1. Quá trình chuyển hoá nitơ trong đất và cố định nitơ
1.1. Quá trình chuyển hoá nitơ trong đất
1.1.1. Quá trình khoáng hoá: VCHC -> NH4+ NH4+ -> NO3-
1.1.2. Quá trình phản nitrat hoá: NO3- trong đất -> N2 (do các vi sinh vật kị khí thực hiện)
1.1.3. Quá trình khử NO3- : NO3- -> NH4+ -> acid amin
1.2. Quá trình cố định nitơ phân tử
1.2.1. Là quá trình liên kết N2 với H2 để hình thành NH3: N2 + H2 -> NH3 -> NH4+
1.2.2. Có 2 nhóm vi sinh vật (VSV) cố định nitơ: VSV sống tự do (vi khuẩn lam) và VSV cộng sinh ( vi khuẩn thuộc chi Rhizobium tạo nốt sần ở cây họ đậu)
2. Phân bón với năng suất cây trồng và môi trường
2.1. Bón phân hợp lý và năng suất cây trồng
2.1.1. Đúng loại, đúng nhu cầu của giống, đúng thời điểm, đủ lượng.
2.1.2. Điều kiện đất đai, thời tiết.
2.2. Các phương pháp bón phân
2.2.1. Qua rễ
2.2.2. Qua lá
2.3. Phân bón và môi trường
2.3.1. Bón quá mức -> dư thừa -> ô nhiễm
3. Quá trình chuyển hoá: khoáng hoá
4. Đảm bảo cho cây sinh trưởng và phát triển tốt.
5. Vai trò sinh lý của nguyên tố nitơ
5.1. Vai trò chung
5.2. Vai trò cấu trúc
5.2.1. Thiếu nitơ cây sinh trưởng kém, lá có màu vàng (lá già).
5.3. Vai trò điều tiết
5.3.1. Điều tiết quá trình trao đổi chất và trạng thái ngậm nước của tế bào.
6. Nguồn cung cấp nitơ tự nhiên cho cây
6.1. Nitơ trong không khí
6.1.1. Dạng tồn tại: N2 là chủ yếu, NO, NO2
6.1.2. Dạng hấp thu: NH4+
6.1.3. Quá trình chuyển hoá: cố định
6.2. Tham gia cấu tạo nên các phân tử protein, enzim, acid nucleic, diệp lục,...
6.3. Nitơ trong đất
6.3.1. Dạng tồn tại: N khoáng vô cơ, N hữu cơ trong sinh vật.
6.3.2. Dạng hấp thu: NH4+, NO3-