chất

2.2.2.1. Tính khách quan

2.2.2.1.1. Xuất phát từ nhu cầu tồn tại của sự vật, hiện tượng.

2.2.2.2. Tính phổ biến

2.2.2.2.1. Ở không gian, thời gian nào, sự vật nào cũng có sự phát triển

2.2.2.3. Tính đa dạng

2.2.2.3.1. Ở không gian, khác nhau thời gian, khác nhau vật thể thì có sự phát triển khác nhau.

2.2.3. Phương pháp luận

2.2.3.1. Tôn trọng quan điểm phát triển.

2.2.3.2. Chống tư tưởng bảo thủ, trì trệ.

3. Các quy luật cơ bản của phép biện chứng duy vật

3.1. Quy luật Lượng - Chất

3.1.1. Sự tích lũy về lượng quy định sự thay đổi về chất.

3.1.2. Sự thay đổi về chất kéo theo lượng thay đổi

3.2. Quy luật mâu thuẫn

3.2.1. Mâu thuẫn là nguồn gốc của sự vận động và phát triển

3.3. Quy luật phủ định của phủ định

3.3.1. Mọi sự vật, hiện tượng đều vận động và phát triển theo chu kỳ

3.3.2. Trải qua hai lần phủ định gọi là phủ định của phủ định