Dophamine

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
Dophamine by Mind Map: Dophamine

1. Định nghĩa

1.1. hóa chất hạnh phúc được tạo ra từ tyrosine

1.2. quá trình hoạt động

1.3. các nơron truyền thông tin

2. thiếu Dophamine

2.1. thiếu tập trung

2.2. cảm thấy vô vọng

2.3. ít ham muốn

2.4. thiếu động lực, mất ngủ

2.5. mệt mỏi, tâm trạng thay đổi

2.6. lười biếng

2.7. tìm tới sẽ, ma túy, cờ bạc và thậm chí uống rượu để cố gắng cảm thấy tốt hơn

3. sản xuất

3.1. hay ăn sữa chua

3.2. nấm sữa kefir hoặc probiotic

3.3. curcumin có trong nghệ thúc đẩy sản xuất

3.4. trà xanh có chứa L theanine có thể làm tăng

3.5. chiết xuất từ thảo dược Ginkgo biloba cũng có thể

3.6. tập thể dục, yoga, thiền , vẽ tranh, âm nhạc, làm vườn,......

4. giúp

4.1. tập trung

4.2. hưng phấn

4.3. đạt được mục tiêu trong cuộc sống

4.4. thoải mái , vui vẻ, lạc quan