LỊCH SỬ THẾ GIỚI THỜI NGUYÊN THỦY

马上开始. 它是免费的哦
注册 使用您的电邮地址
LỊCH SỬ THẾ GIỚI THỜI NGUYÊN THỦY 作者: Mind Map: LỊCH SỬ THẾ GIỚI THỜI NGUYÊN THỦY

1. Xã hội nguyên thủy

1.1. Bầy người nguyên thủy (người tối cổ)

1.1.1. Xuất hiện: khoảng 4 triệu năm trước

1.1.2. Hình dáng: đi, đứng bằng hai chân, tay khéo léo, trán thẳng, thể tích hộp sọ lớn

1.1.3. Phương thức sống: săn bắt hái lượm

1.1.4. Công cụ lao động: bằng đá (thô sơ)

1.1.5. Sống trong hang đá, hang động

1.2. Người tinh khôn (người hiện đại)

1.2.1. Xuất hiện 4 vạn năm trước

1.2.2. Hình dáng: đi lại nhanh nhạy, dáng thẳng, bàn tay khéo léo

1.2.3. Công cụ lao động: ghè đẽo, cung tên

1.2.4. Biết làm nhà để ở

1.3. Thời kỳ đá mới

1.3.1. Công cụ lao động: đá ghè đẽo, mài nhẵn, cằm nắm

1.3.2. Kĩ thuật canh tác: trồng trọt, chăn nuôi

1.3.3. Đời sống tinh thần nâng cao

1.4. Xã hội nguyên thủy

1.4.1. Thị tộc

1.4.1.1. Nhóm người 2-3 thế hệ già trẻ

1.4.1.2. Cùng chung dòng máu

1.4.1.3. Quan hệ bình đẳng

1.4.2. Bộ lạc

1.4.2.1. Gồm 1 số thị tộc sống cạnh

1.4.2.2. Cùng nguồn gốc tỏ tiên

1.4.2.3. Quan hệ gắn bó, giúp đỡ

1.4.3. Nguyên tắc vàng

1.4.3.1. Hợp tác lao động

1.4.3.2. Hưởng thụ bằng nhau

1.4.3.3. Không tư hữu bóc lột, áp bức

1.5. Buổi đầu thời đại kim khí (5500 năm trước)

1.5.1. Đồng thau (4000 năm trước)

1.5.2. Sắt (3000 năm trước)

2. Xã hội cổ đại

2.1. Các quốc gia cổ đại

2.1.1. Phương Đông (Ai cập, Trung Quốc, Ấn Độ, Lưỡng Hà)

2.1.1.1. Thời gian ra đời

2.1.1.1.1. Cuối thiên niên kỷ IV đầu thiên niên kỉ III TCN

2.1.1.2. Điều kiện tự nhiên

2.1.1.2.1. Lưu vực các dòng sông lớn Đồng bằng, đất phù sa,...

2.1.1.3. Kinh tế chính

2.1.1.3.1. Nông nghiệp trồng lúa

2.1.1.4. Văn hóa

2.1.1.4.1. Lịch pháp và thiên văn học

2.1.1.4.2. Chữ viết

2.1.1.4.3. Khoa học

2.1.1.4.4. Nghệ thuật, kiến trúc

2.1.1.5. Cơ cấu xã hội

2.1.1.5.1. Quý tộc, nông dân công xã, nô lệ

2.1.1.6. Hình thức nhà nước

2.1.1.6.1. Dân chủ chuyên chế

2.1.2. Phương Tây (Hy Lạp và Rô-ma)

2.1.2.1. Thời gian ra đời

2.1.2.1.1. Đầu thiên niên kỷ I TCN

2.1.2.2. Điều kiện tự nhiên

2.1.2.2.1. Ven biển Địa Trung Hải

2.1.2.3. Kinh tế chính

2.1.2.3.1. Công thương nghiệp

2.1.2.4. Văn hóa

2.1.2.4.1. Lịch pháp và thiên văn học

2.1.2.4.2. Chữ viết

2.1.2.4.3. Khoa học

2.1.2.4.4. Nghệ thuật, kiến trúc

2.1.2.5. Cơ cấu xã hội

2.1.2.5.1. Chủ nô, bình dân, nô lệ

2.1.2.6. Hình thức nhà nước

2.1.2.6.1. Dân chủ chủ nô