Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
Rollink by Mind Map: Rollink

1. Khách hàng

1.1. Khách hàng mục tiêu

1.1.1. Entertaiment

1.1.1.1. Thời trang

1.1.1.2. Công nghệ

1.1.1.3. Ẩm thực

1.1.1.4. Du lịch

1.1.1.5. Đời sống

1.1.2. Health

1.1.2.1. Sữa

1.1.2.2. Mẹ và bé

1.1.2.3. Phòng Khám

1.1.2.4. Thẩm mỹ viện

1.1.2.5. TPCN

1.1.2.6. Chăm sóc sức khỏe

1.1.2.7. Bảo hiểm

1.2. Địa bàn hoạt động

1.2.1. Đồng Bằng Nam Bộ

1.2.2. Hà Nội, TP HCM

1.3. Đặc điểm thói quen mua hàng

1.3.1. Ký hợp đồng theo Tháng, Quý

1.4. hành vi tiêu dùng

2. Định vị giá trị

2.1. Đặc tính

2.2. Lợi ích mang lại

2.3. Advantage(đặc trưng):

3. Kênh phân phối

3.1. B2B

3.2. B2b2c

4. Hoạt động xúc tiến bán hàng

4.1. Game Rollink tương tác trực tuyến

4.2. Seeding qua các đối tác chiến lược

5. Key Resource (Nguồn lực, giá trị cốt lõi

5.1. + Công nghệ/Tech: truyền hình trên nền tảng số.

5.2. Know How:

5.2.1. Sử dụng các giải pháp công nghệ tích hợp truyền hình tương tác

5.2.2. khai thác và ứng dụng triệt để các nền tảng KTS trong truyền thông và bán hàng

5.3. Uy tín Founder:

5.3.1. Có kinh nghiệm

5.3.2. Có uy tín

5.3.3. Mối quan hệ tốt trong lĩnh vực Công nghệ-truyền hình

5.4. References: Rollink được biết đến là một nền tảng ...

5.4.1. Tiktok

5.4.2. Gia Đình Mới

5.4.3. VTC

5.4.4. VTVlive

5.4.5. Báo Thanh Niên

5.4.6. SCTV

5.4.7. Mushroom

6. Key Activities

6.1. Solution

6.2. Package

7. Revenue Stream/Doanh thu, dòng tiền: Các khoản thu cố định tuần, tháng, quý...

7.1. Doanh thu từ các nguồn tài trợ

7.1.1. Tài trợ theo số

7.1.2. Tài trợ theo gói

7.1.3. Tài trợ kênh chuyên đề

7.2. Doanh thu Quảng cáo

7.2.1. Quảng cáo trong chương trình live

7.2.2. Quảng cáo trong clip phát lại

7.2.3. Quảng cáo trong số đặc biệt

7.2.4. Quảng cáo trên Rollink.net/Rollink App

7.3. Bán vé xem live trực tiếp số đặc biệt

7.4. Thu từ Commission qua Rollink.net/App

8. Chi phí

8.1. Chi phí đầu tư ban đầu

8.1.1. App/plattform

8.1.2. Giấy phép

8.1.3. Trường quay

8.2. Chi phí vận hành

8.2.1. Nhân sự

8.2.2. Văn phòng

8.2.3. Khấu hao

8.2.4. lãi vay

8.3. Chi phí biến đổi

8.3.1. Sản xuất chương trình

8.3.2. Truyền thông

9. Key partner

9.1. Back-up

9.1.1. Tech: Glassgow University, VTVlive

9.1.2. Finance: BIDV, VTB, NamaBank, Tech, VCB

9.2. Corporate

9.3. Lead/Guide