1. Thời kì Bắc thuộc lần thứ 1 và thứ 2
1.1. Bắc thuộc I (207 TCN - 40)
1.1.1. Hai Bà Trưng: Trưng Trắc (Trưng nữ vương) -Trưng Nhị
1.1.1.1. Kinh đô: Mê Linh
1.1.1.2. Quốc hiệu: Lĩnh Nam
1.2. Bắc thuộc II (43 - 541)
1.2.1. Bà Triệu ( khởi nghĩa bị đàn áp)
2. Nước Vạn Xuân độc lập (Nhà Tiền Lý)
2.1. Vua đầu tiên: Lý Nam Đế (Lý Bí)
2.1.1. Trì vị: 544-548
2.1.2. Niên hiệu: Thiên Đức
2.1.3. Kinh đô: Ô Diên Thành ( cửa sông Tô Lịch )
2.2. Vua cuối cùng: Hậu Lý Nam Đế (Lý Phật Tử)
2.2.1. Trì vị: 571-602
2.2.2. Kinh đô: Phong Châu
2.2.3. Quôc hiệu: Vạn Xuân
3. Thời kì Bắc thuộc lần thứ 3
3.1. Nhà Tùy Đường (603-939)
3.1.1. Vua đầu tiên: Mai Hắc Đế ( Mai Thúc Loan
3.1.1.1. Trì vị: 713-722
3.1.1.2. Kinh Đô: Vạn Anh - Đại La
3.1.2. Vua cuối cùng: Dương Đình Nghệ - Kiều Công Tiễn
3.1.2.1. Trì vị: 931-938
3.2. Triều Ngô (939-965)
3.2.1. Vua đầu tiên: Ngô Quyền
3.2.1.1. Trì vị: 939-944
3.2.1.2. Kinh đô: Cổ Loa
3.2.1.3. Quốc hiệu: Vạn Xuân (khôi phục sau khi đánh quân Nam Hán)
3.2.2. Vua cuối cùng: Ngô Xương Xí
3.2.2.1. Trị vì: 950-965
3.2.2.2. Kinh đô: Cổ Loa
3.2.2.3. Quốc hiệu: Vạn Xuân (khôi phục sau khi đánh quân Nam Hán)
4. Sự nghiệp thống nhất nước nhà ( cuối thế kỉ X)
4.1. Nhà Đinh
4.1.1. Vua đầu tiên: Đinh Bộ Lĩnh ( Đinh Tiên Hoàng)
4.1.1.1. Trị vì: 968-979
4.1.1.2. Kinh đô: Hoa Lư
4.1.1.3. Quốc hiệu: Đại Cồ Việt
4.1.2. Vua cuối cùng: Đinh Toàn ( Đinh Phế Đế)
4.1.2.1. Trị vì: 979-980
4.1.2.2. Kinh đô: Hoa Lư
4.1.2.3. Quốc hiệu: Đại Cồ Việt
4.2. Nhà Tiền Lê ( 980-1009)
4.2.1. Vua đầu tiên: Lê Đại Hành ( Lê Hoàn)
4.2.1.1. Trì vị: 980-1005
4.2.1.2. Kinh đô: Hoa Lư
4.2.1.3. Quốc hiệu: Đại Việt
4.2.2. Vua cuối cùng: Lê Ngọa Triều ( Lê Long Đĩnh)
4.2.2.1. Trì vị: 1005-1009
4.2.2.2. Kinh đô: Hoa Lư
5. Từ thế kỉ XI đến thời kì thuộc Pháp
5.1. Triều Lý (1010-1225)
5.1.1. Vua đầu tiên: Lý Thái Tổ ( Lý Công Uẩn)
5.1.1.1. Trị vì: 1010-1028
5.1.1.2. Kinh đô: Đại La (Hà Nội)
5.1.1.3. Quốc hiệu: Đại Việt
5.1.1.4. Quốc hiệu: Đại Việt thành lập Văn Miếu(1070) và Quốc Tự Giám(1076)
5.1.2. Vua cuối cùng: Lý Chiêu Hoàng ( Lý Phật Kim) - Bà là nữ hoàng duy nhất trong lịch sử Việt Nam nhưng không phải là vị vua nữ giới đầu tiên
5.1.2.1. Trị vì: 1224-1225
5.1.2.2. Kinh đô: Đại La (Hà Nội)
5.1.2.3. Quốc hiệu: Đại Việt
5.1.2.4. Thành lập Văn Miếu (1070) và Quốc Tự Giám(1076)
5.2. Triều Trần (1225-1400)
5.2.1. Vua đầu tiên: Trần Thái Tông (Trần Cảnh)
5.2.1.1. Trị vì: 1225-1258
5.2.1.2. Kinh đô:Thăng Long
5.2.2. Vua cuối cùng: Trần Thiếu Đế Kinh đô: Thăng Long
5.2.2.1. Trị vì: 1398-1400
5.2.2.2. Kinh đô: Thăng Long
5.2.3. Vua cuối cùng: Trần Quang Đế ( Trần Quý Khoáng)
5.2.3.1. Trị vì:1409-1413)
5.3. Triều Hồ (1400-1407)
5.3.1. Vua đầu tiên: Hồ Quý Ly
5.3.1.1. Trị vì: 1400
5.3.2. Vua cuối cùng: Hồ Hán Thương
5.3.2.1. Trị vì:1401-1407
5.3.3. Kinh đô: Thanh Hoá
5.3.3.1. Quốc hiệu: Đại Ngu
5.4. Triều Hậu Trần (1407-1413)
5.4.1. Vua đầu tiên: Giản Định Đế (Trần Quỹ)
5.4.1.1. Trị vì: 1407-1409
5.4.2. Vua cuôi cùng: Trần Quang Đế (Trần Quý Khoáng)
5.4.2.1. Trị vì: 1409-1413
5.4.3. Kinh đô: Ninh Bình
5.5. Triều Lê Sơ (1428-1527)
5.5.1. Vua đầu tiên: Lê Thái Tổ (Lê Lợi)
5.5.1.1. Trị vì: 1428-1433
5.5.2. Vua cuối cùng: Lê Cung Hoàng ( Lê Xuân)
5.5.2.1. Trị vì: 1522-1527
5.5.3. Kinh đô: Đông Quan (Thăng Long) Đổi tên nước "Giao Chỉ" trở về Đại việ
5.6. Triều Mạc (1527-1592)
5.6.1. Vua đầu tiên: Mạc Đăng Dung (Minh Đức)
5.6.1.1. Trị vì: 1527-1529
5.6.2. Vua cuối cùng: Mạc Mậu Hợp (Thuần Phúc)
5.6.2.1. Trị vì: 1562-1592
5.6.3. Kinh Đô: Cao Bằng
5.7. Triều Hậu Lê (1533-1789)
5.7.1. Vua đầu tiên: Lê Trang Tông (Lê Duy Ninh)
5.7.1.1. Trị vì: 1533-1543
5.7.2. Vua cuối cùng: Lê Chiêu Thống ( Lê Mẫn Đế)
5.7.2.1. Trị vì: 1786-1789
5.7.3. Kinh đô: Lam Kinh (Thanh Hóa) Quốc hiệu: Lam Sơn Động Chủ
5.8. Triều Tây Sơn (1778-1802)
5.8.1. Vua đầu tiên: Thái Đức Hoàng Đế ( Nguyễn Nhạc)
5.8.1.1. Trị vì: 1778-1793
5.8.2. Vua cuối cùng: Cảnh Thịnh Hoàng Đế
5.8.2.1. Trị vì: 1792-1802
5.8.3. Kinh đô: Phú Xuân ( Huế) Quốc hiệu: Đại Việt
5.9. Chúa Trịnh (1545-1786)
5.9.1. Vua đầu tiên: Trịnh Kiểm
5.9.1.1. Trị vì: 1545-1570
5.9.2. Vua cuối cùng: Trịnh Bồng
5.9.2.1. Trị vì: 1786-1787
5.9.3. Kinh đô: Thăng Long
5.10. Chúa Nguyễn (1558-1802)
5.10.1. Vua đầu tiên: Nguyễn Hoàng
5.10.1.1. Trị vì : 1558-1613
5.10.2. Vua cuối cùng: Nguyễn Phúc Ánh
5.10.2.1. Trị vì: 1781-1802
5.10.3. Kinh đô: Phú Xuân. Quốc hiệu: Gia Long
5.11. Triều Nguyễn thời kì độc lập (1802-1883)
5.11.1. Vua đầu tiên: Gia Long Hoàng Đế (Nguyễn Ánh)
5.11.1.1. Trị vì:1802-1819
5.11.2. Vua cuối cùng: Tự Đức Hoàng Đế (Hồng Nhậm)
5.11.2.1. Trị vì: 1848-1883
5.11.3. Kinh đô: Phú Xuân
5.12. Thời kì bắt đầu thuộc Pháp (1883-1945)
5.12.1. Vua đầu tiên: Dục Đức ( Nguyễn Phúc Ưng Ái về sau đổi thành Nguyễn Phúc Ưng Chân)
5.12.1.1. Trị vì: làm vua được 3 ngày
5.12.2. Vua cuối cùng: Bảo Đại (Nguyễn Phúc Vĩnh Thụy)
5.12.2.1. Trị vì: 1926-1945