HCSH NGOÀI TUYẾN NỘI TIẾT

马上开始. 它是免费的哦
注册 使用您的电邮地址
HCSH NGOÀI TUYẾN NỘI TIẾT 作者: Mind Map: HCSH NGOÀI TUYẾN NỘI TIẾT

1. HCSH ẢNH HƯỞNG ĐẾN HỆ TIÊU HÓA

1.1. Gastrin: bài tiết dịch tiêu hóa, co cơ trơn ống tiêu hóa.

1.2. Secretin: bài tiết dịch tiêu hóa, co cơ trơn ống tiêu hóa.

1.3. Cholecystokinin: bài tiết dịch tiêu hóa, co túi mật.

1.4. Bombesin: bài tiết dịch tiêu hóa, co cơ trơn ruột non, túi mật, bài tiết gastrin.

1.5. Vasoactive intestinal peptid: ức chế bài tiết dịch tiêu hóa, giãn cơ trơn dạ dày, phế quản, đmvành, đm phổi.

1.6. Serotonin: co cơ trơn, co phế quản, tăng nhu động ruột.

2. HCSH ẢNH HƯỞNG ĐẾN HỆ XƯƠNG

2.1. Vitamin D3: tăng Ca2+ và phosphat máu.

2.2. Các protein non-collagen trong xương

3. HCSH ẢNH HƯỞNG ĐẾN TB MÁU

3.1. Ảnh hưởng lên hồng cầu: Erythropoietin: kích thích sản sinh hồng cầu

3.2. Ảnh hưởng lên bạch cầu và quá trình viêm: - Các cytokin: có nhiều tác dụng trong đáp ứng miễn dịch. - Histamin: tác dụng trong các phản ứng viêm của cơ thể. - Eicosanoid: đáp ứng viêm, sốt, điều hòa HA, cầm máu,... - Các kinin: có vai trò trong đau và viêm,... - CRP: là chỉ điểm để đánh giá tình trạng viêm không đặt hiệu. - Procalcitonin: là chỉ điểm sinh học để đánh giá tình trạng nhiễm khuẩn hệ thống, nhiễm khuẩn huyết, sốc nhiễm khuẩn

3.3. Ảnh hưởng lên tiểu cầu và cầm máu: - Thrombopoietin: tăng sinh số lượng tiểu cầu, tốc độ giải phóng tiểu cầu,... - Prostacyclin: chống ngưng tập tiểu cầu. - Thromboxan A2: ngưng tập tiểu cầu.

4. HCSH ẢNH HƯỞNG ĐẾN HỆ TIM MẠCH

4.1. Hệ thống renin - angiotensin: làm tăng huyết áp

4.2. Các natriuretic peptid: làm hạ huyết áp.

4.3. Endothelin: co mạch mạnh hơn cả angiotensin.

4.4. Nitric oxid (NO): giãn mạch

5. HCSH KHÁC

5.1. Leptin: điều hòa đường huyết. Adiponectin: tăng độ nhại cảm của insulin, kháng viêm.

5.2. HCSS liên quan đến chết theo chu trình: - Ức chế: testosterone, estrogen, growth factors, GH, ... - Kích thích: glucocorticoid, tumor necrosis factor,...

5.3. Somatomedin