Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
máu by Mind Map: máu

1. hồng cầu

1.1. thể tích HC

1.1.1. nhỏ

1.1.1.1. thiếu máu thiếu Fe

1.1.1.2. Thalassemia

1.1.1.3. nhiễm độc chì

1.1.2. bt

1.1.2.1. thiếu máu tán huyết

1.1.2.1.1. HC hình liềm

1.1.2.1.2. thiếu men G6PD

1.1.2.2. thiếu máu bất sản

1.1.2.3. thận

1.1.3. lớn

1.1.3.1. thiếu máu ác tính

1.1.3.1.1. do thiếu vitamin B12

1.1.3.2. thiếu acid folic

1.1.3.2.1. nguyên nhân

1.1.3.2.2. biểu hiện miệng tương tự như thiếu Vit B12

1.1.3.2.3. điều trị

1.1.3.2.4. chuẩn đoán

1.1.3.3. nhược giáp

1.2. hình dạng

1.2.1. cầu

1.2.2. liềm

1.2.3. dị dạng

1.3. màu sắc

1.3.1. đẳng sắc

1.3.2. tăng sắc

1.3.3. nhược sắc

1.4. thiếu nguyên liệu

1.5. nguyên nhân

1.5.1. mắt máu

1.5.1.1. thiếu máu, thiếu sắt

1.5.1.1.1. TC:

1.5.1.1.2. chuẩn đoán

1.5.1.1.3. xử trís

1.5.1.1.4. Nha khoa

1.5.2. giảm sản xuất

1.5.2.1. bệnh gây ức chế tổng hợp HC

1.5.2.2. thuốc

1.5.3. tăng phá hủy

1.5.3.1. thay đổi màng HC

1.5.3.1.1. HC hình cầu

1.5.3.1.2. HC dị dạng

1.5.3.2. RL tổng hợp Hb

1.5.3.2.1. HC hình liềm

1.5.3.2.2. thallessemia

1.5.3.3. thiếu men

1.5.3.3.1. G6PD

1.5.3.3.2. pyruvate kinase

1.5.3.4. cường lách

1.5.3.4.1. " ĐA HC"

2. bạch cầu

2.1. giảm BCĐNTT

2.1.1. giảm sx

2.1.1.1. thuốc chống chuyển hóa

2.1.1.2. KS( PNC, SU, chloramphenil

2.1.1.3. hóa trị (độc tế bào)

2.1.1.4. thiếu trầm trọng vit B12, folic

2.1.1.5. TB ác tính xâm lấn tủy xương

2.1.2. tăng nhu cầu

2.1.2.1. nhiễm trùng

2.1.2.2. tự miễn

2.1.2.2.1. lupus

2.1.3. tăng chu chuyển TB

2.1.4. biểu hiên:

2.1.4.1. nướu dính đỏ, tăng sinh

2.1.4.2. viêm, loét NM: lớn, dai dẳng, thay đổi kích thước, màu vàng xám, k bờ viền rõ

2.1.4.3. viêm nướu: chu kì + loét

2.1.4.4. k điều trị: tiêu XOR, lung lay, mất răng

2.2. Leukemia

2.2.1. TC

2.2.1.1. A

2.2.1.1.1. anema: giảm Hb

2.2.1.2. N

2.2.1.2.1. neutropena: nguy cơ nhiễm trùng

2.2.1.3. T

2.2.1.3.1. thrombocytopia

2.2.2. biểu hiện vùng miệng

2.2.2.1. TC quan trọng nhất:

2.2.2.1.1. sưng nướu --> mất bờ viền nướu dính, sưng phồng, tím, dễ bong, chảy máu

2.2.2.2. viêm teo NM miệng do hóa/ xạ

2.2.2.3. hiếm xâm lấn tủy răng, xương

2.2.2.4. nhiễm nấm Candida

2.3. lymphoma

2.3.1. phân loại

2.3.1.1. bệnh Hodgkin

2.3.1.1.1. sly bệnh

2.3.1.1.2. biểu hiện

2.3.1.1.3. điều trị

2.3.1.2. non - hodgkin

2.3.1.2.1. sly bệnh

2.3.1.3. burkitt

2.3.1.3.1. ĐN

2.3.1.3.2. LS

2.3.1.3.3. Biểu hiện miệng

2.3.1.3.4. điều trị nha khoa

2.4. tương bào

2.4.1. bệnh đa u tủy

2.4.1.1. ĐN:

2.4.1.1.1. tăng sinh ác tính từ 1 tương bào: sx quá mức globin MD, xâm lấn tủy xương -->

2.4.1.2. biểu hiện miệng

2.4.1.2.1. R

2.4.1.2.2. vỏ xương

2.4.1.2.3. mô mềm

2.4.1.3. ĐTNK:

2.4.1.3.1. CCĐ thủ thuật phức tạp

2.4.1.3.2. cẩn trọng gãy cổ khi mê

3. tiểu cầu

3.1. thứ phát

3.1.1. giảm sx

3.1.1.1. giảm tổng hợp

3.1.1.2. khiếm khuyết trưởng thành

3.1.1.3. RL trưởng thành ( thiếu vit B12, folate)

3.1.2. RL phân phối

3.1.2.1. cường lách

3.1.3. tăng phá

3.1.3.1. tự miễn

3.1.3.2. thai/ truyền máu

3.1.3.3. thuốc

3.2. biểu hiện miệng

3.2.1. ban XH (purpura)

3.2.1.1. ls

3.2.1.1.1. ban Xh dưới da niêm

3.2.1.1.2. chảy máu cam

3.2.1.1.3. XH tiêu hóa, niệu dục, não

3.2.1.2. biểu hiện miệng

3.2.1.2.1. chảy máu nướu, đốm XH

3.2.1.3. xn

3.2.1.3.1. TC< 60.000 mm3

3.2.1.3.2. TS tăng, TC bt

3.2.2. Chảy máu sau thủ thuật

3.2.2.1. do thuốc (quinidin, SU, rượu0

3.2.2.1.1. đột ngột, dữ dội

3.3. bly chất lượng tiểu cầu

3.3.1. sly bệnh

3.3.1.1. di truyền

3.3.1.1.1. nhược TC ( glanzmamn)

3.3.1.1.2. bernard - soulier

3.3.1.1.3. Von Willerbrand

3.3.1.2. mắc phải

3.3.1.2.1. sau tăng ure máu: giảm khả năng kết dính và ngưng kết tập TC

3.3.2. biểu hiện miệng

3.3.2.1. chảy máu nướu tự phát

3.3.2.2. chảy máu cam

3.3.2.3. ban XH ở khẩu cái: nghiêm trọng sau nhổ răng

3.3.3. điều trị

3.3.3.1. TC <50.000

3.3.3.1.1. k điều trị

3.3.3.2. nhiễm trùng

3.3.3.2.1. KS, giảm đau

3.3.3.3. chảy máu

3.3.3.3.1. hạn chế chải răng

3.3.3.3.2. cầm máu tại chỗ

3.4. RL ĐCM

3.4.1. sly bệnh

3.4.1.1. di truyền

3.4.1.1.1. hemophilia

3.4.1.2. mắc phải

3.4.1.2.1. bệnh gan

3.4.1.2.2. DIC

3.4.1.2.3. bệnh tiêu hóa

3.4.1.2.4. thuốc

3.4.1.2.5. điều trị

3.4.2. xét nghiệm sàng lọc

3.4.2.1. k TC LS, tiền sử chảy máu

3.4.2.1.1. PT, aPTT, TT, PFA -100, đếm TC

3.4.2.2. điều trị

3.4.2.2.1. Aspirin

3.4.2.2.2. coumarin

3.4.2.2.3. heparin trọng lượng phân tử thấp

3.4.2.3. bệnh gan

3.4.2.3.1. slg TC

3.4.2.3.2. PT

3.4.2.4. bệnh BC mạn

3.4.2.4.1. đếm TC

3.4.2.5. HC kém hấp thu/ điều trị KS dài

3.4.2.5.1. PT

3.4.2.6. thành mạch

3.4.2.6.1. TS

3.4.2.7. fibrinogenolysis nguyên phát/ ung thư

3.4.2.7.1. TT

4. hội chứng tăng sinh