NƯỚC MÍA (01/05-01/07)

马上开始. 它是免费的哦
注册 使用您的电邮地址
NƯỚC MÍA (01/05-01/07) 作者: Mind Map: NƯỚC MÍA (01/05-01/07)

1. PHA CHẾ VÀ LÀM CHỦ CÔNG THỨC

1.1. 1. Tìm tài liệu hướng dẫn pha chế.

1.1.1. 24/04-01/05

1.1.1.1. Thực đơn

1.1.1.1.1. Nước mía

1.1.1.1.2. Nước mía sầu riêng

1.1.1.1.3. Nước mía cốt dừa

1.1.1.1.4. Nước mía dâu tây (nếu hết mùa thì thôi)

1.1.1.1.5. Nước mía dứa

1.1.1.1.6. Nước mía cam vắt

1.1.1.1.7. Nước mía trân châu

1.1.1.2. Các lưu ý khi lựa chọn nguyên liệu

1.1.1.2.1. Mỗi loại thức uống cần có nguyên liệu cụ thế

1.1.1.2.2. Nghiên cứu kĩ từng loại đồ uống và cách pha chế như nào, định lượng từng ml nguyên liệu

1.1.1.2.3. Dùng thử 1 số sản phẩm trên thị trường để biết mùi vị thực tế, đánh giá sơ bộ các loại nguyên liệu, giá thành sản phẩm, thời gian giữ lại độ tươi ngon, cách trình bày sản phẩm

1.1.1.2.4. Cách sơ chế nguyên liệu và định lượng tương ứng với số lượng sản phẩm bán ra:

1.1.1.3. Chân dung khách hàng

1.1.1.3.1. - Giá bán SP bình dân: 13-25k

1.1.1.3.2. Đối tượng khách hàng: trẻ thích trải nghiệm, nóng nực cần giải khát, thích tán gẫu không ngồi cố định 1 chỗ.

1.1.1.3.3. Tích cách, sở thích của khách hàng:

1.1.1.3.4. Khu vực tập trung khách: Cổng các trường đại học,

1.1.1.3.5. Thời gian mua hàng: Giải nhiệt nên thời gian thích hợp là buổi trưa hoặc tối từ 11h-20h, cao điểm từ 14h-19h. MƯA KHÔNG BÁN ĐƯỢC HÀNG. CÀNG NẮNG CÀNG BÁN ĐƯỢC NHIỀU

1.1.1.3.6. Cách trả tiền: Tiền mặt, chuyển khoản ngân hàng, QR cote, Momo,..

1.2. 2. Thực hành và dùng thử

1.2.1. 01/05-10/05

1.2.1.1. Lựa chọn nguyên liệu

1.2.1.1.1. Cách chọn nguyên liệu

1.2.1.1.2. Giá sỉ/ giá lẻ từng loại (nếu bán hết hàng có thể mua ở đâu gần)

1.2.1.1.3. Nơi bán

1.2.1.2. Nghiên cứu lựa chọn

1.2.1.2.1. Mỗi loại đồ uống chọn ra 3-5 cách làm

1.2.1.2.2. Nghiên cứu kĩ từng loại đồ uống và cách pha chế như nào, định lượng từng ml nguyên liệu

1.2.1.2.3. Dùng thử 1 số sản phẩm trên thị trường để biết mùi vị thực tế, đánh giá sơ bộ các loại nguyên liệu, giá thành sản phẩm, thời gian giữ lại độ tươi ngon, cách trình bày sản phẩm

1.2.1.3. Định vị giá

1.2.1.3.1. Giá sản xuất

1.2.1.3.2. Các chi phí khác

1.2.1.3.3. Giá bán

1.2.1.3.4. Lời lỗ

2. BÁN HÀNG

2.1. Cửa hàng

2.1.1. 24/04-05/05

2.1.1.1. Máy móc

2.1.1.1.1. Máy ép nước mía

2.1.1.1.2. Máy say sinh tốt

2.1.1.1.3. Cốc, ống hút, túi đựng

2.1.1.1.4. bàn ghế

2.1.1.1.5. Máy ép cốc (nếu cần)

2.1.1.1.6. Hộp đá, dụng cụ rửa, vệ sinh

2.1.1.1.7. Thùng rác, túi rác

2.1.1.2. Nguyên liệu khác

2.1.1.2.1. Tem nhãn

2.1.1.2.2. Qr Code

2.1.1.2.3. Túi đựng sản phẩm

2.1.1.2.4. Biển hiệu

2.1.1.2.5. Fanpage

2.2. Foody, shoppy food,..

2.2.1. 15/05-25/05

2.2.1.1. Hình ảnh/video

2.2.1.1.1. Trên mạng

2.2.1.1.2. Thực tế

2.2.1.2. Chạy quảng cáo

2.2.1.2.1. FB, Tiktok

2.2.1.2.2. Employee

2.3. FB, Tiktok, Instagram

2.3.1. 06/05-16/05

2.3.1.1. Nội dung

2.3.1.1.1. Các video ngắn về cách pha chế và lợi ích của sản phẩm, Cách chọn nguyên liệu, cách làm săn phẩm, cách sử dụng

2.3.1.1.2. Thời lượng <2 phút

3. Kế hoạch chuyển giao

3.1. Đóng gói công thức

3.1.1. 25/05-28-05

3.1.1.1. Team 1

3.1.1.1.1. Employee

3.1.1.1.2. Employee

3.1.1.2. Team 2

3.1.1.2.1. Employee

3.1.1.2.2. Employee

3.2. Đóng gói nguyên liệu

3.2.1. 28/05-30/05

3.2.1.1. Team 1

3.2.1.1.1. Employee

3.2.1.1.2. Employee

3.2.1.2. Team 2

3.2.1.2.1. Employee

3.2.1.2.2. Employee

3.3. Đóng gói cách quản lý

3.3.1. 28/05-30/05

3.3.1.1. Quy trình bán hàng

3.3.1.1.1. Employee

3.3.1.1.2. Employee

3.3.1.2. Quy trình thanh toán

3.3.1.2.1. Employee

3.3.1.2.2. Employee

3.3.1.3. Quy chế quản lý

3.4. Tuyển dụng

3.4.1. 28/05-10/06

3.4.1.1. Đối tượng tuyển

3.4.1.1.1. Độ tuổi

3.4.1.1.2. Giới tính: Nữ

3.4.1.1.3. Tính cách:

3.4.1.1.4. Kinh nghiệm

3.4.1.1.5. Thời gian

3.4.1.1.6. Trang phục

3.4.1.2. Mức lương

3.4.1.2.1. Cơ chế lương: 15-25k/giờ

3.4.1.2.2. Thưởng vượt kế hoạch: Trên 50 cốc/ngày thưởng 5%/đơn

3.4.1.2.3. Thưởng phong cách (500k): Trung thực, chuyên nghiệp, chào hỏi khách, thân thiện

3.4.1.3. Địa điểm mở

3.4.1.3.1. Phù hợp chân dung khách hàng

3.5. Tự động hóa doanh nghiệp

3.5.1. Nguyên vật liệu

3.5.1.1. Danh sách nguồn nguyên liệu: (Tên, địa chỉ, sdt, sp, giá bán, chiết khấu, pass)

3.5.2. Lương

3.5.2.1. Bảng lương: Tên, đơn vị, doanh số, hàng tồn kho, tính lương

3.5.2.2. Bảng cân đối thu chi: Sổ thu, Sổ chi,hiệu quả hoạt động

3.5.3. Nhân sự

3.5.3.1. Tuyển dụng

3.5.3.2. Quy chế: Thử việc, nghỉ phép, nghỉ việc, lương/ thưởng

4. DỮ LIỆU

4.1. Chuẩn bị về tâm lý

4.1.1. Bán hàng là vua của mọi nghề. Chỉ cần có kĩ năng bán hàng tốt bạn có thể thay đổi cuộc sống của chính mình. Nhưng trước khi làm được như vậy cần trải qua những bước căn bẳn cần nhìn nhận các thách thức và thấy được những khó khăn mà mình phải trải qua nó sẽ khiến bạn không nản trí và thực sự thay đổi chính bản thân và cuộc sống của mình.

4.1.1.1. 1. Thời gian: Khi khách hàng đông lại là khi gia đình cần bạn do vậy việc sắp xếp các công việc và thời gian để cân bằng cuộc sống là vô cùng quan trọng. Hãy có 1 kế hoạch cụ thể cho việc này nếu không bạn sẽ bị tẩu hỏa nhập ma

4.1.1.2. 2. Tâm lý: Khách hàng là thượng đế nhưng thượng đế cũng có this, that. Những bạn bè hoặc người thân của ta cũng có thể 4 người 10 ý vì vậy bạn phải thực sự kiên định với lập trường của mình - đừng đẽo cày giữa đường để rồi mỗi góp ý của người khác khiến bạn phải trật vật thay đổi và rồi quay đi quay lại không biết mình đang làm cái gì nữa. và Quan trọng Nhất là cố gắng tách tâm lý ở cửa hàng với ở nhà riêng rất khó nhưng phải làm. Mọi bực dọc trong công việc chỉ là ở công việc đừng đem về nhà. Người thân của bạn không có lỗi gì cả.

4.1.1.3. 3. Tài chính: Nếu bạn chưa có kĩ năng quản lý đủ tốt hoặc không có ghi chép rõ ràng rất có thể bạn bán được rất nhiều hàng nhưng lại không thấy tiền đâu cả. Lưu ý dự phòng cho những khoản hàng tồn kho và hàng thải bỏ

4.1.1.4. 4. Đơn hàng: Hành trình từ 1 đơn hàng - 1000 đơn hàng sẽ rất dài và bạn cần thay đổi chính bản thân và cách suy nghĩ của mình nếu muốn làm được điều đó. Hãy nhớ mục tiêu là mặt trăng nhưng bắn vào đại bàng còn hơn là mục tiêu vào đại bàng nhưng chỉ bắn trúng 1 cái cây.