马上开始. 它是免费的哦
注册 使用您的电邮地址
Tây Nguyên 作者: Mind Map: Tây Nguyên

1. Dân cư xh

1.1. Có 5,84 triệu người (2019) , khoảng 30% dân số là dân tộc ít người: Gia rai, Ê- đê

1.2. Thưa dân nhất nước ta, mật độ dân số khoảng 107/km2

1.3. Đời sống dân cư còn nhiều khó khăn, tuy nhiên đang được cải thiện đáng kể

2. Tình hình phát triển kinh tế

2.1. Nông nhiệp

2.1.1. giữ vai trò quan trọng hàng đầu

2.1.2. là vùng chuyên canh cây công nhiệp lớn nhất cả nước

2.1.3. Một số cây CN phát triển nhanh nhất , mạng lại hiệu quả kinh tế cao là cà phê( lớn nhất cả nước) , cao su, chè ( thứ 2 cả nước)

2.1.4. Tập trung ở Đắk Lắk, Lâm Đồng

2.1.5. Cây CN ngắn ngày, rau ôn đới, hoa quả Đà Lạt, chăn nuôi gia súc lớn được đẩy mạnh

2.2. Lâm nghiệp

2.2.1. Kết hợp khai thác rừng tự nhiên với trồng mới, giao khoán bảo vệ rừng

2.2.2. gắn khai thác với chế biến

2.2.3. phấn đấu nâng độ che phủ rừng lên 65% (2010)

2.3. Công nghiệp

2.3.1. Chiếm tỉ trọng thấp trong cơ cấu GDP nhưng đang có sự chuyển biến tích cực

2.3.2. Phát triển nhất là thủy điện và chế biến nông- lâm sản

2.3.3. Thủy điện: Y-ta-ly, Đ rây H'ling, một số dự án thủy điện đang được triển khai trên sông Xe Xan và Xre Pok

2.3.4. Công nghiệp chế biến nông, lâm sản phát triển nhanh

2.4. Dịch vụ

2.4.1. Phát triển khá nhanh nhất là hoạt động du lịch và xuất khẩu nông sản

2.4.2. Là vùng xuất khẩu nông sản thứ 2 của cả nước với mặt hàng xuất khẩu chủ lực của vùng là cà phê

2.4.3. Nhiều đk thuận lợi phát triển du lịch

2.4.4. Du lịch sinh thái, văn hóa có đk phát triển. Nổi bật là TP Đà lạt

3. Các vùng trung tâm kinh tế

3.1. Pleiku : phát triển công nghiệp chế biến nông, lâm sản trung tâm thương mại , du lịch

3.2. Đà Lạt: trung tâm du lịch, sinh thái nghỉ dưỡng, nghiên cứu khoa học và đào tạo, sản xuất hoa, rau quả

3.3. Buôn Ma Thuột : Là trung tâm CN đào tạo, nghiên cứu khoa học của Tây Nguyên

4. VT ĐL

4.1. Diện tích: 54,6 nghìn km2

4.2. ĐB, Đ và ĐN tiếp giáp Duyên hải Nam Trung Bộ. Không giáp biển

4.3. Phía Tây Nam tiếp giáp với ĐNB

4.4. Giáp với Lào và ĐB Campuchia

4.5. Gồm các tỉnh: Kon Tum, Gia Lai, Đăk Lăk, Đăk Nông, Lâm Đồng

4.6. Ý nghĩa: Có vị trí chiến lược quan trọng, ở nhã ba biên giới, giáp Hạ Lào, ĐB Campuchia; liên kết với các khu vực, mở rộng giao lưu quốc tế, văn hóa với các nước trong tiểu vùng sông Mê Công; trao đổi các vùng thuận lợi bằng đường bộ; Trao đổi hàng hóa qua cửa khẩu

4.7. Diện tích: 54,6 nghìn km2

5. ĐKTN và TNTN

5.1. Địa hình: xếp tầng--> canh tác quy mô lớn xây dựng vùng chuyên canh

5.2. Khí hậu nóng ẩm, cận xích đạo, phân hóa theo độ cao--> sx đa dạng

5.3. Đất trồng: S đất badan lớn nhất

5.4. Sông ngòi: Nguồn nước dồi dào, sông lớn Xẽan, Xro Pok. tiềm năng thủy điện

5.5. Khoáng sản: boxit 3 tỉ tấn--> khai thác và chế biến nhôm

5.6. Rừng: S rừng lớn nhất nước