KHÁI QUÁT TỔ CHỨC KD, CÁC BÊN LIÊN QUAN VÀ MÔI TRƯỜNG KINH DOANH

马上开始. 它是免费的哦
注册 使用您的电邮地址
KHÁI QUÁT TỔ CHỨC KD, CÁC BÊN LIÊN QUAN VÀ MÔI TRƯỜNG KINH DOANH 作者: Mind Map: KHÁI QUÁT TỔ CHỨC KD, CÁC BÊN LIÊN QUAN VÀ MÔI TRƯỜNG KINH DOANH

1. Các loại hình tổ chức kinh doanh

1.1. Tổ chức định hướng lợi nhuận và phi lợi nhuận (Profit and non-profit)

1.2. Khu vực tư nhân và khu vực công (Private and public

1.3. Tổ chức phi chính phủ (Non Government Oraganization)

1.4. Hợp tác xã và các hiệp hội liên kết (Cooperative societies and mutual associations)

2. Các bên có lợi liên quan

2.1. KEPT SATISFIED (C) Có quyền nhưng k quan tâm nhiều cty .VD: Cổ đông lớn

2.2. KEY PLAYER (D) Có quyền và quan tâm nhiều đến cty. VD: khách hàng lớn

2.3. MINIMAL EFFORT (A) K có quyền và cũng k quan tâm cty

2.4. KEPT INFORMED (B) k tiền nhưng qt nhiều đến cty. VD: cộng đồng

3. khái quát về kinh tế vi mô

3.1. Môi trường kinh tế vi mô đề cập ddeeesn các thành phần liên quan hay tắc động trực tiếp owr xung quanh công ty

3.1.1. Nhà cung cấp

3.1.2. Đối thủ cạnh tranh

3.1.3. KH

3.1.4. Các bên liên quan

3.1.5. Các bên trung gian

3.2. Thị trường ( Market) : là nơi mà ở đó người mua tiềm năng và người bán tiềm năng hàng hoá hoặc dịch vụ kết hopwjvoiws nhau cho mục địch trao đổi

3.3. Độ thoả mãn là sự hài lòng của 1 cá nhân khi sd 1 mặt hàng hay dịch vụ nào đó

3.4. Tổng mức độ thoả mãn là tổng mức độ tman của tất cả mọi người trong 1 quốc gia

3.5. Độ thoả mãn biên: là độ thoả mãn biên, là sự hài lòng tăng thêm khi tiêu thụ thêm 1 đơn vị sp

4. cung

4.1. K/n cung và đường cung

4.2. các yếu tố ảnh hưởng

4.2.1. Các yếu tố khác

4.2.2. Chi phí sx

4.2.3. Giá của hàng hoá khác

4.2.4. Kì vọng thay đổi giá

4.2.5. Thay đổi công nghệ

5. cầu

5.1. K/n cầu và đường cầu

5.2. yếu tố xđ nhu cầu

5.2.1. phân phối thu nhập giữa các hộ gđ

5.2.2. giá của hàng hoá

5.2.3. thu nhập hộ gđ

5.2.4. giá hàng thay thế

5.2.5. thị hiếu thị trg

5.3. Hàng hoá thay thế và hàng hoá bổ sung

5.4. Độ co giãn của cầu

5.4.1. theo giá

5.4.2. theo thu nhập

5.4.3. độ co giãn chéo

5.5. sự dịch chuyển của đường cầu được gây ra bởi

5.5.1. Thu nhập hộ gđ

5.5.2. Giá các sp thay thế tăng

5.5.3. Giảm giá hàng hoá bổ sung

5.5.4. thayb dổi thị hieeus đối với sp này

5.5.5. dự kiến sp sẽ tăng

5.5.6. dân số tăng

6. cạnh tranh

6.1. Cạnh tranh hoàn hảo (Perfect competition)

6.2. Cạnh tranh độc quyền (Monopolistic competition)

6.3. Cạnh tranh không hoàn hảo (Imperfect competition)

6.4. Thi trường độc quyên (Monopoly)

6.5. Thị trường độc quyền nhóm (Oligopoly)

7. giá trần và giá sàn

7.1. Giá trần là giá cao nhất mà sp được phép bán .Mục đích là chống lạm phát hay nạn đầu cơ đẩy giá lên cao

7.1.1. Cơ chế pp

7.1.2. danh sách chờ

7.1.3. thị trường đen

7.2. Giá sàn: là giá thấp nhất mà 1 sp được pháp bán trên thị trường .Giá sàn đưa ra nhằm bảo vệ người nghèo bị chèn ép giảm giá bởi bên ngoài

7.2.1. Lương tối thiểu

7.2.2. Hoạt động hạn chế

8. giá cân bằng

8.1. Cơ chế giá cho rằng sản lượng cung cầu trên thị trường đều bị chi phối bởi giá

8.2. Giá cân bằng : là mức giá mà tại đó lượng cung thị trường và lượng cầu thị trường cân bằng

8.3. Các lực "lượng cung" và " lượng càu" đẩy 1 thị trường đến giá và lực lượng cân bằng của nó

9. Môi trường kinh tế vi mô

10. Tổ chức KD và các bên liên quan

10.1. Khái quát về tổ chức kinh doanh

10.1.1. Chủ sở hữu (Ownership)

10.1.2. Loại hình hoạt động (Activity)

10.1.3. Tình trạng pháp lý (Legal status)

10.1.4. Ứng dụng KHKT (Technology)

10.1.5. Quyền kiểm soát (Control)

10.1.6. Lợi nhuận hay phi lợi nhuận

10.1.7. Quy mô doanh nghiệp (Size)

10.1.8. Nguồn huy động vốn

11. Môi trường bên trong DN

11.1. Luật bảo vệ thông tin cá nhân

11.2. Luật an toàn lao đông

12. Cán cân thanh toán

12.1. Xuất khẩu

12.1.1. tiền vào được xem là tích cực

12.2. Nhập khẩu

12.2.1. tiền ra được xem là tiêu cực

12.3. Chiến lược thắt chặt chi tiêu

12.4. Chiến lược chuyển hướng tiêu dùng

13. Lạm phát

13.1. Là sự gia tăng mức giá nói chung (suy giảm sức mua của tiền)

13.2. Nguyên nhân

13.2.1. Do tăng trưởng cung tiền

13.2.2. do cầu kéo

13.2.3. do chi phí đẩy

13.2.4. do nhập khẩu

13.2.5. do sự kì vọng

14. thất nghiệp

14.1. Hậu quả

14.1.1. mất sản lượng

14.1.2. Tăng gánh nặng thanh toán phúc lợi

14.1.3. Chi phí xh

14.1.4. Mất vốn nhân lực

14.1.5. Gia tăng bất bình đẳng trong phân phối thu nhập

14.2. Giải pháp

14.2.1. Trả lương cao hơn

14.2.2. Khuyến khích tăng trưởng trong khu vực tư nhân của nền kinh tế

14.2.3. Khuến khích đào tạo các kĩ năng nghề nghiệp cung caapsnhaan công cho các cty đòi hỏi trình độ tay nghề cao

14.2.4. Cung cấp hỗ trợ cho các nhà tuyển dụng trong các khu vực chính của khu vực

14.2.5. Khuyến khích di chuyển lđ

14.3. Nguyên nhân

14.3.1. Do tiền lương thực tế

14.3.2. Do chuyển giao

14.3.3. Do tính thời vụ

14.3.4. Do cơ cấu

14.3.5. Do kĩ thuật

14.3.6. Theo chu kì

15. Xu thế thời đại

15.1. KhKT

15.2. Văn hoá xã hội

15.3. Xu thế toàn cầu hoá

15.4. Môi trường

16. Môi trường chính trị và pháp lý

16.1. Tác động của Chính phủ đến hoạt động điều hành của tổ chức

16.2. Các DN có thể tác đọng đến các chính phủ qua 1 số cách

17. Phân tích môi trường kinh doanh

17.1. Đánh giá bản chất của môi trường

17.2. Xác định các nhân tố ảnh hưởng đến tổ chức trong quá khứ hoặc cí thể trong tương lai

17.3. Cbi ptich cơ cấu xác định nguồn lực chính hoặc môi trường cạnh tranh

17.4. Xác định vị trí của tổ chức trong mqh với các tổ chức khác?

17.5. Mối đe doạ và cơ hooijddawtj ra bởi môi trường?

18. Môi trường kinh tế vĩ mô

18.1. khái quát về cs kinh tế vĩ mô

18.1.1. ktvm là nghiên cứu về các tác động tổng hợp của các bộ phận của các đơn vị kinh tế cá nhân

18.1.2. Chính sách kinh tế vĩ mô miêu tả các chính sách và hành động mà chính phủ thực hiện để kiểm soát các vấn đề kinh tế bao gồm:

18.1.2.1. Tăng trưởng kinh tế

18.1.2.2. lạm phát

18.1.2.3. thất nghiệp

18.1.2.4. cán cân thanh toán

18.1.3. Các nhân tố ảnh hưởng đến nền kinh tế

18.1.3.1. Lòng tin

18.1.3.2. Sử dụng tài nguyên

18.1.3.3. Tổng cầu

18.2. tăng trưởng kinh tê

18.2.1. Được đo lường bằng sự gia tăng của tổng sp quốc dân thực tế trên mỗi người dân và tổng sp quốc nội

18.2.2. Tăng trưởng kinh tế thực tế: là mức tăng phần trăm hàng năm của bsanr lượng quốc gia, thường dao động theo chu kì thương mại

18.2.3. GDP VÀ GNP

18.2.3.1. GDP:là giá trị bằng tiền của tất cả hàng hoá và dịch vụ được tạo ra trên 1 đất nước bất kể quốc tịch của người làm ra.

18.2.3.2. GNP là giá trị bằng tiền của tất cả hàng hoá và dịch vụ do coongb đan của 1 đất nước sx ra, bất kể người công dân đó đang thường trú trên quốc gia nào

18.2.3.3. GNP = GDP + NIA (NIA là thu nhập ròng từ nước ngoài)

18.2.4. Ưu điểm và nhược điểm

18.2.5. Chính sách tài khoá

18.2.5.1. Chi tiêu (Expenditure) : chi cho cơ sở hạ tầng,đường xá, bệnh viện , trường học ,trả lương cho bộ máy chính phủ hoạt động

18.2.5.2. Thu nhập (Revenues) :Thu nhập của chính phủ chủ yếu từ thuế (taxation)

18.2.5.3. Vay mượn (Borowings) : phát sinh khi chi tiêu của chính phủ vượt quá mức thu nhập.

18.2.5.4. Thu thuế+ Vay ngân hàng=Chingaan sách

18.2.6. Có 3 trường hợp

18.2.6.1. (1) Thâm hụt ngân sách

18.2.6.2. (2) Thặng dư ngân sách

18.2.6.3. (3) Cân bằng ngân sách

19. Môi trường kinh doanh của tổ chức

19.1. Môi trường bên ngoài DN

19.1.1. Bảo vệ khách hàng (thông qua hợp đồng)

19.1.2. Cách ứng phó đối thủ cạnh tranh

19.1.3. Các chiến lược: Dùng sở trường thắng sở đoản, nhận ra cơ hội bên trong rủi ro

19.1.4. học thuyeets cạnh tranh

19.1.4.1. Cạnh tranh hiện đại

19.1.4.2. Khả năng mặc cả của nhà cung ứng

19.1.4.3. Mối đe doạ các đôi thủ tiềm năng

19.1.4.4. Khả năng mặc cả của khác hàng

19.1.4.5. Mối đe doạ của sp thay thế