Quản trị chiến lược - Nhóm 8

马上开始. 它是免费的哦
注册 使用您的电邮地址
Quản trị chiến lược - Nhóm 8 作者: Mind Map: Quản trị chiến lược - Nhóm 8

1. Phân tích môi trường

1.1. Môi trường kinh doanh

1.2. Môi trường vĩ mô (PESTEL)

1.2.1. Yếu tố chính trị - pháp luật (Political - Legal)

1.2.2. Yếu tố kinh tế (Economic)

1.2.3. Yếu tố văn hóa - xã hội (Social)

1.2.4. Yếu tố công nghệ (Technological)

1.2.5. Yếu tố môi trường tự nhiên (Environmental)

1.2.6. Yếu tố toàn cầu

2. Môi trường nghành

2.1. Đối thủ cạnh tranh hiện tại

2.1.1. Cơ cấu ngành

2.1.1.1. Ngành phân tán

2.1.1.2. Ngành tập trung

2.1.2. Tình trạng ngành

2.1.3. Các rào cản rút lui khỏi ngành

2.2. Đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn

2.2.1. Các rào cản gia nhập ngành

2.3. Sức ép của nhà cung ứng

2.4. Khách hàng

2.5. Nguy cơ của sản phẩm thay thế

2.5.1. Giá cả sản phẩm

2.5.2. Tính năng công dụng

2.5.3. Mẫu mã mới, xu hướng tiêu dùng mới

2.6. Công cụ phân tích môi trường bên ngoài doanh nghiệp

2.6.1. Ma trận EFE

3. Môi trường bên trong

3.1. Khái niệm

3.2. Phân tích bên trong

3.2.1. Đánh giá kết quả hiện tại

3.3. Phân tích môi trường bên trong

3.3.1. Khái niệm

3.3.2. Từ phân tích từ bên ngoài đến bên trong

3.4. Phân tích bên ngoài

3.4.1. Cấu trúc ngành và vị thế doanh nghiệp

3.4.2. Lợi thế cạnh tranh

3.5. Phân tích bên trong

3.5.1. Nội bộ doanh nghiệp

3.5.1.1. Các nguồn lực cơ bản

3.5.1.2. Năng lực cốt lõi

3.5.1.2.1. Phân tích VRIO

3.5.1.3. Chức năng quản trị

3.5.1.4. Tiếp cận các lĩnh vực quản trị

3.5.1.5. Theo chuỗi giá trị

3.5.1.5.1. Các hoạt động chính

3.5.1.5.2. Các hoạt động bổ trợ

3.5.2. Lý thuyết nguồn lực

3.5.3. Phân loại nguồn lực

3.6. Năng lực cốt lõi

3.6.1. Khả năng tiếp cận thị trường

3.6.2. Đóng góp vào lợi ích khách hàng

3.6.3. Khó khăn cho đối thủ bắt chước

3.7. Công cụ phân tích bên trong

3.7.1. Ma trận IFE

3.7.2. Ma trận SWOT/TOWS

4. Tổng quan về chiến lược

4.1. Khái niệm

4.2. Phân loại

4.2.1. Chiến lược công ty

4.2.1.1. Chiến lược tăng trưởng

4.2.1.1.1. Chiến lược tăng trưởng tập trung

4.2.1.1.2. Chiến lược đa dạng hóa

4.2.1.1.3. Chiến lược hội nhập

4.2.1.1.4. Chiến lược liên minh và hợp tác

4.2.1.2. Chiến lược phòng thủ

4.2.1.2.1. Chiến lược cắt giảm

4.2.1.2.2. Chiến lược bán bớt

4.2.1.2.3. Chiến lược đóng cửa

4.2.1.3. Mô hình phân tích chiến lược

4.2.1.3.1. Ma trận BCG

4.2.1.3.2. Ma trận Mc Kinsey

4.2.2. Chiến lược đơn vị kinh doanh

4.2.2.1. Chiến lược cạnh tranh (đại dương đỏ)

4.2.2.1.1. Chiến lược dẫn đầu về chi phí

4.2.2.1.2. Chiến lược khác biệt hóa

4.2.2.1.3. Chiến lược tập trung

4.2.2.2. Chiến lược hợp tác (đại dương đỏ)

4.2.2.2.1. Cấu kết /thông đồng

4.2.2.2.2. Liên minh chiến lược

4.2.2.3. Chiến lược đại dương xanh

4.2.2.3.1. Đổi mới giá trị

4.2.2.3.2. Khung ERRC (Loại bỏ - Giảm bớt - Nâng cao - Tạo mới)

4.2.2.3.3. Ma trận SWOT

4.2.2.3.4. Lựa chọn chiến lược

4.2.3. Chiến lược chức năng

4.2.3.1. Chiến lược marketing

4.2.3.2. Chiến lược tài chính

4.2.3.3. Chiến lược nhân sự

4.2.3.4. Chiến lược sản xuất

4.2.3.5. Chiến lược R&D

5. Tổng quan về quản trị chiến lược

5.1. Khái niệm

5.2. Các lợi ích

5.2.1. 5 lợi ích

5.3. Các thách thức

5.3.1. Toàn cầu hóa

5.3.2. Đổi mới sáng tạo

5.3.3. Phát triển bền vững

5.4. Quy trình

5.4.1. Phân tích môi trường =>Triển khai chiến lược=> Đánh giá và tái đánh giá

5.5. Sự phát triển của quản trị chiến lược qua các giai đoạn