Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
NITƠ by Mind Map: NITƠ

1. Nguyên tử, phân tử N

1.1. Cấu tạo

1.1.1. Nhóm VA, chu kì 2

1.1.2. Số OXH: min -3, max +7

1.1.3. Hóa trị: max IV

1.2. Tính chất

1.2.1. Vật lý: toàn không

1.2.2. Hóa học

1.2.2.1. OXH

1.2.2.1.1. N2 + H2 -> NH3

1.2.2.1.2. + KL mạnh: 6Li + N2 -> 2Li3N

1.2.2.2. Khử: N2 + 02 -> 2NO ( +O2 -> 2NO2)

1.3. Điều chế

1.3.1. Công nghiệp: chưng cất phân đoạn không khí

1.3.2. PTN: NH4Cl + NaNO2 -> NaCl + N2 + H20

2. NH3

2.1. Tính chất

2.1.1. Vật lý

2.1.1.1. không màu, mùi khai

2.1.1.2. tan tốt trong H2O

2.1.2. Hóa học

2.1.2.1. Bazo yếu

2.1.2.1.1. NH3 + H2O -> NH4+ + OH-

2.1.2.2. khử

2.1.2.2.1. 2NH3 + 3Cl2 -> 6HCl + N2

2.1.2.2.2. 2yNH3 + 3MxOy ->( t0) 3yH2O + 3xM + yN2

2.1.2.2.3. 4NH3 + 5O2 ->(t0, Pt) 4NO + 6H2O

2.2. Điều chế

2.2.1. Công nghiệp: N2 + 3H2 -> (t0, Fe, atm) 2NH3

2.2.2. PTN: NH4+ + OH- -> NH3 + H2O

3. Muối amoni

3.1. Tính chất

3.1.1. Vật lý

3.1.1.1. tan nhiều trong H2O

3.1.1.2. ion NH4+ không màu

3.1.2. Hóa học

3.1.2.1. nhiệt phân

3.1.2.1.1. (NH4)nX -> (t0) nNH3 + HnX

3.1.2.2. + dd kiềm

3.1.2.2.1. NH4+ + OH- -> NH3 + H2O

3.2. Ứng dụng

3.2.1. điều chế NH3

3.2.2. nhận biết NH4+

4. HNO3

4.1. Tính chất

4.1.1. Vật lý

4.1.1.1. chất lỏng màu vàng

4.1.1.2. HNO3 -> (AS) NO2 + O2 + H2O

4.1.2. Hóa học

4.1.2.1. Axit mạnh

4.1.2.1.1. Qùy tím -> đỏ

4.1.2.1.2. + ox bz, bz -> muối +H2O

4.1.2.1.3. + muối (ax yếu)

4.1.2.2. OXH

4.1.2.2.1. + KL (trừ Au, Pt) -> muối + sp khử + H20

4.1.2.2.2. + PK (rắn), hợp chất -> OXH max

4.1.2.2.3. Nhận biết NH4NO3

4.2. Điều chế

4.2.1. Công nghiệp

4.2.1.1. NH3 + 2O2 -> HNO3 + H2O

4.2.2. PTN

4.2.2.1. NaNO3 r + H2SO4 đ ->(t0) NAHSO4 + HNO3

5. Muối nitrat

5.1. Nhiệt phân

5.1.1. 2MNO3 ->(t0) 2MNO2 + O2 (KL kiềm)

5.1.2. M(NO3)n ->(t0) MxOy + NO2 + O2 (KL khác)

5.2. Phản ứng NO3- trong H20

5.2.1. OXH

5.2.1.1. mtrg az mạnh

5.2.1.1.1. Cu + NaNO3 -> Cu2+ + NO

5.2.1.2. mtrg kiềm

5.2.1.2.1. 2H20 + 8Al + 3NO3- + 5OH- -> 3NH3 + 8AlO2-