1. Tổng hợp và phân tích lực
1.1. phân tích lực
1.1.1. công thức và hình ảnh
1.2. tổng hợp lực
1.2.1. CÔNG THỨC
1.3. điều kiện cân bằng
1.3.1. CT
2. Bài toán về chuyển động ném
2.1. Bài toán CĐ ném ngang
2.1.1. PTCĐ theo trục Ox
2.1.1.1. vận tốc: Vx=Vo
2.1.1.2. tọa độ: X=Vot
2.1.2. PTCĐ theo trục Oy
2.1.2.1. vận tốc: Vy=gt
2.1.2.2. tọa độ: Y=1/2gtbình
2.1.3. PT quỹ đạo
2.1.3.1. Y= g/2Vobình.Xbình
2.1.4. thời gian CĐ
2.1.4.1. t= 2căn h/g
2.1.5. tầm ném xa
2.1.5.1. L= Xmax= Vo.căn2h/g
2.2. Bài toán CĐ ném xiên
2.2.1. PTCĐ theo trục Ox
2.2.1.1. vận tốc: Vx=Vo.cosa
2.2.1.2. tọa độ: X=Vo.cos.t
2.2.2. PTCĐ theo trục Oy
2.2.2.1. vận tốc: Vy=Vo.sina-gt
2.2.2.2. tọa độ: y=h+Vo.sina.t-1/2gt bình
2.2.3. PT quỹ đạo
2.2.3.1. Y= h+tana.X-g/2Vo bình.cosbinh.X bình
2.2.4. thời gian CĐ
2.2.4.1. t= Vo.sina/g
2.2.5. Tầm ném xa
2.2.5.1. L= Vo.cosa(t1+t2)=Vo bình.sin2a/2g+ Vo.cosa.căn 2h/g
2.2.6. Tầm cao
2.2.6.1. H= Vo bình.sin bìnha/2g+h
3. 3 định luật Niu- tơn
3.1. ĐL I Niu-tơn
3.1.1. ct
3.2. ĐL II Niu-tơn
3.2.1. ct
3.3. Đl III Niu-tơn
3.3.1. ct
4. Các lực
4.1. lực ma sát
4.1.1. ma sát nghỉ
4.1.1.1. ngược hướng so với lực tác dụng song song với mặt tiếp xúc
4.1.1.2. Fms=F khi vật chưa chuyển động
4.1.1.3. Fmsn > Fmst
4.1.2. ma sát trượt
4.1.2.1. công thức
4.1.2.1.1. F mst = µ.N
4.1.2.2. mặt phẳng nghiêng
4.1.2.2.1. N= mg.cosa
4.1.2.3. mặt phẳng ngang
4.1.2.3.1. N=mg-Fsina
4.1.3. ma sát lăn
4.1.3.1. xuất hiện khi vật này lăn trên vật khác
4.1.3.2. Fmsl rất nhỏ so với Fmst
4.2. lực hướng tâm
4.2.1. Fht = m.aht = m.v2/r = m.ω2.r
4.2.2. Lực hướng tâm không phải là một loại lực mới, mà chỉ là 1 trong các lực, hay hợp lực của các lực Vì nó gây ra gia tốc hướng tâm nên đgl lực hướng tâm
4.3. lực đàn hồi
4.3.1. định luật húc:
4.4. lực hấp dẫn
4.4.1. định luật vạn vật hấp dẫn
4.4.1.1. CT: Fhd = G.m1.m2 / r²
4.4.1.2. GIA TỐC RƠI TỰ DO : F = GMm / (R+h)²