Hiệu Quả Cá Nhân Và Giao Tiếp Trong Kinh Doanh

Chương 5

马上开始. 它是免费的哦
注册 使用您的电邮地址
Hiệu Quả Cá Nhân Và Giao Tiếp Trong Kinh Doanh 作者: Mind Map: Hiệu Quả Cá Nhân Và Giao Tiếp Trong Kinh Doanh

1. Quản Trị Thời Gian

1.1. Khái quát về thời gian và quản trị thời gian

1.1.1. Thời gian

1.1.2. Quản trị thời gian

1.1.3. Nhiệm vụ quản trị thời gian

1.1.3.1. Xác định mục tiêu

1.1.3.2. Ưu tiên và lên lịch

1.1.3.3. Lập kế hoạch và kiểm soát

1.2. Nguyên tắc quản trị thời gian

1.2.1. Mục tiêu (SMART)

1.2.2. Kế hoạch hành động

1.2.3. Những vấn đề ưu tiên

1.2.4. Tập trung

1.2.5. Sự khẩn cấp

1.2.6. Có tổ chức, sắp xếp (ABCD)

1.3. Cải thiện quản trị thời gian

1.3.1. Lên kế hoạch mỗi ngày

1.3.2. Chuẩn bị kế hoạch dài hạn

1.3.3. Không sẵn sàng cho tất cả mọi người, mọi lúc

1.3.4. Kiểm soát điện thoại

1.4. Ưu tiên

1.5. Lập kế hoạch làm việc

1.5.1. Các bước

1.5.1.1. Phân bổ công việc cho người và máy móc

1.5.1.2. Xác định thứ tự thực hiện các hoạt động

1.5.1.3. Xác định chính xác thời gian biểu

1.5.1.4. Kiểm tra và kiểm soát

1.6. Vai trò của CNTT

1.6.1. Thông tin di động

1.6.2. Bảng tin máy tính

1.6.3. Hội nghị trực tuyến

1.6.4. Trao đổi dữ liệu điện tử

2. Khung Năng Lực Và Phát Triển Cá Nhân

2.1. Khung năng lực

2.1.1. Ưu điểm

2.1.1.1. Công bằng hơn trong việc đánh giá hiệu quả của một cá nhân

2.1.1.2. Cung cấp cơ sở cho nhân viên lập kế hoạch phát triển cá nhân của họ

2.1.2. Hạn chế

2.1.2.1. Rất khó phát triển, đòi hỏi sự hiểu biết rõ ràng về công việc và trọng tâm nhân viên cần có

2.1.2.2. Năng lực được phân loại từ mức độ chung chung đến mức khó đo lường và không đem lại ý nghĩa

2.2. Huấn luyện (Coaching)

2.2.1. B1: Thiết lập mục tiêu đào tạo

2.2.2. B2: Lập kế hoạch chương trình đào tạo và thực hành có hệ thống

2.2.3. B3: Xác định các cơ hội nâng cao kiến thức và kinh nghiệm của học viên

2.2.4. B4: Tính đến điểm mạnh và điểm yếu của học viên

2.2.5. B5: Trao đổi phản hồi

2.3. Kèm cặp

2.3.1. Chia sẻ kinh nghiệm đặc thù của công ty cho người mới

2.3.2. Tạo quan hệ hợp tác bền vững, thành một nhóm lâu dài

2.3.3. Quan sát,đánh giá và hướng dẫn nguời mới

2.3.4. Làm mẫu để người mới bắt trước

2.4. Tư vấn (Counselling)

2.4.1. Tạo điều kiện cho người khác xác định và giải quyết vấn đề

2.5. Các kế hoạch và mục tiêu phát triển cá nhân

2.5.1. Kế hoạch phát triển cá nhân

2.5.2. Phát triển bản thân

2.5.3. Phát triển cá nhân với mục tiêu

2.5.3.1. Cải thiện hiệu quả trong công việc hiện tại

2.5.3.2. Cải thiện kỹ năng và năng lực, sẵn sàng để phát triển nghề nghiệp hoặc thay đổi tổ chức

2.5.3.3. Lập kế hoạch trải nghiệm hoặc lộ trình phát triển nghề nghiệp và/ hoặc thăng tiến trong tổ chức

2.5.3.4. Có được các kỹ năng và năng lực chung/ thay đổi định hướng

2.5.3.5. Theo đuổi sự nghiệp phát triển cá nhân để hoàn thiện lợi ích và tiềm năng cá nhân

2.6. Xung đột, mâu thuẫn

2.6.1. Xung đột phát sinh như thế nào?

2.6.2. Quản lý xung đột giữa các cá nhân

2.6.2.1. Giao tiếp (Communicate)

2.6.2.2. Đàm phán, nhượng bộ (Negotiate)

2.6.2.3. Tách biệt (Separate)

2.7. Cách tiếp cận cùng có lợi

2.7.1. Thắng- Thắng (Win-Win)

2.7.2. Thua- Thua (Lose-Lose)

2.7.3. Thắng- Thua (Win-Lose)

3. Giao Tiếp Tại Nơi Làm Việc

3.1. Giao tiếp trong tổ chức

3.1.1. Giao tiếp

3.1.1.1. Hướng dẫn giao tiếp

3.1.1.1.1. Giao tiêó theo chiều dọc

3.1.1.1.2. Giao tiếp ngang

3.1.1.1.3. Giao tiếp liên ngành

3.1.1.2. Các mô hình giao tiếp (Communication patterns)

3.1.1.2.1. Mô hình vòng tròn

3.1.1.2.2. Mô hình chuỗi

3.1.1.2.3. Mô hình chữ Y

3.1.1.2.4. Mô hình bánh xe

3.2. Quy trình giao tiếp chính thức

3.2.1. Quá trình giao tiếp

3.2.1.1. Mã hóa tin nhắn

3.2.1.2. Phương tiện truyền tải tin nhắn

3.2.1.3. Phản hồi

3.2.1.4. Sự méo mó

3.2.1.5. Nhiễu

3.2.2. Những đặc điểm cần có của một hệ thống giao tiếp trong một tổ chức

3.2.2.1. Rõ ràng (Clarity)

3.2.2.2. Người nhận (Recipient)

3.2.2.3. Phương tiện trung gian (Medium)

3.2.2.4. Kịp thời (Timing)

3.2.3. Giao tiếp hiệu quả

3.2.3.1. Hướng đến những người phù hợp

3.2.3.2. Liên quan đến nhu cầu của họ

3.2.3.3. Chính xác và đầy đủ

3.2.3.4. Kịp thời

3.2.3.5. Linh hoạt

3.2.3.6. Hiệu quả trong việc truyền đạt ý nghĩa

3.2.3.7. Chi phí hiệu quả

3.3. Kênh truyền thông không chính thức

3.3.1. Tầm quan trọng

3.3.1.1. Cập nhật thông tin sớm hơn

3.3.1.2. Liên quan đến tổ chức không chính thức

3.3.1.3. Liên quan đến chính sách nội bộ

3.3.1.4. Có thể bỏ qua quản lý các bí mật

3.3.2. Kỹ năng giao tiếp

3.3.2.1. Lắng nghe

3.3.2.2. Giao tiếp phi ngôn ngữ

3.3.3. Quan sát

3.4. Rào cản trong giao tiếp

3.4.1. Lỗi chung trong quá trình giao tiếp

3.4.1.1. Sự sai lệch/bỏ sót thông tin của người gửi

3.4.1.2. Hiểm lầm do thiếu rõ ràng/biệt ngữ ký thuật

3.4.1.3. Dấu hiệu phi ngôn ngữ mâu thuẫn với thông điệp truyền tải = lời nói

3.4.1.4. Cung cấp quá nhiều thông tin trong 1 thời gian

3.4.1.5. Mọi người chỉ nghe những gì họ muốn nghe

3.4.1.6. Sự khác biệt về nền tảng xã hội, chủng tộc hoặc giáo dục

3.4.2. Những khó khăn về giao tiếp trong công việc

3.5. Phương thức giao tiếp

3.5.1. Gặp mặt trực tiếp/Cuộc họp

3.5.2. Đồng đội (Teambriefing)

3.5.3. Hội nghị (Conference)

3.5.4. Phỏng vấn (Interview)

3.5.5. Điện thoại (Telephone)

3.5.6. Bảng ghi chú (Noticeboard)

3.5.7. Lá thư (Letter)

3.5.8. Tin nhắn (Email)

3.5.9. Bài báo cáo (Report)