CHƯƠNG II : CACBOHYDRAT (Gluxit, Saccarit)

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
CHƯƠNG II : CACBOHYDRAT (Gluxit, Saccarit) by Mind Map: CHƯƠNG II : CACBOHYDRAT (Gluxit, Saccarit)

1. là HCHC tạp chức, CT chung: Cn(H2O)m

2. Monosaccarit: Không bị thuỷ phân (C6H12O6)

2.1. Glucozo

2.1.1. Cấu tạo

2.1.1.1. CTPT: C6H12O6

2.1.1.2. CTCT(mạch hở): CH2OH(CHOH)4CHO

2.1.1.3. -1 dạng mạch hở /2 dạng mạch vòng

2.1.2. T/C vật lí

2.1.2.1. Chất rắn, ko màu, dễ tan trong nước, vị ngọt nhưng ko = đường mía

2.1.2.2. có 30% trong quả nho chín=> "đường nho"

2.1.2.3. có 0.1% trong máu người không đổi

2.1.3. TCHH

2.1.3.1. T/C ancol đa chức:

2.1.3.1.1. Td vs Cu(OH)2 t° thường: taoh dd xanh lam CM có nhiều OH liền kề 2C6H12O6 + Cu(OH)2 -> (C6H12O6)2Cu + 2H2O (Phức đồng(II) Gluconat)

2.1.3.1.2. Td Anhydric axetic [(CH3CO)2O (piridin, t°): este 5 chức => CM có 5 nhóm OH 2C6H7O(OH)5 + 5(CH3OH)2O -> C6H7O(OCOCH3)5 + 5CH3COOH

2.1.3.2. Tc andehyt

2.1.3.2.1. Td AgNO3 /NH3 dư -> 2AG (pư tráng gương) => CM andehyt có tính khử CH2OH(CHOH)4CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O -> ( t°) CH2OH(CHOH)4COONH4 + 2NH4NO3 + 2Ag

2.1.3.2.2. td dd brom: tạo axit gluconic => CM andehyt có tính khử CH2OH(CHOH)4CHO + Br2 + H2O -> CH2OH(CHOH)4COOH + 2HBr

2.1.3.2.3. Td vs H2( Ni,t°) tạo ra Sorbitol => CM Glucozo có tính oxh: CH2OH(CHOH)4CHO + H2 ->( Ni,t°) CH2OH(CHOH)4CH2OH

2.1.3.2.4. Td Cu(OH)2 t° => Cu2O ( đỏ gạch)

2.1.3.3. pư lên men rượu : C6H12O6 -> ( mem rượu ) 2C2H5OH + 2CO2

2.2. New Topic

3. Đisaccarit: (C12H22O11)

4. Polisaccarit