马上开始. 它是免费的哦
注册 使用您的电邮地址
FSI 作者: Mind Map: FSI

1. QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆP

1.1. Nguyên tắc tổ chức quản trị

1.1.1. Phân quyền

1.2. Chính sách quản trị tài chính

1.2.1. Cuối quý 4: các phòng ban lập kế hoạch KD và kế hoạch chi phí, phòng kế toán tổng hợp, trình HĐQT phê duyệt

1.3. Chính sách nhân sự

1.3.1. Tạo ra văn hóa, môi trường trẻ trung, phá cách

1.4. Chính sách đầu tư

1.5. Chính sách kinh doanh

1.6. Chính sách vận hành và kiểm soát tuân thủ

2. TỔ CHỨC DOANH NGHIỆP

2.1. Cơ cấu tổ chức: cty mẹ, cty con, tỷ lệ SH, VĐL, việc tổ chức theo business lines

2.1.1. Theo mô hình cty mẹ, con, Trong đó trung tâm nghiên cứu phát triển phụ trách nghiên cứu phát triển sản phẩm. Việc bán hàng tập trung tại cty mẹ.

2.2. Năng lực nhân sự

2.2.1. Đội ngũ lãnh đạo chiến lược (HĐQT)

2.2.1.1. Anh Bảo chủ tịch HĐQT, thành lập dẫn dắt cty phát triển qua các đợt tái cấu trúc, có kinh nghiệm và định hướng kinh doanh

2.2.2. Đội ngũ lãnh đạo thực thi chiến lược (BĐH)

2.2.2.1. Phụ trách công nghệ: anh Cao Hoàng Anh

2.2.2.2. Phụ trách tài chính: c. Huệ Anh

2.2.2.3. Phụ trách marketing: anh Thuận

2.2.2.4. Phụ trách Trung tâm nghiên cứu sp: anh Linh. Tiến sỹ ngành KH máy tính tại Nga

2.2.3. Đội ngũ tổ chức điều hành thực thi (lãnh đạo tầm trung)

2.2.3.1. giám đốc kênh

2.2.3.2. trưởng bộ phận....

2.2.4. Đội ngũ lao động

2.2.4.1. Đội ngũ nhân sự: 150 nhân sự chính thức, hơn 2000 nhân sự triển khai dự án

3. NHU CẦU VỐN

3.1. Ngắn hạn: cần 80 tỷ

3.1.1. 2021-2022 (80 tỷ): Weone 20 tỷ, Vlake 30 tỷ, V-ione và sp khác: 30 tỷ

3.2. Các năm sau cần 150 tỷ/năm, để đạt quy mô doanh thu

4. Tầm nhìn, sứ mệnh

4.1. Tầm nhìn

4.1.1. Năm 2024: IPO, định giá 5000 tỷ, doanh thu đạt 2000 tỷ

4.1.2. Năm 2030: doanh nghiệp tỷ đô

4.1.3. Hướng ra thị trường quốc tế năm 2025: di theo hướng liên danh tại các thị trường Malaysia, Singapore, Myanmar, trong đó tập trung các nước phát triển kém hơn VN

4.1.4. Đi tắt đón đầu xu hướng công nghệ, khi đã nhìn ra sản phẩm cần triển khai nhanh

4.1.5. We one: 50 triệu USD (base 26 triệu USD). V-ione: đủ các giọng vào 2022. Phân tích dữ liệu Vlake: tầm nhìn 5 năm tới (3 năm mới đủ lượng dữ liệu, trước mắt tập trung vào các KH thân thiết có khả năng có nhu cầu như kiểm toán VN)

5. HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

5.1. Mô hình kinh doanh

5.1.1. Phân khúc khách hàng

5.1.1.1. Doanh nghiệp SME DT30-50 tỷ trở lên

5.1.1.2. Các tổng công ty, Doanh nghiệp nhà nước, các bộ ban ngành: hơn 20 bộ ngành

5.1.1.3. Đã ký được hợp đồng với Honda, làm track record để nhân rộng ra các DN nước ngoài tại VN

5.1.2. Sản phẩm và giải pháp giá trị đem lại cho KH

5.1.2.1. Giải pháp Chuyển đổi số

5.1.2.1.1. WEONE: nền tảng quản trị DN số

5.1.2.1.2. V-IONE: nền tảng chuyển đổi giọng nói thành văn bản

5.1.2.1.3. DAS: lưu kho điện tử và chỉnh lý điện tử

5.1.2.1.4. VLAKE: nền tảng big data

5.1.2.1.5. D-ONE: nền tảng số hóa, bóc tách thông tin tự động

5.1.2.1.6. H-ione: giải pháp nhận diện chữ viết tay

5.1.2.1.7. RPA: Hệ thống tự động hóa quy trình

5.1.2.2. Số hóa

5.1.2.2.1. Scan tài liệu onsite/ offsite

5.1.2.2.2. Dịch vụ BPO quốc tế

5.1.2.2.3. Dịch vụ lưu trữ điện tử

5.1.2.2.4. Nhập liệu, Chuyển đổi dữ liệu

5.1.2.3. Tích hợp hệ thống

5.1.2.3.1. Phân phối sp scan

5.1.2.3.2. Phân phối các sp khác

5.1.3. Kênh bán

5.1.3.1. Trực tiếp

5.1.3.1.1. Cho KH nhà nước, bao gồm cả các dự án dùng ngân sách nhà nước

5.1.3.1.2. Cho DN, cá nhân

5.1.3.2. Gián tiếp

5.1.3.2.1. Qua các đại lý tại các tỉnh

5.1.4. Quan hệ Khách hàng và mức độ gắn kết

5.1.5. Nguồn lực hoạt động (TS cố định và TS vô hình: nhà máy, giấy phép, mỏ,...)

5.1.5.1. Đội ngũ nhân sự: 150 nhân sự chính thức, hơn 2000 nhân sự triển khai dự án

5.1.5.2. Phân phối chính thức độc quyền một số thiết bị

5.1.5.2.1. Độc quyền: Plustek, Rowe, Swa

5.1.5.2.2. Phân phối chính thức: canon, hp

5.1.6. Các hoạt động chính: hoạt động sản xuất, marketing, R&D,...

5.1.6.1. Nghiên cứu phát triển sản phẩm

5.1.6.1.1. Trung tâm nghiên cứu sản phẩm: 30 người, hầu hết là các tiến sỹ công nghệ thông tin.

5.1.6.1.2. M&A ý tưởng dịch vụ của các bạn trẻ.

5.1.6.1.3. Phát triển chợ mua bán luận văn

5.1.6.2. Marketing

5.1.6.2.1. Facebook: thuê agency (Wisdom), mỗi đợt khoảng vài tỷ,

5.1.6.2.2. Xây kênh qua các hiệp hội DN

5.1.6.2.3. Bán kèm cùng với các khóa đào tạo CEO

5.1.6.3. Tư vấn

5.1.7. Cơ cấu doanh thu

5.1.7.1. Doanh thu phần mềm (~110 tỷ năm 2020: chiếm khoảng 20%

5.1.7.2. Doanh thu số hóa (~150 tỷ năm 2020: chiếm khoảng 25%)

5.1.7.3. Doanh thu thiết bị: chiếm 55% tổng doanh thu

5.1.8. Cơ cấu chi phí

5.1.8.1. BLNG mảng phần mềm: 34%

5.1.8.2. BLNG mảng số hóa: 15-21% giai đoạn 2017-2019, 31% năm 2020

5.1.8.3. BLNG mảng thiết bị: 8-9% năm 2017-2018, và 4-5% năm 2019-2020

5.1.9. Các đối tác lớn: nhà cung cấp, đối tác tài chính,...

5.1.9.1. Nhà cung cấp

5.1.9.1.1. Các nhãn hàng cho cty độc quyền phân phối thiết bị

5.1.9.2. Đối tác tài chính

5.2. Cơ cấu tổ chức kinh doanh theo chuỗi cung ứng (từ đầu vào - đầu ra)

5.3. Chiến lược và kế hoạch kinh doanh

5.3.1. Chiến lược HĐKD

5.3.1.1. Luôn đi tắt đón đầu xu hướng công nghệ, khi đã nhìn ra sản phẩm cần triển khai nhanh

5.3.2. Dự phóng kế hoạch KD 5 năm tới

5.3.2.1. DTT 2025: 2600 tỷ, BLNG: 37%, LNST: 217 tỷ

5.4. Lợi thế cạnh tranh

5.4.1. Doanh nghiệp trẻ, nằm trong top 10 các DN CNTT về chuyển đổi số tại VN

5.4.2. Sở hữu một số sản phẩm dẫn đầu (v-ione) hoặc đứng thứ 2 (we one)

5.5. Triển vọng ngành

5.5.1. Vị thế cty trong ngành

5.5.1.1. Top 10 DN CNTT mảng chính phủ, chuyển đổi số và BPO (VINASA bình chọn)

5.5.1.2. Top 10 công ty công nghệ cung cấp dịch vụ giải pháp phần mềm và tích hợp hệ thống 2021 (VN report)

5.5.2. Mức độ cạnh tranh của ngành (5 forces)

5.5.3. Đối thủ cạnh tranh

5.5.3.1. FPT, Viettel, các DN trẻ,...

5.5.4. Tiềm năng tăng trưởng ngành

5.5.4.1. Dự báo tăng trưởng trung bình ngành chuyển đổi số tại khu vực châu Á TBD là 22%/năm

5.5.4.2. Chính phủ đẩy mạnh chuyển đổi số

5.5.4.3. Xu hướng chuyển đổi số tại các DN, tổ chức

6. HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ

6.1. Chiến lược hoạt động đầu tư

6.2. Kế hoạch đầu tư trong 5 năm tới (dự án tăng công suất, kế hoạch M&A,...)

6.2.1. Đầu tư hoàn thiện sản phẩm cũ, phát triển sản phẩm mới

6.2.2. Đầu tư mở rộng bán hàng

6.3. Kết quả hoạt động đầu tư trong 3 năm gần nhất

6.3.1. 2021-2022 (80 tỷ): Weone 20 tỷ, Vlake 30 tỷ, V-ione và sp khác: 30 tỷ

7. HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH KẾ TOÁN

7.1. Hoạt động vay nợ

7.1.1. tổng nợ: 402 tỷ đồng/ TTS 475 tỷ đồng : tỷ lệ Nợ/TTS: 85%

7.2. Định hướng về cơ cấu sử dụng vốn của công ty

7.3. Chính sách chi trả cổ tức/ phát hành thêm cổ phiếu 3 năm qua và 5 năm tới