1. Cơ
1.1. cấu tạo
1.1.1. tơ cơ gồm hai loại xếp song song và xen kẽ nhau
1.1.1.1. tơ cơ dày: có mấu sinh chất
1.1.1.2. tơ cơ mảnh: trơn
1.1.2. sợi cơ
1.2. tính chất của cơ
1.2.1. co cơ: cơ co làm xương cử động dẫn tới sự vận động của cơ thể
1.2.2. dãn cơ
1.3. bắp cơ gôm nhiều bó cơ, mỗi bó gồm nhiều sợi cơ (tế bào cơ) bọc trong màng liên kết. Hai đầu bắp cơ có gân bám vào các xương qua khớp, phần giữa phình to là bụng cơ
1.4. hoạt động của cơ
1.4.1. sự mỏi cơ: do làm việc quá sức và kéo dài, do cơ thể không được cung cấp đủ ôxi nên tích tụ axit lactic đầu đọc cơ dẫn đến mỏi cơ
1.4.2. biện pháp rèn luyện cơ
1.4.2.1. lao động vừa sức
1.4.2.2. xoa bóp cơ, nghỉ ngơi hợp lý
1.4.2.3. hít thở sâu, uống nước đường
1.4.2.4. thường xuyên luyện tập thể dục thể thao
1.4.3. công cơ: khi cơ co tạo ra một lực để sinh công
2. Tiến hóa của hệ vận động, vệ sinh hệ vận động
2.1. tiến hóa của bộ xương người so với bộ xương thú
2.1.1. bộ xương người tiến hóa thích nghi với tư thế đứng thẳng, đi bằng hai chân
2.1.1.1. cột sống cong bốn chỗ
2.1.1.2. xương chậu nở rộng
2.1.1.3. lồng ngực nở sang hai bên
2.1.1.4. xương đùi phát triển ( khỏe )
2.1.1.5. xương ngón chân ngắn
2.1.1.6. xương bàn chân hình vòm
2.1.1.7. xương gót lớn và phát triển về phía sau
2.2. vệ sinh hệ vận động
2.2.1. để xương và cơ phát triển phải chú ý rèn luyện thể dục thể thao thường xuyên và lao động vừa sức
2.2.2. khi mang vác và khi ngồi học cần lưu ý để tránh cong vẹo cột sống
3. Bộ xương
3.1. các phần
3.1.1. xương đầu
3.1.1.1. các xương mặt
3.1.1.2. khối xương sọ
3.1.2. xương thân
3.1.2.1. xương ức
3.1.2.2. xương sườn
3.1.2.3. xương sống
3.1.2.3.1. 7 đốt sống cổ
3.1.2.3.2. 12 đốt sống ngực
3.1.2.3.3. 5 đốt sống thắt lưng
3.1.2.3.4. 5 đốt xương cùng
3.1.2.3.5. xương cụt
3.1.3. xương chi
3.1.3.1. xương tay
3.1.3.2. xương chân ( có điểm tựa là xương chậu )
3.2. Xương khớp
3.2.1. khớp bất động là khớp không cử động được
3.2.2. khớp bán động là những khớp mà cử động của khớp hạn chế
3.2.3. khớp động là khớp cử động dễ dàng
3.3. chức năng
3.3.1. nâng đỡ
3.3.2. bảo vệ
3.3.3. chỗ bám của các cơ, giúp cơ thể vận động
3.4. cấu tạo
3.4.1. xương dài
3.4.1.1. đầu xương
3.4.1.1.1. sụn bọc đầu xương
3.4.1.1.2. mô xương xốp gồm các nan xương
3.4.1.2. thân xương
3.4.1.2.1. màng xương có chức năng giúp xương phát triển to về bề ngang
3.4.1.2.2. khoang xương chứa tủy đỏ ở trẻ em, sinh hồng cầu; chứa tủy vàng ở người lớn
3.4.2. xương ngắn và xương dẹt
3.4.2.1. mô xương cứng
3.4.2.1.1. mô xương cứng chịu lực, đảm bảo vững chắc
3.4.2.2. mô xương xốp
3.4.2.2.1. nhiều nan xương
3.4.2.2.2. nhiều hốc trống nhỏ chứa tủy đỏ
3.5. sự to và dài ra của xương
3.5.1. xương to ra về bề ngang là nhờ sự phân chia của tế bào xương
3.5.2. xương dài ra nhờ sự phân chia của các tế bào lớp sụn tăng trường
3.6. thành phần hóa học của xương
3.6.1. cốt giao
3.6.2. muối khoáng