HCSH NGOÀI TUYẾN NỘI TIẾT
作者:Y-F K46 Tran Thanh Van
1. HCSH ẢNH HƯỞNG ĐẾN HỆ TIÊU HÓA
1.1. Gastrin: bài tiết dịch tiêu hóa, co cơ trơn ống tiêu hóa.
1.2. Secretin: bài tiết dịch tiêu hóa, co cơ trơn ống tiêu hóa.
1.3. Cholecystokinin: bài tiết dịch tiêu hóa, co túi mật.
1.4. Bombesin: bài tiết dịch tiêu hóa, co cơ trơn ruột non, túi mật, bài tiết gastrin.
1.5. Vasoactive intestinal peptid: ức chế bài tiết dịch tiêu hóa, giãn cơ trơn dạ dày, phế quản, đmvành, đm phổi.
1.6. Serotonin: co cơ trơn, co phế quản, tăng nhu động ruột.
2. HCSH ẢNH HƯỞNG ĐẾN HỆ XƯƠNG
2.1. Vitamin D3: tăng Ca2+ và phosphat máu.
2.2. Các protein non-collagen trong xương
3. HCSH ẢNH HƯỞNG ĐẾN TB MÁU
3.1. Ảnh hưởng lên hồng cầu: Erythropoietin: kích thích sản sinh hồng cầu
3.2. Ảnh hưởng lên bạch cầu và quá trình viêm: - Các cytokin: có nhiều tác dụng trong đáp ứng miễn dịch. - Histamin: tác dụng trong các phản ứng viêm của cơ thể. - Eicosanoid: đáp ứng viêm, sốt, điều hòa HA, cầm máu,... - Các kinin: có vai trò trong đau và viêm,... - CRP: là chỉ điểm để đánh giá tình trạng viêm không đặt hiệu. - Procalcitonin: là chỉ điểm sinh học để đánh giá tình trạng nhiễm khuẩn hệ thống, nhiễm khuẩn huyết, sốc nhiễm khuẩn
3.3. Ảnh hưởng lên tiểu cầu và cầm máu: - Thrombopoietin: tăng sinh số lượng tiểu cầu, tốc độ giải phóng tiểu cầu,... - Prostacyclin: chống ngưng tập tiểu cầu. - Thromboxan A2: ngưng tập tiểu cầu.
4. HCSH ẢNH HƯỞNG ĐẾN HỆ TIM MẠCH
4.1. Hệ thống renin - angiotensin: làm tăng huyết áp
4.2. Các natriuretic peptid: làm hạ huyết áp.
4.3. Endothelin: co mạch mạnh hơn cả angiotensin.
4.4. Nitric oxid (NO): giãn mạch
5. HCSH KHÁC
5.1. Leptin: điều hòa đường huyết. Adiponectin: tăng độ nhại cảm của insulin, kháng viêm.
5.2. HCSS liên quan đến chết theo chu trình: - Ức chế: testosterone, estrogen, growth factors, GH, ... - Kích thích: glucocorticoid, tumor necrosis factor,...
5.3. Somatomedin