马上开始. 它是免费的哦
注册 使用您的电邮地址
C5679 作者: Mind Map: C5679

1. Ngân hàng TW

1.1. Sự ra đời

1.1.1. cạnh tranh phát hành tiền giữa các ngân hàng

1.1.2. yêu cầu quản lí nền kinh tế tt

1.2. Định nghĩa

1.2.1. Ngân hàng trung ương là một định chế quản lý nhà nước về tiền tệ, tín dụng và ngân hàng, độc quyền phát hành tiền, là ngân hàng của các ngân hàng, thực hiện chức năng tổ chức điều hòa lưu thông tiền tệ trong cả nước để ổn định giá trị đồng tiền

1.3. Các mô hình

1.3.1. Ngân hàng tw trực thuộc chính phủ

1.3.2. NHTW độc lập với chính phủ, trực thuộc quốc hội

1.4. các kênh phát hành tiền

1.4.1. cho NHTM và TCTD vay

1.4.2. thị trường vàng, tiền tệ

1.4.3. cho NSNN vay khi bội chi

1.4.4. OMO ( nghiệp vụ thị trường mở)

1.5. Chức năng của NHTW

1.5.1. Chức năng phát hành tiền

1.5.2. ngân hàng của ngân hàng

1.5.3. ngân hàng nhà nước

1.6. Vai trò NHTW

1.6.1. điều tiết khối lượng tiền

1.6.2. ổn định sức mua đồng tiền

1.6.3. điều chỉnh hoạt động với toàn bộ hệ thống ngân hàng

1.7. Chính sách tiền tệ của NHTW

1.7.1. Định nghĩa

1.7.1.1. sử dụng các công cụ mình để kiểm soát và điều tiết khối lượng tiền

1.7.2. Mục tiêu

1.7.2.1. cao nhất

1.7.2.1.1. ổn định tiền tệ

1.7.2.1.2. tăng trưởng kinh tế

1.7.2.1.3. công ăn việc làm

1.7.2.2. trung gian

1.7.2.2.1. đặt ra để thực hiện mục tiêu cao nhấtt

1.7.2.2.2. phải đo lượng được, kiểm soát đc, tác động tới mục tiêu cao nhất

1.7.2.2.3. MS, lãi suất

1.7.2.3. hoạt động

1.7.2.3.1. các chỉ tiêu có phản ứng tức thời với sự điều chỉnh của chính sách tiền tệ ( dự trữ của ngân hàng TM và lãi suất của thị trường liên ngân hàng)

1.7.3. Nội dung

1.7.3.1. chính sách tín dụng

1.7.3.1.1. lãi suất

1.7.3.1.2. quy chế tín dụng

1.7.3.2. chính sách ngoại hối

1.7.3.2.1. tỷ giá hối đoái

1.7.3.2.2. quản lí ngoại hối

1.7.3.2.3. dự trữ ngoại hối

1.7.4. Công cụ

1.7.4.1. Cc trực tiếp

1.7.4.1.1. lãi suất tiền gửi và lãi suất cho vay

1.7.4.1.2. hạn mức tín dụng

1.7.4.1.3. phát hành tiền cho ngân hàng nhà nước vay

1.7.4.1.4. tín phiếu ngân hàng trung ương

1.7.4.2. cc gián tiếp

1.7.4.2.1. lãi suất tái chiết khấu

1.7.4.2.2. tỷ lệ dự trữ bắt buộc

1.7.4.2.3. nghiệp vụ thị trường mở

1.7.4.2.4. tác động vào mục tiêu hoạt động

2. Tài chính công

2.1. khái niệm

2.1.1. huy động, phân bổ, sử dụng nguồn lực tài chính của nhà nước.

2.2. vai trò

2.2.1. Đảm bảo duy trì sự tồn tại và hoạt động của bộ máy nhà nước

2.2.2. thực hiện mtiêu kt vĩ mô và vi mô

2.2.3. tái phân phối thu nhập

2.2.4. vai trò trong hệ thống tài chính

2.2.4.1. quản lí điều tiết xã hội

2.2.4.2. hướng dẫn hoạt động tài chính cho các chủ thế khác, điều chỉnh hoạt động cho các chủ thể.

2.3. ngân sách nhà nước

2.3.1. toàn bộ các khoản thu, chi của nhà nước

2.3.2. THU NSNN

2.3.2.1. Thuế

2.3.2.2. phí và lệ phí

2.3.2.3. thu từ hoạt động kinh tế của nhà nước

2.3.2.3.1. các khoản viện trợ

2.3.2.3.2. các khoản thu khác

2.3.3. Chi NSNN

2.3.3.1. chi đầu tư phát triển

2.3.3.2. chi thường xuyên

2.3.3.3. chi quốc phòng an ninh

2.3.3.4. chi sự nghiệp,..

2.3.4. Bội chi NSNN

2.3.4.1. nguyên nhân

2.3.4.1.1. thay đổi chính sách thu chi

2.3.4.1.2. ảnh hưởng của chu kì kinh tế

2.3.4.1.3. gian lận thuế, hoặc do chi NSNN không hiệu quả

2.3.4.2. xử lý bội chi

2.3.4.2.1. vay nợ

2.3.4.2.2. tăng thu, giảm chi

2.3.4.2.3. phát hành tiền

2.3.5. Nợ công

2.3.5.1. kêt quả của bội chi NSNN

2.3.5.2. Vai trò

2.3.5.2.1. kích thích phát triển kt xh

2.3.5.2.2. bù đắp bội chi

2.3.5.2.3. điều tiét vĩ mô nền kinh tế

2.4. các quỹ tcc ngoài nsnn

3. tài chính quốc tế

3.1. vấn đề chung

3.1.1. khái niệm

3.1.1.1. quan hệ tài chính nãy sinh giữa các quốc gia

3.1.2. nội dung

3.1.2.1. xét trên gd vĩ mô

3.1.2.1.1. tỷ giá hối đoái, cán cân ttqt, hệ thống tiền tệ, tcqt, nợ nước ngoài

3.1.2.2. gd thị trường

3.1.2.2.1. đánh giá quản trị rủi ro quốc tế, cac tt tài chính quốc tế

3.1.2.3. gd đầu tư

3.1.2.3.1. đầu tư quốc tế trực tiếp và gián tiếp

3.2. dặc trưng

3.2.1. chịu sự ảnh hưởng rủi ro hối đoái và rủi ro chính trị

3.2.2. sự thiếu hoàn hảo của thị trường ảnh hưởng lớn đến tcqt

3.2.3. môi trường quốc tế mở ra nhiều cơ hội để phát triển tqct

3.3. các hình thức tcqt

3.3.1. đầu tư quốc tế trực tiếp

3.3.1.1. mang tính lâu dài

3.3.1.2. tham gia quản lý của các nhà đầu tư nước ngoài

3.3.1.3. kèm 3 yếu tố: hoạt động thương mại, chuyển giao công nghệ,di cư lao động quốc tế

3.3.1.4. kéo dài tuổi thọ công nghệ

3.3.2. lợi ích của đầu tư quốc tế trực tiếp

3.3.2.1. với nước đầu tư

3.3.2.1.1. mở rộng thị trường

3.3.2.1.2. tìm được nguồn cung nguyên vật liệu ổn định

3.3.2.1.3. đổi mới cơ cấu sản xuất

3.3.2.1.4. giảm chi phí sản xuất do vận dụng các lợi thế của nước sở tại

3.3.2.2. với nước nhận đầu tư

3.3.2.2.1. có nguồn vốn đề hoạt động

3.3.2.2.2. chuyển dịch cơ cấu kinh tế

3.3.2.2.3. cải thiện cán cân thanh toán

3.3.2.2.4. giải quyết việc làm

3.3.2.2.5. bảo vệ môi trường

3.3.3. mặt trái của FDI

3.3.3.1. về vốn

3.3.3.1.1. chi phí sử dụng vốn cao

3.3.3.1.2. vốn có thể không lớn

3.3.3.1.3. đầu tư quá nhiều gây ảnh hưởng chính sách tiền tệ

3.3.3.2. về môi trờng

3.3.3.2.1. ô nhiễm môi trường, bãi rác công nghệ

3.3.3.3. cạnh tranh

3.3.3.3.1. fdi sở hữu công nghệ hiện đại hơn dn trong nước

3.3.3.4. lao động

3.3.3.4.1. đòi hỏi trình độ cao

3.3.3.5. chính trị

3.3.3.5.1. DN FDI và TNCs ngày càng có ảnh hưởng

3.3.4. hình thức dttt

3.3.4.1. 100% vốn nc ngoài

3.3.4.2. DN liên doanh

3.3.4.3. hợp đồng hợp tác liên doanh

3.3.4.3.1. mọi thứ đều được thể hiện trên hợp đồng, không thành lập DN

3.3.5. đầu tư quốc tế gián tiếp

3.3.5.1. tín dung quốc tế

3.3.5.1.1. vay thương mại

3.3.5.1.2. viện trợ phát triển chính thức ODA

3.3.5.2. viện trợ quốc tế không hoàn lại

3.4. tỷ giá hối đoái và thanh toán quốc tế

3.5. cán cân thanh toán quốc tế

4. tài chính doanh nghiệp

4.1. khái niệm

4.1.1. phương thức huy động, phân bổ, sử dụng nguồn lực tài chính của các DN

4.2. mục tiêu

4.2.1. tối đa hóa lợi nhuận

4.2.2. tối đa hóa giá trị DN

4.2.2.1. tăng trường doanh nghiệp đạt tối đa thông qua tăng trưởng giá cổ phiếu

4.3. quyết đinh tài chính của DN

4.3.1. tìm nguồn tài trợ

4.3.1.1. hình thành nên vốn của DN

4.3.2. đầu tư

4.3.3. khác

4.3.4. phòng ngừa rủi ro

4.4. nhân tố ảnh hưởng quyết đinh tài chính của DN

4.4.1. bên ngoài

4.4.1.1. sự thay đổi chu kỳ kd, cs tai khóa, lãi suất,..

4.4.2. bên trong

4.4.2.1. hình thức pháp lí DN, đặc điểm kinh tế kỹ thuật, tình hình tài chính, các chủ thể

4.5. Nguồn vốn DN

4.5.1. vốn chủ sở hữu

4.5.2. khoản nợ phải trả

4.5.2.1. vay NHTM và các TCTD, phát hành chứng khoán nợ, thuê tài sản,..

4.6. các kênh huy động vốn của doanh nghiệp

4.6.1. phát hành cổ phiếu

4.6.2. phát hành trái phiếu

4.6.3. vay dài hạn

4.6.4. đi thuê tài sản

4.7. Đầu tư và quản lý tài sản của DN

4.7.1. phân loại

4.7.1.1. căn cứ vào luân chuyển

4.7.1.1.1. ts cố định

4.7.1.1.2. ts lưu động

4.7.1.2. thời hạn

4.7.1.2.1. ngắn hạn

4.7.1.2.2. dài hạn

4.7.2. đầu tư và quản lý tài sản cố định

4.7.2.1. phân loại

4.7.2.1.1. tscd hữu hình

4.7.2.1.2. tscd vô hình

4.7.2.2. là những tư liệu lao động có thời gian sử dụng dài và giá trị lớn.

4.7.2.2.1. dài hạn

4.7.2.2.2. thu hồi được vốn

4.7.2.2.3. đòi hỏi nguồn tài trợ ổn định dài hạn

4.7.3. đầu tư và quản lý tài sản lưu động

4.7.3.1. tài sản chỉ tham gia 1 chu kỳ sản xuất, không giữ nguyên hình thái ban đầu

4.7.3.1.1. dựa vào khâu trong qtsx

4.7.3.2. vốn đầu tư tsld

4.7.3.2.1. ngắn và dài hạn

4.7.3.3. quản lí tsld

4.7.3.3.1. hàng dự trữ, tồn kho

4.7.3.3.2. khoản phải thu

4.7.3.3.3. tiền mặt

4.7.4. quản lí thu chi của DN

4.7.4.1. chi phí sxkd

4.7.4.1.1. hao phí bằng tiền và toàn bộ hao phí vật chất và lao động

4.7.4.1.2. bao gồm: chi phí sxkd, chi phí đầu tư tài chính, chi phí bất thường.

4.7.4.2. giá thành sp

4.7.4.3. doanh thu

4.7.4.4. lợi nhuận