马上开始. 它是免费的哦
注册 使用您的电邮地址
MẠO TỪ 作者: Mind Map: MẠO TỪ

1. A/An

1.1. Cách dùng

1.1.1. Dùng trước những danh từ số ít đếm được, khi nó được nhắc tới lần đầu tiên, trong đó:

1.1.1.1. A: Dùng trước những danh từ bắt đầu bằng phụ âm.

1.1.1.2. An: Dùng trước những danh từ bắt đầu bằng một nguyên âm.

1.1.2. Dùng trước những danh từ khi nó mang ý nghĩa là "một ".

1.1.3. Dùng trước những danh từ chỉ nghề nghiệp

1.1.4. Dùng trước các cụm từ chỉ số lượng

1.2. Các trường hợp ngoại lệ trong cách sử dụng A/ An

1.2.1. A uniform (một bộ đồng phục )

1.2.2. A university (một trường đại học)

1.2.3. An hour (một giờ)

1.2.4. An honest man (một người đàn ông thật thà)

1.2.5. A one-eyed man (một người đàn ông mắt chột)

1.2.6. A one-way road ( đường một chiều)

1.2.7. A useful way (một cách hữu ích)

1.2.8. An SOS (một tín hiệu cầu cứu)

1.2.9. A union (một liên minh, một đồng minh)

1.2.10. A unit (một đơn vị)

1.2.11. A European (một người Châu Âu)

1.2.12. An M.A (một cử nhân)

1.2.13. An honorable man (một người đáng kính)

2. The

2.1. Cách dùng

2.1.1. Dùng trước những danh từ khi được nhắc tới lần thứ hai trở đi

2.1.2. Dùng trước những danh từ khi chúng được xác định bằng một mệnh/ mệnh đề quan hệ ở phía sau

2.1.3. Dùng trước những danh từ là duy nhất, độc nhất.

2.1.4. Dùng trước số thứ tự.

2.1.5. Dùng trước tên của các quốc gia tận cùng bằng -S và một số quốc gia số ít.

2.1.6. Dùng trước tên của các loại nhạc cụ, nhưng phải đứng sau động từ" PLAY".

2.1.7. Dùng trước tên của các địa điểm công cộng.

2.1.8. Dùng trước danh từ chỉ tên riêng ở dạng số nhiều để chỉ cả gia đình nhà họ.

2.1.9. Dùng trước tính từ so sánh hơn/ nhất và so sánh kép.

2.1.10. Dùng trước tên của sông, suối, biển, đại dương, sa mạc, dãy núi...

2.1.11. Dùng trước các buổi trong ngày.

2.1.12. Dùng trước những danh từ mà cả người nói và người nghe đều biết rõ về nó.

2.1.13. Dùng trước tên của các tờ báo.

2.1.14. Dùng trước tên của các tổ chức.

2.1.15. Dùng trước danh từ số ít tượng trưng cho nhóm động vật, một loài hoặc dồ vật.

2.1.16. Dùng trước danh từ chỉ phương hướng.

2.1.17. Dường đứng trước danh từ + of + danh từ.

2.1.18. Dùng trong một số cụm từ cố định.

2.1.19. Dùng trước hospital/church/ school/ prison khi nó mang ý nghĩa khác.

3. Không dùng mạo từ

3.1. Các trường hợp không dùng mạo từ:

3.1.1. Trước tên của các môn học.

3.1.2. Trước tên của các môn thể thao.

3.1.3. Trước danh từ số nhiều không xác định.

3.1.4. Trước danh từ không đếm được.

3.1.5. Trước tên của các phương tiện giao thông, nhưng phải đứng sau giới từ "BY".

3.1.6. Trước danh từ chỉ màu sắc.

3.1.7. Sau tính từ sở hữu hoặc sau danh từ ở sở hữu cách.

3.1.8. Trước tên của các bữa ăn.

3.1.9. Trước thứ, ngày, tháng, năm, mùa (nếu không xác định).

3.1.10. Trước tên quốc gia ( trừ các quốc gia đã được liệt kê ở mục 2), tên châu lục, tên núi, tên hồ, tên đường.

3.1.11. Trước danh từ trừu tượng.