Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Quảng cáo FB by Mind Map: Quảng cáo FB

1. So sánh chạy mess với chạy chuyển đổi

1.1. Chạy mess (tin nhắn)

1.1.1. Ưu điểm

1.1.1.1. Khách được tư vấn trực triếp

1.1.1.2. Chi phí cho 1 kết quả rẻ

1.1.1.3. Tỷ lệ chuyển đổi rơi vào 20% - 50% tùy mặt hàng

1.1.2. Nhược điểm

1.1.2.1. Tốn thời gian tư vấn

1.1.2.2. Tốn nhân sự tư vấn

1.1.2.3. Nhiều khách rác không trả lời

1.2. Chạy chuyển đổi (website)

1.2.1. Ưu điểm

1.2.1.1. Tỷ lệ chốt 100%

1.2.1.2. Tiết kiệm thời gian tư vấn

1.2.1.3. Không cần nhiều nhân sự

1.2.2. Nhược điểm

1.2.2.1. Chi phí thường x2 x3 so với tin nhắn fb - Chi phí cao

1.2.2.2. Đòi hỏi kỹ năng design website thu hút

1.2.2.3. Tốn thời gian làm website và tối ưu

2. Nguyên liệu

2.1. Tài khoản cá nhân - Xác minh danh tính (Càng nhiều càng tốt)

2.2. Thẻ ngân hàng - Vietcombank (Ever-link)

2.3. Tài khoản quảng cáo

2.3.1. Tài khoản quảng cáo cá nhân

2.3.2. Tài khoản quảng cáo doanh nghiệp

2.4. Tài khoản doanh nghiệp - BM

2.5. Fanpage facebook

2.5.1. Chia theo facebook

2.5.1.1. Trang cá nhân

2.5.1.2. Trang công khai

2.5.2. Chia theo mục đích kiếm tiền

2.5.2.1. Page livestream

2.5.2.2. Page tiếp thị liên kết (Review phim, reivew sản phẩm, giải trí...)

2.5.2.3. Page nhà sáng tạo nội dung - Kiếm tiền Ads Breark

2.5.2.4. Page bán hàng

3. Kỹ năng cần thiết chạy Facebook Ads

3.1. B1: Phân tích

3.1.1. Đối thủ

3.1.1.1. Đa phần về giá cạnh tranh

3.1.1.2. Độ mạnh thương hiệu

3.1.1.3. Lợi ích sản phẩm, dịch vụ

3.1.2. Sản phẩm - Dịch vụ

3.1.2.1. Nắm được lợi ích sản phẩm, dịch vụ

3.2. B2: Đưa ra chiến lược

3.2.1. Cạnh tranh về giá

3.2.2. Cạnh tranh về số lượng

3.2.3. Cạnh tranh chất lượng

3.2.4. Cạnh tranh thương hiệu

3.2.5. Cạnh tranh độ phủ

3.3. B3: Viết content

3.3.1. Lên kịch bản

3.3.2. Kỹ năng Design

3.3.3. Viết bài

3.4. B4: Tạo fanpage và tối ưu

3.5. B5: Lên chiến lược chạy quảng cáo

3.5.1. Set camp

3.6. B6: Tối ưu quảng cáo

3.7. Lưu ý khi chạy sản phẩm VPCS: biết cách kháng nghị

4. Quay dựng, edit video

5. Đối tượng tùy chỉnh

5.1. Khi nào thì sử dụng đối tượng tùy chỉnh

5.1.1. Khi có 1 sản phẩm mới muốn chạy lại đối tượng trên page

5.1.2. Tận dụng lại những khách đã tương tác trên page để chạy lại sản phẩm đang bán

5.1.3. Áp dụng cho những sản phẩm và dịch vụ giá trị cao

6. Đối tượng tương tự

6.1. Khi nào thì sử dụng đối tượng tương tự

6.1.1. Mở rộng tệp khách có hành vi tương tự với tệp khách đã chuyển đổi trên page hoặc pixel

6.1.2. Áp dụng cho những sản phẩm và dịch vụ giá trị cao

7. Các bước set camp và tối ưu ads FB

7.1. Bước 1: Set camp (Chiếm 25% thành công)

7.1.1. Chọn kiểu set camp theo ngân sách hàng ngày hoặc trọn đời

7.1.1.1. Dùng ngân sách trọn đời khi CPM không ổn định

7.1.1.2. Ngân sách trọn đời áp dụng cho livestream

7.1.1.3. Dùng ngân sách trọn đời ổn định được ngân sách chi tiêu không bị vượt quá hàng ngày

7.1.1.4. Nếu Fb ads ổn định CPM thì chọn ngân sách hàng ngày

7.1.2. Chọn phương thức tối ưu ở nhóm quảng cáo

7.1.2.1. Mục đích nhận nhiều tin nhắn thì chọn tối đa hóa cuộc trò chuyện

7.1.2.2. Mục đích tăng like bài viết chọn tương tác trên bài viết

7.1.2.3. Mục đích tăng lượt xem video chọn tối ưu thruplay

7.1.2.4. Mục đích chạy chuyển đổi qua website chọn tối đa hóa lượt chuyển đổi

7.2. Bước 2: Set up quảng cáo (Chiếm 25% thành công)

7.2.1. Tối ưu thành phần quảng cáo

7.2.1.1. Avata fanpage

7.2.1.1.1. Logo thương hiệu

7.2.1.1.2. Ảnh sản phẩm/dịch vụ

7.2.1.1.3. Ảnh avata cá nhân

7.2.1.1.4. Yêu cầu về avata: thông tin avata gồm logo, ảnh sp/dịch vụ hay avata cá nhân phải nằm chính giữa ảnh, có màu nền tách biệt và phải hiện rõ trong khung

7.2.1.2. Tên fanpage

7.2.1.2.1. Tên thương hiệu

7.2.1.2.2. Tên sản phẩm + Tên thương hiệu

7.2.1.2.3. Tổng kho + danh mục sản phẩm

7.2.1.2.4. Tên thương hiệu + tên nhóm sản phẩm hoặc dịch vụ

7.2.1.2.5. Tên sản phẩm + Lợi ích hoặc tâm lý muốn mua sản phẩm tốt giá hợp lý khách hàng

7.2.1.3. Nội dung

7.2.1.3.1. 3 dòng đầu (Tiêu đề)

7.2.1.3.2. Nội dung thể hiện sản phẩm/dịch vụ

7.2.1.3.3. Thông tin liên hệ

7.2.1.3.4. Hashtag

7.2.1.4. Hình ảnh và Video

7.2.1.4.1. Hình ảnh

7.2.1.4.2. Video

7.2.1.5. Tiêu đề

7.2.1.5.1. Chứa yếu tố giới hạn: thời gian, số lượng

7.2.1.5.2. Đồng nhất với content

7.2.1.5.3. Lời kêu gọi

7.2.1.6. CTA

7.2.1.6.1. Đồng nhất với tiêu đề và nội dung

7.2.1.7. Like + Share + CMT

7.2.1.7.1. Like

7.2.1.7.2. Bình luận(CMT)

7.2.1.7.3. Share

7.3. Bước 3: Tối ưu hộp mess - Kịch bản chốt sale (Chiếm 50% thành công còn lại)

8. Tối ưu thành phần quảng cáo

8.1. Avata fanpage

8.1.1. Logo thương hiệu

8.1.2. Ảnh sản phẩm/dịch vụ

8.1.3. Ảnh avata cá nhân

8.1.4. Yêu cầu về avata: thông tin avata gồm logo, ảnh sp/dịch vụ hay avata cá nhân phải nằm chính giữa ảnh, có màu nền tách biệt và phải hiện rõ trong khung

8.2. Tên fanpage

8.2.1. Tên thương hiệu

8.2.1.1. Nam Dược Kim Ngân

8.2.1.2. Nhà Thuốc Long Châu

8.2.2. Tên sản phẩm + Tên thương hiệu

8.2.2.1. Rèm cửa Minh Hằng

8.2.2.2. Đồng hồ Đăng Quang

8.2.3. Tổng kho + danh mục sản phẩm

8.2.3.1. Tổng kho đồ gia dụng

8.2.3.2. Tổng kho rèm trang trí

8.2.3.3. Tổng kho túi xách

8.2.4. Tên thương hiệu + tên nhóm sản phẩm hoặc dịch vụ

8.2.4.1. Thanh Hằng - Chuyên hàng xách tay Quảng Châu

8.2.4.2. Minh Trí - Chuyên đồng hồ Rolex

8.2.4.3. Huấn Hoa Hồng - Chuyên nước hoa nam

8.2.5. Tên sản phẩm + Lợi ích hoặc tâm lý muốn mua sản phẩm tốt giá hợp lý khách hàng

8.2.5.1. Masteri Era Landmark - Quỹ căn view đẹp giá tốt

8.3. Nội dung

8.3.1. 3 dòng đầu (Tiêu đề)

8.3.1.1. Offer cho khách hàng + tên sản phẩm + công dụng sản phẩm

8.3.1.1.1. Giảm giá 50% khi mua áo khoác phao nữ siêu ấm siêu bền

8.3.2. Nội dung thể hiện sản phẩm/dịch vụ

8.3.2.1. Thể hiện đầy đủ thông tin sản phẩm/dịch vụ, chương trình khuyến mãi và cuối cùng là lời kêu gọi

8.3.3. Thông tin liên hệ

8.3.3.1. Hotline, Zalo, Email, Website

8.3.4. Hashtag

8.3.4.1. Khoảng 5 cái là đủ trong đó có ít nhất 3 hashtag: 1 cái thể hiện tên sản phẩm, 1 cái thể hiện tên thương hiệu, 1 cái thể hiện công dụng sp

8.4. Hình ảnh và Video

8.4.1. Hình ảnh

8.4.1.1. Ảnh rõ nét không bị mờ

8.4.1.2. Sản phẩm hiển thị đầy đủ trong ảnh không bị khuyết

8.4.1.3. Trên ảnh có chứa tiêu đề có màu nóng như đỏ hoặc cam

8.4.1.4. Kích thước ảnh tùy chỉnh theo các dạng bố cục của hiển thị facebook

8.4.2. Video

8.4.2.1. Quay rõ nét

8.4.2.2. Nhân vật và sản phẩm nằm chính giữa video không bị khuyết

8.4.2.3. Trên mặt video có tiêu đề chứa màu nóng như đỏ và cam

8.4.2.4. Hook 5s đầu hấp dẫn chứa yếu tố hấp dẫn: GÁI XINH mặc sexy, hài hước, kể chuyện, so sánh, bất ngờ

8.4.2.5. Voice nói rõ ràng, có tone giọng lên xuống nhấn mạnh cái cần nhấn

8.4.2.6. Tối thiểu 15s tối đa tùy người edit

8.5. Tiêu đề

8.5.1. Chứa yếu tố giới hạn: thời gian, số lượng

8.5.2. Đồng nhất với content

8.5.3. Lời kêu gọi

8.6. CTA

8.6.1. Đồng nhất với tiêu đề và nội dung

8.6.1.1. Bán hàng thì chọn

8.6.1.1.1. Mua ngay

8.6.1.1.2. Gửi tin nhắn

8.6.1.1.3. Nhận ưu đãi

8.6.1.1.4. Đặt hàng ngay

8.6.1.1.5. Xem khuyến mãi

8.6.1.2. Bán dịch vụ

8.6.1.2.1. Đăng ký

8.6.1.2.2. Đăng ký ngay

8.6.1.2.3. Tìm hiểu thêm

8.6.1.2.4. Nhận thông tin mới

8.6.1.2.5. Nhận báo giá

8.7. Like + Share + CMT

8.7.1. Like

8.7.1.1. Chạy quảng cáo lượt tương tác trên bài viết để tăng like cho bài viết nhiều lên

8.7.2. Bình luận(CMT)

8.7.2.1. Quản trị tự seeding theo kịch bản đã tạo ở bình luận

8.7.2.2. Chạy quảng cáo số bình luận sẽ tự lên do có khách bình luận

8.7.3. Share

8.7.3.1. Chạy quảng cáo số bình luận sẽ tự lên

9. Làm thế nào để FB biết khách hàng có nhu cầu mua sắm? (Cách thức hoạt động của BOT Facebook)

9.1. Tương tác trên bài viết

9.1.1. Like

9.1.2. Share

9.1.3. CMT

9.1.4. Lưu bài viết

9.1.5. Bấm xem thêm

9.1.6. Bấm xem ảnh, zoom ảnh

9.1.7. Bấm nút CTA (Call to action)

9.2. Dừng lại xem bài viết tối thiểu 3s áp dụng cho cả bài video và ảnh

9.3. Tìm kiếm trên facebook

9.4. Qua các website có gắn mã theo dõi gọi là pixel

9.5. Qua micro và camera được cấp quyền truy cập

9.6. Qua tin nhắn trên meta ( Messenger, insta, whatsapp, telegram)

10. Quảng cáo

10.1. Tạo quảng cáo

10.1.1. Dễ tối ưu tiêu đề và mô tả

10.1.2. Có thể thay đổi được nút hành động

10.1.3. Chuyển mọi người đến đoạn chat với Trang khác

10.1.3.1. Chạy sản phẩm VPCS hay dùng

10.1.4. Ít đa dạng kiểu hiển thị nội dung

10.1.5. Nếu có vpcs thì ít bị ảnh hưởng tới fanpage

10.1.5.1. Chỉ bị VHH tài khoản qc

10.1.5.2. Hoặc hạn chế nick chạy qc

10.1.6. Ẩn được bài viết trên fanpage

10.1.7. Lúc tắt quảng cáo thì toàn bộ tương tác của khách sẽ bị ẩn

10.2. Sử dụng bài viết có sẵn

10.2.1. Nếu có VPCS thì Fanpage bị hủy đăng

10.2.1.1. Ảnh hưởng tới nick đăng bài đó lên page

10.2.1.1.1. Nhẹ nhất khóa mõm 24h

10.2.1.1.2. Nhẹ vừa vừa 72h

10.2.1.1.3. Hơi nặng 30 ngày

10.2.1.1.4. Nặng 3 tháng

10.2.1.1.5. Nặng nhất bay nick

10.2.1.2. TKQC bị hạn chế (Không chạy được qc)

10.2.1.3. Toàn bộ admin trong fanpage cũng bị ảnh hưởng nếu nick cá nhân đó đăng bài vpcs ở stories (Bảng tin)

10.2.2. Đa dạng kiểu hiển thị nội dung

10.2.3. Không chỉnh được tiêu đề và mô tả khi chạy ảnh và video trên trình quản lý qc

10.2.4. Không thay được nút hành động

10.2.5. Không ẩn bài viết trên fanpage

10.2.5.1. Dễ bị đối thủ quét data

10.2.6. Không có chuyển tin nhắn sang trang khác

11. Quy trình lên camp

11.1. Test nhóm đối tượng

11.1.1. Test độ tuổi

11.1.2. Test sở thích

11.1.3. Test giới tính

11.1.4. Test vị trí

11.1.4.1. Vị trí địa lý

11.1.4.2. Thiết bị

11.2. Test content (Quan trọng nhất)

11.2.1. Viết 3 - 5 content chạy quảng cáo bao gồm hình ảnh và video

11.2.2. Lên 3 - 5 chiến dịch chạy 3 - 5 content đó

11.2.3. Để target rộng

11.2.4. Mỗi chiến dịch test ít nhất 1 - 3 ngày

11.2.5. Ngân sách test tối đa 50 - 100k

11.2.6. Sau 1 - 3 ngày theo dõi, chiến dịch nào không đạt yêu cầu mục tiêu của chiến dịch thì tắt

12. Quy trình tạo phễu và tối ưu tệp khách hàng (Retargeting)

12.1. Gom phễu video

12.1.1. Video 3

12.1.1.1. Thu thập người xem tối thiểu 50% thời lượng video hoặc tương tác trên video

12.1.2. VIdeo 2

12.1.2.1. Thu thập người xem tối thiểu 50% thời lượng video hoặc tương tác trên video

12.1.3. Video 1

12.1.3.1. Thu thập người xem tối thiểu 50% thời lượng video hoặc tương tác trên video

12.1.4. Cách làm

12.1.4.1. Set camp chạy trên đối tượng đã gom bằng mess hoặc lead

12.1.4.2. Dùng đối tượng gom phễu video chạy

12.1.4.3. Gom mà để chạy lại đối tượng video đó thì để 365 ngày

12.1.4.4. Gom mà để loại trừ đối tượng đã mua thì để theo chu kỳ 1 sản phẩm, ví dụ sản phẩm đó dùng 30 ngày hết thì để 30 ngày

12.2. Gom phễu qua tương tác trên fanpage

12.2.1. Tương tác trên bài viết

12.2.2. Khách đã nhắn tin trên page

12.2.3. Khách đã mua hàng trên page

12.2.4. Cách làm

12.2.4.1. Tạo đối tượng tùy chỉnh

12.2.4.1.1. Tạo đối tượng tùy chỉnh người đã tương tác trên bài viết (Like, bình luận, share,...)

12.2.4.1.2. Tạo đối tượng tùy chỉnh người đã nhắn tin trên page

12.2.4.2. Tạo đối tượng tương tự

12.2.4.2.1. Tạo đối tượng tương tự dựa theo đối tượng tùy chỉnh đã tạo với mục đích mở rộng tệp khách hàng có những hành vi tương tự như tệp tùy chỉnh đã tạo

12.3. Pixel

12.3.1. Cài đặt Pixel lên landingpage

12.3.2. Cài đặt Pixel lên website

12.3.3. Theo dõi khách hàng qua pixel

12.3.4. Tạo phễu bằng pixel

12.3.4.1. Tạo đối tượng tùy chỉnh theo mục đích

12.3.4.2. Tạo đối tượng tương tự

12.3.4.2.1. Mục đích mở rộng tệp dựa theo đối tượng tùy chỉnh đã tạo

12.3.5. Set camp từ pixel đã tạo

13. Tạo đối tượng tùy chỉnh người đã mua hàng trên page

14. Quy trình chạy quảng cáo tìm ra sản phẩm win

14.1. Chuẩn bị nguyên liệu

14.1.1. Sản phẩm

14.1.2. Thẻ visa

14.1.3. TKQC

14.1.4. Nick via

14.1.5. BM

14.2. Lập và tối ưu fanpage

14.3. Viết tối thiểu 3 content về sản phẩm đó ưu tiên video và tối ưu content

14.4. Set camp 1 1 n

14.4.1. Ví dụ giới hạn 500k/ngày

14.4.1.1. 5 sản phẩm cho 5 chiến dịch mỗi chiến dịch 100k, trong chiến dịch có ít nhất 3 content

14.5. Test trong 3 ngày

14.5.1. Camp nào nhiều tin nhắn để lại, tập trung tối ưu kịch bản chốt sale

14.6. Sau khi có kịch bản chuẩn và camp ngon thì tiến hành vít ngân sách

14.6.1. Cách vít ngân sách thứ 1: Tăng trực tiếp vào chiến dịch hiện tại vơi mức ns tối đa nhất được giao

14.6.2. Cách vít ngân sách thứ 2: Nhân camp hoặc nhân nhóm khác ra để ngân sách tối được giao, camp cũ vẫn để nguyên và lên lịch

15. Cách thức hoạt động của Facebook Ads ( Fb Ads dựa theo những tiêu chí nào để phân phối) - Chân dung khách hàng tổng quan

15.1. Vị trí địa lý

15.1.1. Nơi sống của khách hàng

15.1.2. Nơi khách hàng hay đi tới

15.1.3. Nơi khách hàng đang ở vị trí đó

15.1.3.1. Dựa theo GPS

15.2. Độ tuổi

15.2.1. Theo nhóm tuổi: tối thiểu 18 - 65+

15.3. Giới tính

15.3.1. Nam

15.3.2. Nữ

15.4. Ngôn ngữ

15.4.1. Đây là ngôn ngữ ứng dụng và trình duyệt

15.5. Mối quan tâm sở thích, hành vi, nhân khẩu học (Yếu tố phụ để AI Facebook học thêm)

15.5.1. Sở thích

15.5.1.1. Du lịch

15.5.1.2. Chơi gôn

15.5.1.3. Xe

15.5.1.4. v.v..

15.5.2. Hành vi

15.5.2.1. mua sắm

15.5.2.2. online di động từ 1 tháng trước

15.5.2.3. Thanh toán facebook

15.5.3. Nhân khẩu học

15.5.3.1. Đã kết hôn

15.5.3.2. Chức danh

15.5.3.3. v.v...

15.6. Vị trí hiển thị quảng cáo

15.6.1. Vị trí quảng cáo

15.6.1.1. Newfeed

15.6.1.1.1. Chủ yếu khách chuyển đổi qua newfeed

15.6.1.2. Messenger

15.6.1.3. Facebook MarketPlace

15.6.1.4. Facebook reels

15.6.1.5. Quảng cáo trong luồng

15.6.1.5.1. Giống youtube là xem video thì quảng cáo xuất hiện

15.6.1.6. Kết quả tìm kiếm

15.6.2. Thiết bị

15.6.2.1. Máy tính

15.6.2.2. Di động

15.6.2.2.1. IOS

15.6.2.2.2. Android

16. Điểm khác nhau giữa TKQC Cá nhân và doanh nghiệp

16.1. Giống nhau

16.1.1. Trình quản lý QC y hệt nhau

16.1.2. Ngân sách chạy và thanh toán y hệt nhau

16.1.3. Cách thức quản lý y hệt nhau

16.1.4. Kết quả cho quảng cáo gần như nhau

16.2. Khác nhau

16.2.1. TKQC doanh nghiệp được fb support

16.2.1.1. Hỗ trợ kháng die fanpage

16.2.1.2. Hỗ trợ kháng VHH tk cá nhân

16.2.1.3. Hỗ trợ kháng nghị tkqc

16.2.1.4. Hỗ trợ thanh toán

16.2.2. TKQC cá nhân không được fb hỗ trợ và rất dễ vị khóa tính năng quảng cáo nếu TK cá nhân đó vi phạm chính sách