KĨ NĂNG MỀM 2

Mind Map sobre películas con fines educativos, Autor Miguel Angel Mendez,

Comienza Ya. Es Gratis
ó regístrate con tu dirección de correo electrónico
KĨ NĂNG MỀM 2 por Mind Map: KĨ NĂNG MỀM 2

1. THUYẾT TRÌNH

1.1. Kỹ năng

1.1.1. Kiểm soát căng thằng

1.1.2. Sử dụng ngôn ngữ nói

1.1.2.1. Kỹ năng

1.1.3. Sử dụng ngôn ngữ cơ thể

1.1.3.1. Kỹ năng

1.1.3.2. Kỹ năng

1.1.3.2.1. Kỹ năng

1.1.4. Nắm bắt diễn biến thính giả

1.1.4.1. Kỹ năng

1.1.4.2. Kỹ năng

1.1.4.2.1. Kỹ năng

1.1.4.3. Kỹ năng

1.1.4.3.1. Kỹ năng

1.1.4.3.2. Kỹ năng

1.1.5. Xử lý, trả lời câu hỏi

1.1.5.1. Kiểm soát căng thằng

1.1.5.2. Sử dụng ngôn ngữ nói

1.1.5.2.1. Kỹ năng

1.1.5.3. Sử dụng ngôn ngữ cơ thể

1.1.5.3.1. Kỹ năng

1.1.5.3.2. Kỹ năng

1.1.5.4. Nắm bắt diễn biến thính giả

1.1.5.4.1. Kỹ năng

1.1.5.4.2. Kỹ năng

1.1.5.4.3. Kỹ năng

1.2. Phân loại

1.2.1. Gây cảm hứng

1.2.1.1. THUYẾT TRÌNH

1.2.2. Cung cấp thông tin

1.2.2.1. THUYẾT TRÌNHTHUYẾT TRÌNH

1.2.2.1.1. THUYẾT TRÌNH

1.2.3. Thuyết phục

1.2.3.1. THUYẾT TRÌNHTHUYẾT TRÌNH

1.2.3.1.1. THUYẾT TRÌNH

1.2.3.2. Phân loại

1.2.3.2.1. THUYẾT TRÌNHTHUYẾT TRÌNH

1.3. Tiến trình thực hiện

1.3.1. Chuẩn bị

1.3.1.1. Tâm lý

1.3.1.2. Nội dung

1.3.1.3. Lĩnh vực khác

1.3.2. Tiến hành thuyết trình

1.3.2.1. Trang phục

1.3.2.1.1. Titanic (1997)

1.3.2.1.2. Ben-Hur (1959)

1.3.2.1.3. El Señor de los Anillos: El retorno del Rey (2003)

1.3.2.1.4. Lo que el Viento Se llevó (1939)

1.3.2.1.5. West Side Story (1961)

1.3.2.1.6. THUYẾT TRÌNH

1.3.2.2. Tư thế

1.3.2.2.1. Mắt

1.3.2.2.2. Tay

1.3.2.2.3. Dáng đứng

1.3.2.3. Giọng nói

1.3.2.3.1. Âm lượng giọng

1.3.2.3.2. Tốc độ nhịp điệu

1.3.2.4. Tương tác, di chuyển

1.3.3. Kết thúc

1.3.3.1. Nhấn mạnh trọng tâm

1.3.3.1.1. THUYẾT TRÌNHTHUYẾT TRÌNH

1.3.3.2. Điều lưu ý

1.3.3.2.1. THUYẾT TRÌNHTHUYẾT TRÌNH

1.3.3.2.2. THUYẾT TRÌNHTHUYẾT TRÌNH

1.3.3.3. Tự đánh giá

1.4. Các lỗi cơ bản

1.4.1. " Đọc trước đám đông"

1.4.1.1. THUYẾT TRÌNH

1.4.2. Thiếu trọng tâm

1.4.2.1. THUYẾT TRÌNHTHUYẾT TRÌNH

1.4.2.1.1. Titanic (1997)

1.4.2.1.2. Ben-Hur (1959)

1.4.2.1.3. El Señor de los Anillos: El retorno del Rey (2003)

1.4.2.1.4. Lo que el Viento Se llevó (1939)

1.4.2.1.5. West Side Story (1961)

1.4.2.1.6. THUYẾT TRÌNH

1.4.3. Sử dụng ngôn ngữ không phù hợp

1.4.3.1. THUYẾT TRÌNHTHUYẾT TRÌNH

1.4.3.1.1. Titanic (1997)

1.4.3.1.2. Ben-Hur (1959)

1.4.3.1.3. El Señor de los Anillos: El retorno del Rey (2003)

1.4.3.1.4. Lo que el Viento Se llevó (1939)

1.4.3.1.5. West Side Story (1961)

1.4.3.1.6. THUYẾT TRÌNH

1.4.3.2. THUYẾT TRÌNHTHUYẾT TRÌNH

1.4.3.2.1. THUYẾT TRÌNHTHUYẾT TRÌNH

1.4.4. Thiếu chẩn bị

1.4.4.1. THUYẾT TRÌNHTHUYẾT TRÌNH

1.4.4.1.1. THUYẾT TRÌNHTHUYẾT TRÌNH

1.4.4.1.2. THUYẾT TRÌNHTHUYẾT TRÌNH

1.5. Slide

1.5.1. Công cụ hỗ trợ

1.5.1.1. Bảng đen, bảng trắng, bảng ghim

1.5.1.2. Flip chart

1.5.1.3. Máy chiếu

1.5.2. Thiết kế

1.5.2.1. Ngắn gọn, súc tích

1.5.2.2. MÀu tương phản

1.5.2.3. front chữ

1.5.2.4. Hình ảnh thay lời nói

2. LÀM VIỆC NHÓM

2.1. Điều hành hoạt động nhóm

2.1.1. Phong cách

2.1.1.1. Cộng tác

2.1.1.2. Chuyên quyền

2.1.1.2.1. Phong cách

2.1.1.3. Tự do

2.1.1.3.1. Phong cách

2.1.1.3.2. Phong cách

2.1.2. Tổ chức họp nhóm

2.1.2.1. Chuẩn bị

2.1.2.1.1. Tổ chức họp nhóm

2.1.2.1.2. Tổ chức họp nhóm

2.1.2.2. Bắt đầu cuộc họp

2.1.2.2.1. Tổ chức họp nhóm

2.1.2.2.2. Tổ chức họp nhóm

2.1.2.2.3. Tổ chức họp nhóm

2.1.2.3. Phân tích từng chủ đề

2.1.2.3.1. Tổ chức họp nhóm

2.1.2.3.2. Tổ chức họp nhóm

2.1.2.3.3. Tổ chức họp nhóm

2.1.2.3.4. Tổ chức họp nhóm

2.1.2.4. Lập kế hoạch hành động

2.1.2.4.1. Tổ chức họp nhóm

2.1.2.4.2. Tổ chức họp nhóm

2.1.2.4.3. Tổ chức họp nhóm

2.1.2.5. Bế mạc

2.1.2.5.1. Tổ chức họp nhóm

2.1.2.5.2. Tổ chức họp nhóm

2.1.2.5.3. Tổ chức họp nhóm

2.1.2.5.4. Tổ chức họp nhóm

2.1.3. Đưa ra quyết định

2.1.3.1. LÀM VIỆC NHÓM

2.1.3.2. LÀM VIỆC NHÓM

2.1.3.3. Phong cách

2.1.3.3.1. Cộng tác

2.1.3.3.2. Chuyên quyền

2.1.3.3.3. Tự do

2.1.4. Giải quyết xung đột

2.1.4.1. Tìm hiểu nguyên nhân

2.1.4.2. Tăng cường giao tiếp

2.1.4.2.1. LÀM VIỆC NHÓM

2.1.4.2.2. LÀM VIỆC NHÓM

2.1.4.2.3. Phong cách

2.1.4.3. giải quyết vấn đề

2.1.4.3.1. Cộng tác

2.1.4.3.2. Chuyên quyền

2.1.4.3.3. Tự do

2.2. Giai đoạn phát triển

2.2.1. Cơ cấu tổ chức

2.2.1.1. Phân loại

2.2.1.1.1. Cơ cấu tỏ chức

2.2.1.1.2. Hình thức làm việc

2.2.1.2. Cơ cấu tổ chức

2.2.1.2.1. Phong cách

2.2.1.2.2. LÀM VIỆC NHÓM

2.2.1.2.3. LÀM VIỆC NHÓM

2.2.1.2.4. Phân loại

2.2.2. HÌnh thức làm việc

2.2.2.1. Chuẩn bị

2.2.2.1.1. Festival de Cine de Berlin

2.2.2.2. Bắt đầu họp nhóm

2.2.2.2.1. Cộng tác

2.2.2.2.2. Chuyên quyền

2.2.2.2.3. Tự do

2.2.2.3. Phân tích từng chủ đề

2.2.2.3.1. LÀM VIỆC NHÓM

2.2.2.3.2. Phong cách

2.2.2.4. Lập kế hoạch hành động

2.2.2.4.1. LÀM VIỆC NHÓM

2.2.2.4.2. Phong cách

2.2.2.4.3. LÀM VIỆC NHÓM

2.2.2.5. Bế mạc

2.2.2.5.1. LÀM VIỆC NHÓM

2.2.2.5.2. Phong cách

2.2.2.5.3. LÀM VIỆC NHÓM

2.2.2.5.4. LÀM VIỆC NHÓM

2.3. LÀM VIỆC NHÓM

2.3.1. Phong cách

2.3.1.1. Cộng tác

2.3.1.2. Chuyên quyền

2.3.1.3. Tự do

2.3.1.3.1. LÀM VIỆC NHÓM

2.3.1.3.2. LÀM VIỆC NHÓM

2.3.1.3.3. Phong cách

2.3.2. Tổ chức họp nhóm

2.3.2.1. Chuẩn bị

2.3.2.1.1. Festival de Cine de Berlin

2.3.2.2. Bắt đầu họp nhóm

2.3.2.2.1. Cộng tác

2.3.2.2.2. Chuyên quyền

2.3.2.2.3. Tự do

2.3.2.3. Phân tích từng chủ đề

2.3.2.3.1. LÀM VIỆC NHÓM

2.3.2.3.2. Phong cách

2.3.2.4. Lập kế hoạch hành động

2.3.2.4.1. LÀM VIỆC NHÓM

2.3.2.4.2. Phong cách

2.3.2.4.3. LÀM VIỆC NHÓM

2.3.2.5. Bế mạc

2.3.2.5.1. LÀM VIỆC NHÓM

2.3.2.5.2. Phong cách

2.3.2.5.3. LÀM VIỆC NHÓM

2.3.2.5.4. LÀM VIỆC NHÓM

2.4. LÀM VIỆC NHÓM

2.4.1. Phong cách

2.4.1.1. Cộng tác

2.4.1.2. Chuyên quyền

2.4.1.3. Tự do

2.4.1.3.1. LÀM VIỆC NHÓM

2.4.1.3.2. LÀM VIỆC NHÓM

2.4.1.3.3. Phong cách

2.4.2. Tổ chức họp nhóm

2.4.2.1. Chuẩn bị

2.4.2.1.1. Festival de Cine de Berlin

2.4.2.2. Bắt đầu họp nhóm

2.4.2.2.1. Cộng tác

2.4.2.2.2. Chuyên quyền

2.4.2.2.3. Tự do

2.4.2.3. Phân tích từng chủ đề

2.4.2.3.1. LÀM VIỆC NHÓM

2.4.2.3.2. Phong cách

2.4.2.4. Lập kế hoạch hành động

2.4.2.4.1. LÀM VIỆC NHÓM

2.4.2.4.2. Phong cách

2.4.2.4.3. LÀM VIỆC NHÓM

2.4.2.5. Bế mạc

2.4.2.5.1. LÀM VIỆC NHÓM

2.4.2.5.2. Phong cách

2.4.2.5.3. LÀM VIỆC NHÓM

2.4.2.5.4. LÀM VIỆC NHÓM

2.4.3. LÀM VIỆC NHÓM

2.4.3.1. Phong cách

2.4.3.1.1. Cộng tác

2.4.3.1.2. Chuyên quyền

2.4.3.1.3. Tự do

2.4.3.2. Tổ chức họp nhóm

2.4.3.2.1. Chuẩn bị

2.4.3.2.2. Bắt đầu họp nhóm

2.4.3.2.3. Phân tích từng chủ đề

2.4.3.2.4. Lập kế hoạch hành động

2.4.3.2.5. Bế mạc

3. GIAO TIẾP

3.1. KỸ NĂNG

3.1.1. Lắng nghe

3.1.2. Thấu hiểu

3.1.2.1. KỸ NĂNG

3.1.3. Ngôn ngữ cơ thể

3.1.3.1. KỸ NĂNG

3.1.3.2. KỸ NĂNG

3.1.3.2.1. KỸ NĂNG

3.1.4. Ngôn từ, âm điệu

3.1.4.1. KỸ NĂNG

3.1.4.2. KỸ NĂNG

3.1.4.2.1. KỸ NĂNG

3.1.4.3. KỸ NĂNG

3.1.4.3.1. KỸ NĂNG

3.1.4.3.2. KỸ NĂNG

3.2. NGÔN NGỮ

3.2.1. Nói

3.2.1.1. Phát âm

3.2.1.1.1. Âm điệu rõ ràng

3.2.1.1.2. Từ ngữ phổ thông

3.2.1.1.3. HẠn chế nói " không"

3.2.1.2. Diễn đạt

3.2.1.2.1. Cử chỉ

3.2.1.2.2. ánh mắt

3.2.2. Viết

3.2.2.1. Mạng xã hội

3.2.2.1.1. Viết

3.2.2.1.2. NGÔN NGỮ

3.2.2.2. Email

3.2.2.2.1. Tiêu đề

3.2.2.2.2. Nội dung

3.2.2.2.3. Chữ ký

3.2.2.2.4. Địa chỉ

3.2.2.2.5. Các chức năng

3.3. PHI NGÔN NGỮ

3.3.1. Khuôn mặt

3.3.1.1. Hạnh phúc

3.3.1.2. Ngạc nhiên

3.3.1.2.1. Khuôn mặt

3.3.1.3. Tức giận

3.3.2. Mắt

3.3.2.1. Hỗ trợ ngôn ngữ

3.3.2.2. Thay lời nói

3.3.2.3. Nhìn lướt qua

3.3.3. Nụ cười

3.3.3.1. Vui vẻ

3.3.3.2. Bỉu môi

3.3.3.3. Cười to

3.3.3.3.1. PHI NGÔN NGỮ

3.3.3.3.2. Nụ cười

3.3.4. Vị trí, khoảng cách

3.3.4.1. Thân mật: 0 - 40cm

3.3.4.1.1. Hạnh phúc

3.3.4.1.2. Ngạc nhiên

3.3.4.1.3. Tức giận

3.3.4.2. Cá nhân: 40 - 120cm

3.3.4.2.1. Hỗ trợ ngôn ngữ

3.3.4.2.2. Thay lời nói

3.3.4.2.3. Nhìn lướt qua

3.3.4.3. Xã hội: 120 - 400cm

3.3.4.3.1. Vui vẻ

3.3.4.3.2. Bỉu môi

3.3.4.3.3. Cười to

3.3.4.4. Công cộng: từ 400cm

3.3.4.4.1. Khuôn mặt

3.3.4.4.2. Mắt

3.3.4.4.3. Nụ cười

3.3.5. Động tác cơ thể

3.3.5.1. Nghiêng đầu

3.3.5.1.1. Hạnh phúc

3.3.5.1.2. Ngạc nhiên

3.3.5.1.3. Tức giận

3.3.5.2. Gật đầu

3.3.5.2.1. Hỗ trợ ngôn ngữ

3.3.5.2.2. Thay lời nói

3.3.5.2.3. Nhìn lướt qua

3.3.5.3. Vung tay

3.3.5.3.1. Vui vẻ

3.3.5.3.2. Bỉu môi

3.3.5.3.3. Cười to

3.3.5.4. Bắt tay

3.3.5.4.1. Thân mật: 0 - 40cm

3.3.5.4.2. Cá nhân: 40 - 120cm

3.3.5.4.3. Xã hội: 120 - 400cm

3.3.5.4.4. Công cộng: từ 400cm