马上开始. 它是免费的哦
注册 使用您的电邮地址
Susabi 作者: Mind Map: Susabi

1. Sản phẩm/ Dịch vụ

1.1. Món chính

1.1.1. Sushi

1.1.1.1. Tên

1.1.1.1.1. Cơm nắn

1.1.1.1.2. Cơm cuộn ngoài

1.1.1.1.3. Sushi truyền thống

1.1.1.2. Cách ăn chuẩn Nhật

1.1.1.2.1. Cơm nắn

1.1.1.2.2. Cơm cuộn ngoài

1.1.1.2.3. Sushi truyền thống

1.1.1.3. Nước chấm, ăn kèm

1.1.1.3.1. qui cách đóng gói

1.1.1.3.2. ăn kèm

1.1.1.3.3. nước chấm

1.1.1.4. Chính sách giao hàng, bảo quản

1.1.1.4.1. giao hàng

1.1.1.4.2. bảo quản

1.1.1.5. Lịch sử, xuất xứ

1.1.1.5.1. lịch sử

1.1.1.5.2. xuất xứ

1.1.2. Sashimi

1.1.2.1. Theo từng phần

1.1.2.1.1. Tên

1.1.2.1.2. Theo combo

1.1.2.2. Lưu ý

1.1.2.2.1. khách ăn lần đầu

1.1.2.2.2. cách ăn đồ sống

1.1.2.2.3. khách hàng có tiền sử dị ứng

1.1.2.3. Cách ăn chuẩn Nhật

1.1.2.4. Nước chấm, ăn kèm

1.1.2.4.1. qui cách đóng gói

1.1.2.4.2. ăn kèm

1.1.2.4.3. nước chấm

1.1.2.5. Chính sách giao hàng, bảo quản

1.1.2.5.1. giao hàng

1.1.2.5.2. bảo quản

1.1.2.6. Lịch sử, xuất xứ

1.1.2.6.1. lịch sử

1.1.2.6.2. xuất xứ

1.2. Món phụ

1.2.1. Tên

1.2.1.1. Cá hồi ngâm tương

1.2.1.1.1. giá trị dinh dưỡng

1.2.1.1.2. giá

1.2.1.1.3. thành phần

1.2.1.2. Trứng ngâm tương

1.2.1.2.1. giá trị dinh dưỡng

1.2.1.2.2. giá

1.2.1.2.3. thành phần

1.2.1.3. Salad cho tập gym

1.2.1.3.1. giá trị dinh dưỡng

1.2.1.3.2. thành phần

1.2.1.3.3. giá

1.2.1.4. Salad

1.2.1.4.1. giá trị dinh dưỡng

1.2.1.4.2. thành phần

1.2.1.4.3. giá

1.2.1.5. Canh miso

1.2.1.5.1. giá trị dinh dưỡng

1.2.1.5.2. thành phần

1.2.1.5.3. giá

1.2.1.6. Salad mè rong biển

1.2.1.6.1. giá trị dinh dưỡng

1.2.1.6.2. thành phần

1.2.1.6.3. giá

1.2.1.7. Rong nho

1.2.1.7.1. giá trị dinh dưỡng

1.2.1.7.2. giá

1.2.2. Nước chấm, ăn kèm

1.2.2.1. qui cách đóng gói

1.2.2.2. ăn kèm

1.2.2.3. nước chấm

1.2.3. chính sách giao hàng, bảo quản

1.2.3.1. giao hàng

1.2.3.2. bảo quản

1.2.3.2.1. tại cửa hàng

1.2.3.2.2. tại nhà

1.2.4. lịch sử, xuất xứ

1.2.4.1. lịch sử

1.2.4.2. xuất xứ

2. Đối thủ

2.1. Giá

2.2. Điểm mạnh

2.2.1. Thương hiệu

2.2.2. Uy tín

2.2.3. Chất lượng

2.3. Quảng cáo

2.3.1. Kênh

2.3.2. Chi phí

2.3.3. Hình thức

3. Business

3.1. Thời gian thành lập

3.2. CEO

3.3. Định hướng

3.3.1. Tầm nhìn

3.3.2. Sứ mệnh

3.3.3. Câu chuyện thương hiệu

3.4. Đội ngũ

4. Khách hàng

4.1. Khách hàng mới

4.1.1. Nhu cầu

4.1.1.1. Thõa mãn nhu cầu ăn uống

4.1.1.1.1. ăn quen rồi

4.1.1.1.2. trải nghiệm món mới

4.1.1.1.3. giá

4.1.1.1.4. người ăn cùng

4.1.1.2. Chăm sóc sức khỏe

4.1.1.2.1. Chất lượng

4.1.1.2.2. Giá

4.1.2. không có nhu cầu

4.1.2.1. gợi ý, kêu gọi

4.1.2.1.1. hướng dẫn chi tiết

4.1.2.1.2. lý do nên ăn

4.2. chân dung khách hàng

4.2.1. vị trí: nội thành TPHCM

4.2.2. giới tính

4.2.2.1. nữ: 80%

4.2.2.2. nam 20%

4.2.2.2.1. mời người khác ăn

4.2.3. độ tuổi

4.2.3.1. sinh viên: 18-22

4.2.3.2. nhân viên văn phòng: 22- 28

4.2.4. đặc trưng

4.2.4.1. khu vực: tòa nhà, văn phòng

4.2.4.2. giá rẻ, khuyến mãi

4.2.4.3. Hương vị

4.2.5. giá trị cung cấp thêm

4.2.5.1. nhận biết thực phẩm

4.2.5.1.1. tươi/ ngon

4.2.5.1.2. không tươi

4.2.5.2. cách chế biến (viết mồi)

4.2.5.3. địa chỉ mua nguyên liệu