Các từ chỉ tình cảm bạn bè

马上开始. 它是免费的哦
或 注册 使用您的电邮地址
Các từ chỉ tình cảm bạn bè 作者: Mind Map: Các từ chỉ tình cảm bạn bè

1. Khen chê

1.1. Đẹp

1.2. Xinh

1.3. Xấu

2. thành ngữ, tục ngữ

2.1. Bạn bè là vàng

2.2. Một câu nói chẳng mất tiền mua Lựa lời mà nói cho vừa lòng nhau

2.3. Thật thà là vàng, bạn bè là bạc

3. trong giao tiếp

3.1. giận dỗi

3.2. ngưỡng mộ

3.3. buồn bã

3.4. VUi mừng

4. cảm xúc

4.1. thân thiết

4.2. quý mến

4.3. yêu thương

5. hành động

5.1. giúp đỡ

5.2. Đồng hành

5.3. Chia sẻ

5.4. hỗ trợ