1. 2. Gia tăng dân số
1.1. Biểu hiện
1.1.1. Dân số tăng nhanh, đặc biệt nửa cuối thế kỉ XX => Bùng nổ dân số, nhưng khác nhau qua các thời kì
1.1.2. Gia tăng dân số hiện nay có giảm, mối năm dân số tăng thêm gần 1 tr người
1.2. Nguyên nhân
1.2.1. Do thực hiện chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình
2. 3. Cơ cấu dân số biến đổi nhanh chóng (cơ cấu dân số " dân số vàng" )
2.1. Biểu hiện
2.1.1. Cơ cấu dân số ở nước ta đang có sự biến đổi về cơ cấu dân số theo nhóm tuổi: giảm tỉ trọng nhóm tuổi dưới 15, tăng ở nhóm 15 ->64 tuổi và trên 65 tuổi
2.2. Tác động
2.2.1. Thuận lợi
2.2.1.1. Nguồn lao động dồi dào
2.2.1.2. Nguồn lao động trẻ, được bổ sung thường xuyên
2.2.2. Bất lợi
2.2.2.1. Giải quyết vấn đề việc làm
2.2.2.2. Dân số già ( Già hóa dân số )
3. 1. Đông dân, có nhiều thành phần dân tộc
3.1. Biểu hiện:
3.1.1. ĐÔNG DÂN
3.1.1.1. > 96 triệu người
3.1.1.2. Đứng thứ 3 Đông Nam Á
3.1.1.3. Đứng thứ 15 trên thế giới
3.1.2. NHIỀU THÀNH PHẦN DÂN TỘC
3.1.2.1. 54 dân tộc
3.1.2.2. Dân tộc Kinh > Dân tộc khác
3.2. Tác động:
3.2.1. ĐÔNG DÂN
3.2.1.1. Thuận lợi
3.2.1.1.1. Nguồn lao dộng dồi dào
3.2.1.1.2. Thị trường tiêu thụ rộng lớn
3.2.1.2. Bất lợi
3.2.1.2.1. Trở ngại lớn cho việc phát triển kinh tế
3.2.1.2.2. Nâng cao đời sống vật chất và tinh thần của ng dân còn gặp nhiều khó khăn
3.2.2. NHIỀU THÀNH PHẦN DÂN TỘC
3.2.2.1. Bất lợi
3.2.2.1.1. Sự phát triển Kinh tế - xã hội giữa các vùng còn có sự chênh lệch
3.2.2.1.2. Mức sống một bộ phận dân tộc ít người còn thấp
3.2.2.1.3. Khoảng 4,5 triệu người Việt đang sinh sống tại nước ngoài ( nhiều nhất ở Hoa Kì, Ôxtrâylia, một số nc châu Âu,...
3.2.2.2. Thuận lợi
3.2.2.2.1. Đa dạng bản sắc văn hóa dân tộc