Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
NITƠ by Mind Map: NITƠ

1. AMONIAC ​​(NH3)

1.1. Là chất khí không màu, có mùi khai và xốc, nhẹ hơn không khí

1.2. Tan nhiều trong nước tạo thành dung dịch có tính bazo yếu NH3+H20<=>NH4+ + OH-

1.3. Có tính khử 4NH3+O2->2N2+6H2O

1.4. Điều chế

1.4.1. Phòng thí nghiệm : 2NH4Cl + Ca(OH)2->CaCl2 + 2NH3 + 2H2O ( nhiệt độ)

1.4.2. Công nghiệp: N2+3H2<=>2NH3

2. Nguyên tử, phân tử N2

2.1. Cấu hình electron: 1s2 2s2 2p3

2.2. Độ âm điện : 3,04

2.3. Các số oxi hoá : -3,0,+1,+2,+3,+4,+5

2.4. Nito thể hiện tính khử, tính oxhi hoá

3. MUỐI AMONI

3.1. là chất tinh thể ion, gồm cation amoni NH4+ và anion gốc axit

3.2. Tan trong nước

3.3. Là chất điện li mạnh

3.4. Dễ bị nhiệt phân NH4NO3->N2O+2H2O (nhiệt độ)

4. AXIT NITRIC (HNO3)

4.1. Trong hợp chất HNO3, nito có số oxh cao nhất là +5

4.2. Là axit mạnh CuO+2HNO3->Cu(NO3)2 + H2O

4.3. Là chất oxi hoá mạnh Cu+4HNO3->Cu(NO3)2+2NO2+2H2O

4.4. Điều chế

4.4.1. Phòng thí nghiệm: NaNO3+H2SO4->HNO3 + NaHSO4

4.4.2. Công nghiệp:1. 4NH3+O2->NO+H20(nhiệt độ, Pt) 2. 2NO+O2->2NO2 3.4NO2+O2+2H2O->4HNO3

5. MUỐI NITRAT

5.1. Dễ tan và là chất điện li mạnh. Trong dung dịch loãng : NaNO3->Na+ + NO3-

5.2. Trong dung dịch axit, NO3- thể hiện tính oxi hoá

5.3. Muối rắn dễ bị nhiệt phân cho oxi thoát ra 2KNO3->2KNO2+O2( nhiệt độ )