nito và hợp chất

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
nito và hợp chất by Mind Map: nito và hợp chất

1. Nito- N2

1.1. thông tin chất

1.1.1. N=Z=7

1.1.2. Số oxi hóa max(+5); min(-3)

1.1.3. Trơ ở nhiệt độ thường, phản ứng ở nhiệt độ cao, không màu, không mùi, ít tan trong nước, sôi ở -196 độ C

1.2. Tính chất hóa học

1.2.1. tính oxh

1.2.1.1. N2+ 3H2---> 2NH3 (>200atm, xúc tác Fe, 500 độ C)

1.2.1.2. với kim loại mạnh: Li + N2 --> 2LiN3

1.2.2. tính khử

1.2.2.1. N2+ O2--> 2NO tia lửa điện, >3000 độ 2NO+ O2--> 2NO2 (nâu đỏ)

1.3. Điều chế

1.3.1. công nghiệp: chưng cất phân đoạn không khí lỏng

1.3.2. PTN: NH4NO2-->N2+ H20

2. Nh3

2.1. tính chất vật lí: không màu, mùi khai, tan tốt trong nước

2.2. tính chất hóa học

2.2.1. NH3+ H-OH--> NH4(+) + OH(-)

2.2.2. NH3+ HCL--> NH4CL

2.2.3. muối + NH3+ H2O--> bazo+ muối mới

2.2.4. 4NH3+ 3O2--> 6N2+ 2H2O

2.2.4.1. 4NH3+ 5O2--> NO + 6H2O< xúc tác Pt; 900 độ C)

2.2.5. NH3+ CL2--> N2 + NH4Cl

2.2.6. Nh3+ oxit bazo--> KL+ N2+ H20

2.3. điều chế

2.3.1. PTN: NH4+ OH(-)---> NH3 + H20

2.3.2. CN: N2+ H2--> 2NH3

3. (NH4)nX

3.1. tính chất vật lí : tan tốt trong nước, không màu

3.2. tính chất hóa học

3.2.1. (NH4)nX+ NaOH--> NH3+ H2o+ NanX

3.2.2. Nhiệt phân

3.2.2.1. NH4NO2--> N2+ 2H2O

3.2.2.2. NH4NO3--> N2O+ H2O

3.3. ứng dụng

3.3.1. nhận biết NH4(+)

3.3.2. điều chế NH3

4. HNO3

4.1. tính chất vật lí

4.1.1. chất lỏng không màu, bốc khói manh trong không khí

4.1.2. HNO3--> NO2+ H2O+ O2 ( thường có màu vàng

4.2. tính chất hóa học

4.2.1. CuO+ 2HNO3-->Cu(NO3)2+ H20

4.2.2. Ba(OH)2+ 2HNO3--> Ba(NO3)2+ 2H2O

4.2.3. NaHCO3+ HNO3--> NaNO3+ CO2+ H2O

4.2.4. KL+ HNO3--> muối + sp khử + H2O

4.2.5. PK: S+ HNO3--> H2SO4+ NO2+ 2H2O\

4.2.6. oxi hóa được hợp chất vô cơ và hữu cơ

4.3. điều chế

4.3.1. PTN: NaNO3(r)+ H2SO4(đ)--> HNO3+ NaHSO4

4.3.2. CN: 4NO2+ O2+ 2H2O--> 4HNO3

4.4. ứng dụng : sản xuất phân đạm, phẩm nhuộm, thuốc súng