Unit 1:Family Life

马上开始. 它是免费的哦
注册 使用您的电邮地址
Unit 1:Family Life 作者: Mind Map: Unit 1:Family Life

1. II. The present progressive (Thì hiện tại tiếp diễn)

1.1. 1) Cấu trúc

1.1.1. a) Affirmative form (Thế khẳng định) Subject + am/is/are + V-ing

1.1.2. b) Negative form (Thể phủ định) Subject + am/is/are + not + V-ing

1.1.3. c) Interrogative form (Thể nghi vấn) Am/Is/Are + s + V-ing?

1.2. 2) Cách dùng

1.2.1. a) Hành động đang diễn ra ngay lúc nói.

1.2.2. b) Hành động đang diễn ra ở hiện tại, mang tính chất tạm thời.

1.2.3. c) Hành động xảy ra ở hiện tại nhưng không nhất thiết phải xảy ra ngay lúc nói.

1.2.4. d) Hành động ở tương lai và thường đi kèm với một số động từ : sự di chuyển như: go, come, leave, move. Cách dùng này thường phải kết hợp với trạng từ hoặc cụm trạng từ chỉ thời gian tương lai.

1.2.5. e) Hành động thường xuyên lặp đi lặp lại gây sự bực mình hay khó chịu cho người nói. Cách dùng này được dùng với trạng từ always, continually, constantly.

1.3. 3) Cách thêm “-ing” vào động từ (V-ing)

1.3.1. Các động từ kết thúc bởi đuôi "e","ie","ee", chúng ta bỏ ,sau đó thêm đuôi "-ing".

1.3.2. Còn nếu động từ đó không nhấn âm vào âm kết thúc dạng “phụ âm - nguyên âm - phụ âm” khi đọc hay trường hợp phụ âm cuối (phụ âm kết thúc) là h, w, x thì vẫn giữ nguyên động từ đó và thêm "-ing" vào.

2. Grammar

3. I. The present simple tense (Thì hiện tại đơn)

3.1. 1) Cấu trúc

3.1.1. a)Thể khẳng định (Affirmative form) I/We/You/They + Verb (nguyên thể) He/She/It + Verb-s/es

3.1.2. b) Thể phủ định (Negative form) - Đối với động từ be (am/is/are), thêm not sau be.

3.1.3. c) Thể nghi vấn (Interrogative form) - Đối với động từ be, chuyển be ra đầu câu.

3.2. 2) Cách dùng

3.2.1. a) Sự kiện xảy ra ở vào một thời điểm hiện tại.

3.2.2. b) Một sự thật hiển nhiên, luôn đúng.

3.2.3. c) Sự bày tỏ tình cảm, ý kiến, quan điểm và trạng thái mà được xem như là không thay đổi ở hiện tại.

3.2.4. d) Một hành động lặp đi lặp lại có tính chất thường xuvên (thói quen).

4. Vocabulary

4.1. 1.benefit (n) :lợi ích 2.breadwinner (n) : người trụ cột gia đình 3.chore (n): công việc vặt trong nhà, việc nhà 4.contribute (v): đóng góp 5.critical (a): hay phê phán, chỉ trích; khó tính 6.enormous (a): to lớn, khổng lồ 7.equally shared parenting (np): chia sẻ đều công việc nội trợ và chăm sóc con cái 8.extended family (np): gia đình lớn gồm nhiều thế hệ chung sống 9.(household) finances (np): tài chính, tiền nong (của gia đình) 10.financial burden (np): gánh nặng về tài chính, tiền bạc 11. gender convergence(np): các giới tính trở nên có nhiều điểm chung 12. grocery (n): thực phẩm và tạp hóa 13. heavy lifting (np): mang vác nặng 14. homemaker (n): người nội trợ 15. iron(v): là/ ủi (quần áo) 16. laundry (n): quần áo, đồ giặt là/ ủi 17. lay (the table for meals): dọn cơm 18. nuclear family (np): gia đình nhỏ chỉ gồm có bố mẹ và con cái chung sống 19. nurture (v): nuôi dưỡng 20. responsibility (n): trách nhiệm