马上开始. 它是免费的哦
注册 使用您的电邮地址
Cơ học 作者: Mind Map: Cơ học

1. Khối lượng riêng (M)

1.1. K/n: Khối lượng của một mét khối một chất.

1.2. C/t: D = m / V D là khối lượng riêng. (kg/m^3) m là khối lượng (kg) V là thể tích (m^3)

2. Lực

2.1. K/n: Tác dụng đẩy, kéo của vật này lên vật khác gọi là lực.

2.2. Mỗi vật đều có phương, chiều nhất định.

2.3. Phương của lực: Có thể là phương thẳng đứng, phương nằm ngang hoặc phương bất kì. Chiều của lực: Có thể từ trên xuống dưới hoặc ngược lại, từ trái sang phải hoặc ngược lại.

2.4. Các kết quả tác dụng của lực:

2.4.1. • Lực tác dụng lên một vật có thể làm cho vật đó bị: – Biến đổi chuyển động. – Biến dạng. => Hai kết quả này có thể cùng xảy ra.

2.4.2. • Những sự biến đổi của chuyển động: – Vật đang đứng yên bắt đầu chuyển động. – Vật đang chuyển động bị dừng lại. – Vật chuyển động nhanh lên. – Vật chuyển động chậm lại. – Vật đang chuyển động theo hướng này, bổng chuyển động theo hướng khác. • Sự biến dạng: Là sự thay đổi về hình dạng của một vật.

3. Khối lượng (m)

3.1. K/n: Chỉ lượng chất tạo thành vật chất.

4. Trọng lực

4.1. K/n: Trọng lực là lực hút của Trái Đất.

4.2. Có phương thẳng đứng Chiều hướng về phía Trái Đất.

4.3. Trọng lượng (P) : Trọng lượng của một vật là cường độ ( độ lớn ) của trọng lực tác dụng lên vật đó.

5. Sự cân bằng lực – Quán tính

5.1. Sự cân bằng lực

5.2. Quán tính