Thương mại tự do và hợp tác kinh tế

马上开始. 它是免费的哦
注册 使用您的电邮地址
Thương mại tự do và hợp tác kinh tế 作者: Mind Map: Thương mại tự do và hợp tác kinh tế

1. Thương mại tự do và hợp tác kinh tế

1.1. Thương mại tự do

1.1.1. Khái niệm

1.1.1.1. là không hoàn toàn chính sách của chính thời gian cheojout, xuất khẩu hàng hóa and services

1.1.2. Lợi ích

1.1.2.1. Tạo điều kiện do các nhà sản xuất, xuất khẩu tăng trưởng

1.1.2.2. Kích thích nguồn đầu tư từ nước ngoài (FDI)

1.1.2.3. Nâng cao lợi ích cho người tiêu dùng

1.1.2.4. Thúc đẩy sự hình thành nhiều tổ chức kinh tế, tài chính quốc tế

1.1.3. Hạn chế

1.1.3.1. Cạnh tranh

1.1.3.2. Mâu thuẫn

1.1.3.3. Phân biệt

1.2. Hợp tác kinh tế

1.2.1. Khái niệm

1.2.1.1. Là sự thỏa thuận chung chung giữa các quốc gia nhằm xóa bỏ rào cản thương mại, tạo điều kiện dịch chuyển hàng hóa tự do giữa các nước

1.2.2. Lợi ích

1.2.2.1. Khuyến khích thương mại hàng hóa và dịch vụ được lưu chuyển

1.2.2.2. Góp phần hoàn thiện hệ thống pháp luật

1.2.2.3. Tạo ra cơ chế minh bạch, tự do thu hút đầu tư nước ngoài

1.2.2.4. Tạo cơ hội cho doanh nghiệp nội địa mở rộng thị trường

1.2.3. Hạn chế

1.2.3.1. Ảnh hưởng quyền và lợi ích các nước

1.2.3.2. Tạo ra sự phụ thuộc lẫn nhau

1.2.3.3. Gây ra nhiều vấn đề mà các quốc gia cần phải cân nhắc

2. Việt Nam và các định chế kinh tế và tài chính quốc tế

2.1. Thành viên của WTO

2.1.1. Ngày 01/01/2007 - Việt Nam chính thức trở thành thành viên thứ 150 của WTO

2.2. Thành viên của WB

2.2.1. Ngày 21/09/1976 - Nước CHXHCN Việt Nam tiếp quản tư cách hội viên tại WB

2.3. Thành viên của IMF

2.3.1. Năm 1976 - Nước CHXHCN Việt Nam chính thức kế tục quy chế hội viên tại IMF và được chuyển nhượng các khoản vay từ IMF

2.4. Thành viên của APEC

2.4.1. Ngày 14/11/1998 - Các thành viên của APEC đã thông qua việc kết nạp Việt Nam

3. Định chế kinh tế và tài chính quốc tế, hiệp định thương mại song phương và đa phương trên thế giới

3.1. Các định chế kinh tế và tài chính quốc tế

3.1.1. Khái niệm

3.1.1.1. Là các tổ chức kinh tế, tài chính quốc tế gồm nhiều quốc gia thành viên được hình thành để phát triển giữa các bên và thúc đẩy quan hệ kinh tế

3.1.2. Tổ chức thương mại thế giới (WTO)

3.1.2.1. Xác định quy tắc ứng xử chung trong thương mại quốc tế; tòa án quốc tế giải quyết tranh chấp......

3.1.3. Tổ chức hợp tác và phát triển kinh tế (OECD)

3.1.3.1. OECD tập trung vào thảo luận và trao đổi giữa các nước về nghiên cứu và phân tích chính sách

3.1.4. Liên minh Châu Âu (EU)

3.1.4.1. EU đã phát triển thị trường chung thông qua hệ thống pháp luật tiêu chuẩn nhằm đảm bảo sự lưu thông tự do

3.1.5. Ngân hàng thế giới (WB)

3.1.5.1. Hiệp hội Phát triển Quốc Tế (IDA), Ngân hàng Quốc tế về Tái Thiết và phát triển (IBRD),.........

3.1.6. Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF)

3.1.6.1. Thúc đẩy hợp tác quốc tế

3.1.6.2. Tạo niềm tin cho các nước thành viên

3.1.6.3. Tăng cường ổn định ngoại hối

3.1.6.4. Tạo điều kiện mở rộng và tăng trưởng hoạt động mậu dịch quốc tế

3.2. Các hiệp định thương mại tự do (FTA)

3.2.1. Hiệp định thương mại đa phương

3.2.1.1. Khu vực mậu dịch tự do ASEAN (AFTA)

3.2.1.2. Khu vực mậu dịch tự do Bắc Mỹ (NAFTA)

3.2.1.3. Khu vực mậu dịch tự do Châu Phi (AFCFTA)

3.2.1.4. Hiệp định đối tác toàn diện và tiến bộ xuyên Thái Bình Dương (CPTPP)

3.2.2. Hiệp định song phương

3.2.2.1. Thương mại song phương Mỹ - Nhật Bản

3.2.2.2. Thương mại song phương Trung Quốc - Nhật Bản

4. Việt Nam và các hiệp định thương mại

4.1. Hiệp định thương mại đã ký và có hiệu lực

4.1.1. Khu vực mậu dịch tự do ASEAN (AFTA)

4.1.2. Khu vực mậu dịch tự do ASEAN - Trung Quốc (ACFTA)

4.1.3. Khu vực mậu dịch tự do ASEAN - Ấn Độ (AIFTA)

4.1.4. Đối tác kinh tế toàn diện ASEAN - Nhật Bản (AJCEP)

4.1.5. Khu vực mậu dịch tự do ASEAN - Hàn Quốc (AKFTA)

4.1.6. Đối tác kinh tế Việt Nam - Nhật Bản (VJEPA)

4.1.7. Khu vực mậu dịch tự do ASEAN - Úc/New Zealand (ANNZAFT)

4.1.8. Thương mại tự do Việt Nam - Chile (VCFTA)

4.1.9. Thương mại tự do Việt Nam - Hàn Quốc (VKFTA)

4.1.10. Thương mại tự do Việt Nam - Liên minh kinh tế Á Âu

4.2. Hiêp định thương mại đã ký nhưng chưa có hiệu lực

4.2.1. Đối tác thương mại toàn diện và tiến bộ xuyên Thái Bình Dương (CPTPP)

4.3. Các hiệp định thương mại đang trong quá trình đàm phán

4.3.1. Thương mại tự do Việt Nam - EFT

4.3.2. Hợp tác kinh tế toàn diện khu vực (RCEP)

4.3.3. Thương mại tự do ASEAN - Hồng Kông

4.3.4. Thương mại tự do Việt Nam - Israel

4.4. Cơ hội và thách thức khi Việt Nam tham gia các hiệp định thương mại tự do

4.4.1. Cơ hội

4.4.1.1. FTA với mục tiêu xóa bỏ thuế quan hàng hóa giữa Việt Nam và các nước đối tác

4.4.1.2. Môi trường kinh doanh cạnh tranh

4.4.1.3. Sản xuất trong nước chịu sức ép từ các cơ chế về pháp luật

4.4.1.4. FTA sẽ là động lực cho sự cải cách về thể chế và hành chính mới

4.4.2. Thách thức

4.4.2.1. Ưu đãi thuế quan cho các sản phẩm xuất khẩu có xuất xứ từ nội khối phủ hợp

4.4.2.2. Tiêu chuẩn vệ sinh và kiểm dịch thực vật (SPS) khắt khe, tốn kém thời gian tiền của nguy cơ hàng hóa bị trả về

4.4.2.3. Gỡ bỏ các thuế quan đối với hàng hóa/ dịch vụ từ các nước đối tác FTA, từ đó tạo áp lực cạnh tranh cho doanh nghiệp nội địa